| 13101 |
Huyện Phú Ninh |
Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13102 |
Huyện Phú Ninh |
Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13103 |
Huyện Phú Ninh |
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An |
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Hùng
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13104 |
Huyện Phú Ninh |
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An |
Từ giáp nhà ông Hùng - đến giáp đường ĐT 615
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13105 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An |
Đường bê tông >=3m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13106 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An |
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13107 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An |
Các tuyến đường còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13108 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước |
Từ giáp xã Tam An - đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường),giáp nhà ông Cúc ( Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13109 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước |
Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê - đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
|
1.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13110 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước |
Từ hết nhà ông Hiền - đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13111 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước |
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường - đến hết nhà bà Ngọc) đến giáp nhà bà Điểm (nam đường); đối diện đến hết nhà ông Danh (bắc đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13112 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước |
Từ giáp nhà ông Danh (bắc đường) - đến kênh chính Phú Ninh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13113 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Phước |
Từ chợ Cẩm Khê mới - đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13114 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước - Xã Tam Phước |
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13115 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Phước |
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13116 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước |
Từ giáp Tam An - đến cầu 3 xã
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13117 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước |
Cầu 3 xã - đến nhà ông Tỵ (đường dây 500KV)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13118 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước |
Nhà ông Tỵ (đường dây 500KV) - đến giáp Tam Lộc
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13119 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước |
Từ cầu La Gà - đến giáp kênh N10A
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13120 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước |
Từ kênh N10A - đến hết nhà ông Sương
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13121 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước |
Từ giáp nhà Ông Sương - đến giáp Tam Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13122 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước |
|
435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13123 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước |
Từ ngã ba ông Chương - đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
|
435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13124 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước |
Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên - đến ĐH10
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13125 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước |
Từ kênh N10A - đến cầu Phú Bình
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13126 |
Huyện Phú Ninh |
Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước - Xã Tam Phước |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13127 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Phước |
Tuyến NTM từ ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp PThịnh)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13128 |
Huyện Phú Ninh |
Khu tái định cư thôn Thành Mỹ - Xã Tam Phước |
|
415.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13129 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước |
Đường bê tông >=3m
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13130 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước |
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13131 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước |
Các tuyến đường còn lại
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13132 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh |
Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) - đến kênh Phú Ninh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13133 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh |
Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Thuận (Phân lại đoạn)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13134 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh |
Từ hết nhà ông Thuận - đến giáp Tam Lộc
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13135 |
Huyện Phú Ninh |
Mặt tiền 2 bên đường Ofid (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh |
Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) - đến cầu Suối Cái
|
1.035.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13136 |
Huyện Phú Ninh |
Mặt tiền 2 bên đường Ofid (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh |
Từ cầu Suối Cái - đến ngã tư ĐH9
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13137 |
Huyện Phú Ninh |
- Từ ngã tư ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong - Xã Tam Vinh |
- Từ ngã tư ĐH9 đến giáp xã Tiên Phong - Xã Tam Vinh - đến giáp xã Tiên Phong
|
725.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13138 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh |
Từ giáp xã Tam Lộc - đến giáp ngã tư Ofid
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13139 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh |
Từ ngã tư Ofid - đến giáp Tam Dân (Tuyến QL40B)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13140 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh |
Từ giáp xã Tam Phước - đến giáp cầu Sa Đông
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13141 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh |
Từ cầu Sa Đông - đến hết nhà ông Nguyễn Quế
|
435.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13142 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh |
Từ hết nhà Nguyễn Quế - đến ngã 3 đi Núi Thị
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13143 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh |
Từ ngã 3 đi Núi Thị - đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH)
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13144 |
Huyện Phú Ninh |
Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13145 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh |
Đường bê tông >=3m
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13146 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh |
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13147 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh |
Các tuyến đường còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13148 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc |
Từ ranh giới xã Tam Vinh - đến hết cầu Ông Bàn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13149 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc |
Từ hết cầu Ông Bàn - đến giáp Ngã 3 Bà Khôi
