14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12401 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
12402 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng phòng hộ
12403 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12404 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12405 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12406 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12407 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12408 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12409 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng đặc dụng
12410 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
12411 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
12412 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
12413 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
12414 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) 12.000 10.000 8.000 - - Đất rừng đặc dụng
12415 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12416 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12417 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12418 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12419 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12420 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12421 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) 26.000 24.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12422 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12423 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12424 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12425 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12426 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12427 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12428 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) 24.000 22.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
12429 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
12430 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
12431 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 17.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12432 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12433 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12434 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12435 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12436 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12437 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12438 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư) 18.000 17.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12439 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) 18.000 17.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12440 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) 18.000 17.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12441 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư) 18.000 17.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12442 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư) 18.000 17.000 16.000 - - Đất trồng cây lâu năm
12443 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12444 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12445 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12446 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư) 14.000 12.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất
12447 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư) 20.000 18.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
12448 Huyện Phú Ninh Tuyến DX -Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước) - Xã Tam Lộc 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12449 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ cầu Bà Đạt - đến hết nhà ông Trần Kim Liên 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12450 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt 770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12451 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành 840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12452 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ giáp UBND xã Tam Thành đền hết cầu chui cao tốc 770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12453 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết Cầu chui cao tốc - đến Cầu Làng 630.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12454 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ Cầu Làng - đến kênh chính Phú Ninh 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12455 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ kênh chính Phú Ninh - đến giáp Tam Lộc 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12456 Huyện Phú Ninh Đường ĐH1 (ĐH5 - giáp Tam Phước) (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) - Xã Tam Thành ĐH5 - giáp Tam Phước (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) 630.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12457 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành Tuyến ĐH5 - đi thôn 4 (gần UBND xã) 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12458 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành Tuyến ĐH5 - đi cầu Vông 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12459 Huyện Phú Ninh Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 Tam Thành - Xã Tam Thành 630.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12460 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước Các tuyến đường còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12461 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) - đến kênh Phú Ninh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12462 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Thuận (Phân lại đoạn) 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12463 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh Từ hết nhà ông Thuận - đến giáp Tam Lộc 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12464 Huyện Phú Ninh Mặt tiền 2 bên đường Ofid (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) - đến cầu Suối Cái 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12465 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh Các tuyến đường còn lại 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12466 Huyện Phú Ninh Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12467 Huyện Phú Ninh Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An Các khu vực còn lại của chợ Quán Rường 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12468 Huyện Phú Ninh Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12469 Huyện Phú Ninh Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12470 Huyện Phú Ninh Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư - Xã Tam An trừ các lô mặt tiền đường DT 615 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12471 Huyện Phú Ninh Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An 1.550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12472 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp nhà ông Danh (bắc đường) - đến kênh chính Phú Ninh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12473 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới - đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12474 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước - Xã Tam Phước 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12475 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12476 Huyện Phú Ninh Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước Từ giáp Tam An - đến cầu 3 xã 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12477 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 195.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12478 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ ranh giới xã Tam Vinh - đến hết cầu Ông Bàn 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12479 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ hết cầu Ông Bàn - đến giáp Ngã 3 Bà Khôi 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12480 Huyện Phú Ninh Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi - đến Eo Gió (giáp Tiên Phước) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12481 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ ĐT 615 - đến giáp xã Tam Vinh 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12482 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ ĐT 615 - đến trường THCS Tam Lộc 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12483 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ trường THCS Tam Lộc - đến cầu Bản (thôn Đại Quý) 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12484 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc Từ cầu Bản - đến giáp đường ĐH 10 (thôn Tây Lộc) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12485 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ cầu Phú Thị - đến kênh Phú Ninh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12486 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ kênh Phú Ninh - đến nhà ông Lê Được 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12487 Huyện Phú Ninh Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc Từ nhà ông Lê Được - đến cống Búng Truông 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12488 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết nhà ông Trần Kim Liên - đến đường sắt 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12489 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ đường sắt - đến hết UBND xã Tam Thành 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12490 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ giáp UBND xã Tam Thành - đền hết cầu chui cao tốc 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12491 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết Cầu chui cao tốc - đến Cầu Làng 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12492 Huyện Phú Ninh Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ Cầu Làng - đến kênh chính Phú Ninh 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12493 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12494 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành Các tuyến đường còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12495 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân - đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) 2.335.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12496 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) - đến giáp trại mộc ông Dũng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12497 Huyện Phú Ninh Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng - đến giáp Tam Dân 2.310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12498 Huyện Phú Ninh Đường DX -Các khu dân cư - Xã Tam Thái Từ QL 40B - đến cầu chui cao tốc 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12499 Huyện Phú Ninh KDC Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ - Xã Tam Thái 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12500 Huyện Phú Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái Đường bê tông >= 3m 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...