14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12501 Huyện Phú Ninh Đường số 26/03 1.512.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12502 Huyện Phú Ninh Đường Phan Tấn Vinh 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12503 Huyện Phú Ninh Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) 1.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12504 Huyện Phú Ninh Đường Hà Đông 1.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12505 Huyện Phú Ninh Đường Võ Chí Công Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12506 Huyện Phú Ninh Đường Võ Chí Công Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Châu Trinh 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12507 Huyện Phú Ninh Đường Nguyễn Duy Hiệu Từ giáp đường Võ Chí Công - đến hết nhà Ông Đặng Công Nguyên 756.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12508 Huyện Phú Ninh Đường Trần Hoán 1.512.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12509 Huyện Phú Ninh Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ đường ĐH2 - đến giáp ĐH 3 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12510 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ ĐH 2 - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 1.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12511 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Đỗ Thế Chấp 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12512 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 3 Từ giáp đường Đỗ Thế Chấp - đến giáp Tam Đàn 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12513 Huyện Phú Ninh Đường Võ Thị Sáu Từ Nghĩa trang liệt sỹ - trường Nguyễn Hiền 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12514 Huyện Phú Ninh Đường Quang Trung Từ Huỳnh Thúc Kháng - đi vào mỏ đá Minh Đạt 588.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12515 Huyện Phú Ninh Dọc kênh chính Phú Ninh 420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12516 Huyện Phú Ninh Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12517 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Đường bê tông > = 3m 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12518 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12519 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Các tuyến đường còn lại 245.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12520 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường DH2 - đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân) 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12521 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường DH2 - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn 315.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12522 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá) 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12523 Huyện Phú Ninh Khu F - KDC số 4 Đường bê tông 4m 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12524 Huyện Phú Ninh Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) - đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng 1.050.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12525 Huyện Phú Ninh Đường Phan Châu Trinh Từ nhà ông Nguyễn Quảng - đến Kênh N8 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12526 Huyện Phú Ninh Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước - đến giáp Tam Dân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12527 Huyện Phú Ninh Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) Từ kênh N8 - đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12528 Huyện Phú Ninh Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) Từ ranh giới xã Tam Đàn - đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12529 Huyện Phú Ninh Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) Từ ngã tư đường Phan Chu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng - đến hết khu dân cư phố chợ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12530 Huyện Phú Ninh Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) Hết khu dân cư Phố Chợ - đến giáp cầu Đại Lộc 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12531 Huyện Phú Ninh Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12532 Huyện Phú Ninh Đường Lê Văn Long - Khu dân cư số 5 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12533 Huyện Phú Ninh Đường Lê Văn Long -Đường bê tông trong Khu dân cư số 5 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12534 Huyện Phú Ninh Đường Nguyễn Tất Thành 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12535 Huyện Phú Ninh Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Chí Công 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12536 Huyện Phú Ninh Đường Võ Nguyên Giáp Từ giáp đường Võ Chí Công - đến khu Kháng chiến Hạ Lào 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12537 Huyện Phú Ninh Đường số 24/03 Đoạn từ đường Trần Hoán - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12538 Huyện Phú Ninh Đường số 24/03 Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường Phan Tấn Vinh 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12539 Huyện Phú Ninh Đường số 26/03 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12540 Huyện Phú Ninh Đường Phan Tấn Vinh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12541 Huyện Phú Ninh Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) 950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12542 Huyện Phú Ninh Đường Hà Đông 950.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12543 Huyện Phú Ninh Đường Võ Chí Công Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12544 Huyện Phú Ninh Đường Võ Chí Công Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Châu Trinh 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12545 Huyện Phú Ninh Đường Nguyễn Duy Hiệu Từ giáp đường Võ Chí Công - đến hết nhà Ông Đặng Công Nguyên 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12546 Huyện Phú Ninh Đường Trần Hoán 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12547 Huyện Phú Ninh Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ đường ĐH2 - đến giáp ĐH 3 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12548 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ ĐH 2 - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12549 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Đỗ Thế Chấp 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12550 Huyện Phú Ninh Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 3 Từ giáp đường Đỗ Thế Chấp - đến giáp Tam Đàn 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12551 Huyện Phú Ninh Đường Võ Thị Sáu Từ Nghĩa trang liệt sỹ - trường Nguyễn Hiền 