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13150 |
Huyện Phú Ninh |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc |
Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi - đến Eo Gió (giáp Tiên Phước)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13151 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc |
Từ ĐT 615 - đến giáp xã Tam Vinh
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13152 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc |
Từ ĐT 615 - đến trường THCS Tam Lộc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13153 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc |
Từ trường THCS Tam Lộc - đến cầu Bản (thôn Đại Quý)
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13154 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc |
Từ cầu Bản - đến giáp đường ĐH 10 (thôn Tây Lộc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13155 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc |
Từ cầu Phú Thị - đến kênh Phú Ninh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13156 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc |
Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Lê Được
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13157 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc |
Từ nhà ông Lê Được - đến cống Búng Truông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13158 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc |
Từ cống Búng Truông - đến ngã 3 bà Khôi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13159 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Lộc |
Từ ĐH 10 - đến giáp Tam Thành
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13160 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc |
Đường bê tông >=3m
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13161 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc |
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13162 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc |
Các tuyến đường còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13163 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến DX -Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước) - Xã Tam Lộc |
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13164 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ cầu Bà Đạt - đến hết nhà ông Trần Kim Liên
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13165 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ hết nhà ông Trần Kim Liên - đến đường sắt
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13166 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ đường sắt - đến hết UBND xã Tam Thành
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13167 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ giáp UBND xã Tam Thành - đền hết cầu chui cao tốc
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13168 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ hết Cầu chui cao tốc - đến Cầu Làng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13169 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ Cầu Làng - đến kênh chính Phú Ninh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13170 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành |
Từ kênh chính Phú Ninh - đến giáp Tam Lộc
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13171 |
Huyện Phú Ninh |
Đường ĐH1 (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) - Xã Tam Thành |
ĐH5 - giáp Tam Phước (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13172 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Thành |
Tuyến ĐH5 - đi thôn 4 (gần UBND xã)
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13173 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Thành |
Tuyến ĐH5 - đi cầu Vông
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13174 |
Huyện Phú Ninh |
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 Tam Thành - Xã Tam Thành |
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13175 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành |
Đường bê tông >=3m
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13176 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành |
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13177 |
Huyện Phú Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành |
Các tuyến đường còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13178 |
Huyện Phú Ninh |
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái |
Từ giáp Trường Xuân - đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường)
|
2.335.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13179 |
Huyện Phú Ninh |
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái |
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) - đến giáp trại mộc ông Dũng
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13180 |
Huyện Phú Ninh |
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái |
Từ trại mộc ông Dũng - đến giáp Tam Dân
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13181 |
Huyện Phú Ninh |
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái |
Đường 27m
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13182 |
Huyện Phú Ninh |
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái |
Đường 11,5m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13183 |
Huyện Phú Ninh |
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái |
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13184 |
Huyện Phú Ninh |
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái |
Khu dân cư TĐC cụm CN Chợ Lò
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13185 |
Huyện Phú Ninh |
Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái |
Phía tây Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13186 |
Huyện Phú Ninh |
Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái |
Phía đông Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13187 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái |
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13188 |
Huyện Phú Ninh |
Xã Tam Thái |
Tuyến giáp Tam Ngọc - đến nghĩa trang TP Tam Kỳ
|
185.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13189 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13190 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến nhà ông Ninh Quang Anh
|
365.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13191 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13192 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
|
295.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13193 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến cầu Khánh Thuận
|
205.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13194 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến nhà thôn Khánh Thịnh
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13195 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ cầu Khánh Thọ - đến đường ĐH 2 (đường ngang)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13196 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến nhà thôn Lộc thọ đến giáp ĐH 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13197 |
Huyện Phú Ninh |
Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13198 |
Huyện Phú Ninh |
Đường DX -Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ QL 40B - đến cầu chui cao tốc
|
205.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13199 |
Huyện Phú Ninh |
Đường DX -Các khu dân cư - Xã Tam Thái |
Từ Cầu chui cao tốc - đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
|
205.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13200 |
Huyện Phú Ninh |
Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái |
Từ QL40B - đến đường Ofid
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |