14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13101 Huyện Phú Ninh Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13102 Huyện Phú Ninh Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13103 Huyện Phú Ninh Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An Từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13104 Huyện Phú Ninh Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An Từ giáp nhà ông Hùng - đến giáp đường ĐT 615 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13105 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Đường bê tông >=3m 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13106 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13107 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An Các tuyến đường còn lại 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13108 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp xã Tam An - đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường),giáp nhà ông Cúc ( Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13109 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê - đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) 1.850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13110 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền - đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13111 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường - đến hết nhà bà Ngọc) đến giáp nhà bà Điểm (nam đường); đối diện đến hết nhà ông Danh (bắc đường) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13112 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp nhà ông Danh (bắc đường) - đến kênh chính Phú Ninh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13113 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới - đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13114 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước - Xã Tam Phước 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13115 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13116 Huyện Phú Ninh Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước Từ giáp Tam An - đến cầu 3 xã 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13117 Huyện Phú Ninh Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước Cầu 3 xã - đến nhà ông Tỵ (đường dây 500KV) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13118 Huyện Phú Ninh Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước Nhà ông Tỵ (đường dây 500KV) - đến giáp Tam Lộc 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13119 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ cầu La Gà - đến giáp kênh N10A 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13120 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ kênh N10A - đến hết nhà ông Sương 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13121 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ giáp nhà Ông Sương - đến giáp Tam Thành 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13122 Huyện Phú Ninh Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13123 Huyện Phú Ninh Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước Từ ngã ba ông Chương - đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13124 Huyện Phú Ninh Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên - đến ĐH10 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13125 Huyện Phú Ninh Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước Từ kênh N10A - đến cầu Phú Bình 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13126 Huyện Phú Ninh Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước - Xã Tam Phước 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13127 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước Tuyến NTM từ ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp PThịnh) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13128 Huyện Phú Ninh Khu tái định cư thôn Thành Mỹ - Xã Tam Phước 415.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13129 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước Đường bê tông >=3m 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13130 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 195.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13131 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước Các tuyến đường còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13132 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) - đến kênh Phú Ninh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13133 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Thuận (Phân lại đoạn) 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13134 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ hết nhà ông Thuận - đến giáp Tam Lộc 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13135 Huyện Phú Ninh Mặt tiền 2 bên đường Ofid (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) - đến cầu Suối Cái 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13136 Huyện Phú Ninh Mặt tiền 2 bên đường Ofid (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh Từ cầu Suối Cái - đến ngã tư ĐH9 1.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13137 Huyện Phú Ninh - Từ ngã tư ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong - Xã Tam Vinh - Từ ngã tư ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong - Xã Tam Vinh - đến giáp xã Tiên Phong 725.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13138 Huyện Phú Ninh Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh Từ giáp xã Tam Lộc - đến giáp ngã tư Ofid 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13139 Huyện Phú Ninh Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh Từ ngã tư Ofid - đến giáp Tam Dân (Tuyến QL40B) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13140 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh Từ giáp xã Tam Phước - đến giáp cầu Sa Đông 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13141 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh Từ cầu Sa Đông - đến hết nhà ông Nguyễn Quế 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13142 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh Từ hết nhà Nguyễn Quế - đến ngã 3 đi Núi Thị 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13143 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh Từ ngã 3 đi Núi Thị - đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH) 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13144 Huyện Phú Ninh Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13145 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh Đường bê tông >=3m 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13146 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13147 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh Các tuyến đường còn lại 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13148 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ ranh giới xã Tam Vinh - đến hết cầu Ông Bàn 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13149 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ hết cầu Ông Bàn - đến giáp Ngã 3 Bà Khôi 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13150 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi - đến Eo Gió (giáp Tiên Phước) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13151 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ ĐT 615 - đến giáp xã Tam Vinh 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13152 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ ĐT 615 - đến trường THCS Tam Lộc 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13153 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ trường THCS Tam Lộc - đến cầu Bản (thôn Đại Quý) 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13154 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ cầu Bản - đến giáp đường ĐH 10 (thôn Tây Lộc) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13155 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ cầu Phú Thị - đến kênh Phú Ninh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13156 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Lê Được 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13157 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ nhà ông Lê Được - đến cống Búng Truông 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13158 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ cống Búng Truông - đến ngã 3 bà Khôi 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13159 Huyện Phú Ninh Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Lộc Từ ĐH 10 - đến giáp Tam Thành 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13160 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Đường bê tông >=3m 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13161 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13162 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc Các tuyến đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13163 Huyện Phú Ninh Tuyến DX -Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước) - Xã Tam Lộc 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13164 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ cầu Bà Đạt - đến hết nhà ông Trần Kim Liên 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13165 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết nhà ông Trần Kim Liên - đến đường sắt 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13166 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ đường sắt - đến hết UBND xã Tam Thành 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13167 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ giáp UBND xã Tam Thành - đền hết cầu chui cao tốc 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13168 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết Cầu chui cao tốc - đến Cầu Làng 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13169 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ Cầu Làng - đến kênh chính Phú Ninh 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13170 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ kênh chính Phú Ninh - đến giáp Tam Lộc 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13171 Huyện Phú Ninh Đường ĐH1 (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) - Xã Tam Thành ĐH5 - giáp Tam Phước (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13172 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành Tuyến ĐH5 - đi thôn 4 (gần UBND xã) 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13173 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành Tuyến ĐH5 - đi cầu Vông 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13174 Huyện Phú Ninh Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 Tam Thành - Xã Tam Thành 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13175 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông >=3m 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13176 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13177 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Các tuyến đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13178 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân - đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) 2.335.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13179 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) - đến giáp trại mộc ông Dũng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13180 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng - đến giáp Tam Dân 2.310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13181 Huyện Phú Ninh Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 27m 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13182 Huyện Phú Ninh Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 11,5m 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13183 Huyện Phú Ninh Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13184 Huyện Phú Ninh Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Khu dân cư TĐC cụm CN Chợ Lò 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13185 Huyện Phú Ninh Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái Phía tây Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13186 Huyện Phú Ninh Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái Phía đông Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13187 Huyện Phú Ninh Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13188 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái Tuyến giáp Tam Ngọc - đến nghĩa trang TP Tam Kỳ 185.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13189 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13190 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến nhà ông Ninh Quang Anh 365.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13191 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13192 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ) 295.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13193 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến cầu Khánh Thuận 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13194 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến nhà thôn Khánh Thịnh 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13195 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ cầu Khánh Thọ - đến đường ĐH 2 (đường ngang) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13196 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến nhà thôn Lộc thọ đến giáp ĐH 2 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13197 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư - Xã Tam Thái Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13198 Huyện Phú Ninh Đường DX -Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến cầu chui cao tốc 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13199 Huyện Phú Ninh Đường DX -Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ Cầu chui cao tốc - đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13200 Huyện Phú Ninh Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái Từ QL40B - đến đường Ofid 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...