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12552 Huyện Phú Ninh Đường Quang Trung Từ Huỳnh Thúc Kháng - đi vào mỏ đá Minh Đạt 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12553 Huyện Phú Ninh Dọc kênh chính Phú Ninh 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12554 Huyện Phú Ninh Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12555 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Đường bê tông > = 3m 250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12556 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12557 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Các tuyến đường còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12558 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường DH2 - đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân) 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12559 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường DH2 - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12560 Huyện Phú Ninh Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá) 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12561 Huyện Phú Ninh Khu F - KDC số 4 Đường bê tông 4m 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
12562 Huyện Phú Ninh Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu ông Trang - đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m) 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12563 Huyện Phú Ninh Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu Ông Cai - đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m) 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12564 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12565 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) - đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường) 4.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
12566 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) - đến suối Lở (giáp Tam An) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12567 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12568 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) - đến cầu Mỹ Cang 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12569 Huyện Phú Ninh Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ Tam Kỳ - đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12570 Huyện Phú Ninh Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ kênh N6 - đến giáp ĐH6 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12571 Huyện Phú Ninh Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ ĐH 6 - đến giáp Phú Thịnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12572 Huyện Phú Ninh Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn Đoạn giáp ĐT 615 - đến đường sắt 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12573 Huyện Phú Ninh Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn Đoạn từ đường sắt - đến giáp ĐH 3 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12574 Huyện Phú Ninh Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn Đoạn ĐH 6 - đi cầu Cây Sơn (Trừ Khu dân cư Trung Định) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12575 Huyện Phú Ninh Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) - đến cầu La Á (trừ khu tái định cư Trung Định) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
12576 Huyện Phú Ninh Đường Ofid - Xã Tam Đàn từ giáp Tam Kỳ - đến giáp xã Tam Thái 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12577 Huyện Phú Ninh Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng - Xã Tam Đàn 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12578 Huyện Phú Ninh Khu TĐC Trung Định cũ - Xã Tam Đàn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12579 Huyện Phú Ninh Khu TĐC Xuân Trung cũ - Xã Tam Đàn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
12580 Huyện Phú Ninh Khu dân cư thôn Đàn Long (Đàn Hạ cũ) ven QL 1A - Xã Tam Đàn Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
12581 Huyện Phú Ninh Khu dân cư thôn Đàn Long (Đàn Hạ cũ) ven QL 1A - Xã Tam Đàn Đường bê tông tiếp giáp với đường ĐT 615 810.000 - - - - Đất ở nông thôn
12582 Huyện Phú Ninh Khu dân cư thôn Đàn Long (Đàn Hạ cũ) ven QL 1A - Xã Tam Đàn Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12583 Huyện Phú Ninh Khu dân cư thôn Đàn Long (Đàn Hạ cũ) ven QL 1A - Xã Tam Đàn Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
12584 Huyện Phú Ninh Khu vực thôn Đàn Long (còn lại) , Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường bê tông liên thôn, Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
12585 Huyện Phú Ninh Khu vực thôn Đàn Long (còn lại) , Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12586 Huyện Phú Ninh Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường liên thôn từ 3m trở lên 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
12587 Huyện Phú Ninh Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn Các vị trí còn lại 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12588 Huyện Phú Ninh Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A - Xã Tam Đàn Trừ các lô có mặt tiền QL1A 3.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
12589 Huyện Phú Ninh Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12590 Huyện Phú Ninh Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch 2.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
12591 Huyện Phú Ninh Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12592 Huyện Phú Ninh Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ giáp Tam Đàn - đến giáp cầu Bà Dụ 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12593 Huyện Phú Ninh Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ cầu Bà Dụ - đến Cầu Cánh Tiên 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12594 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ suối Lở - đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12595 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường sắt 3.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
12596 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ đường sắt - đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12597 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ giáp nhà bà Thủy - đến cổng chào Tam Phước 2.970.000 - - - - Đất ở nông thôn
12598 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An Quốc lộ 1A - đến đầu Gò Bông 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12599 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An Từ Gò Bông - đến cuối trại gà ông Học 2.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
12600 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An Từ cuối trại gà ông Học - đến cầu bà Đạt 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...