14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10701 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10702 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú) - đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10703 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú - đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú-Dưỡng mông Đông) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10704 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH ( nhà đất ông Nguyễn Đã) - đến hết nhà đất ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10705 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Ngọc Châu) đến nhà đất ông Văn Tấn Minh - đến hết nhà đất ông Trần Lức, thôn Dưỡng Xuân 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10706 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi - đến cống kênh thủy lợi (nhà đất ông Văn Tấn Minh) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10707 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cống kênh thủy lợi (nhà đất ông Văn Tấn Minh) theo kênh thủy lợi - đến giáp nhà đất ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
10708 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (cống TF4) đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10709 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (cống TF4) theo kênh thủy lợi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10710 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) - đến nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10711 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Bảy) - đến nhà ông Nguyễn Hương thôn Xuân Phú 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10712 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) - đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
10713 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa ) - đến nhà đất ông Phan Thú và đến nhà đất ông 5 Xuân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10714 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất bà Ngô thị Nghiệp - đến nhà đất bà Hoa 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10715 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà thờ tộc Võ (giáp đường ĐX) - đến nhà đất ông Phan Mai 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10716 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Thìn (giáp đường ĐX) - đến nhà đất ông Sang (cuối tuyến) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10717 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) - đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư Dự án cầu Bà Rén 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
10718 Huyện Quế Sơn Các tuyến rẽ của đường ĐX trên (Tuyến từ chợ heo đi xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐX (nhà đất Phạm Công) - đến quán ông Hiền - đến nhà đất ông Lưu Văn Anh 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10719 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cống chui đường cầu Bà Rén mới 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
10720 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới - đến nhà đất ông Niệm 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10721 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Niệm - đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10722 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ quán ông Vui - đến nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10723 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm thôn Thạnh Hòa (nhà đất ông Nguyễn Hùng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trung (dọc ven sông Bà Rén) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10724 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Liên - đến nhà ông Nguyễn Qua 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10725 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện ) - đến nhà đất ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
10726 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Ngã tư đường nhà ông Cơ - đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10727 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Lưu Văn Khách - đến hết nhà đất ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10728 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Hiền - đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10729 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) - đến Trạm hạ thế điện (giáp nhà Lưu Hồng Dương) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
10730 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm hạ thế điện (giáp nhà Lưu Hồng Dương) - đến nhà sinh hoạt thôn Dưỡng Mông Tây đến giáp đường ĐX) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10731 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Linh - đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) 792.000 - - - - Đất ở nông thôn
10732 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) - đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
10733 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lưu Đức - đến nhà đất ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10734 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) - đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10735 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà đất ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) - đến nhà đất bà Nghệ ( thôn Phù Sa) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10736 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Ngô Chơn - đến nhà đất bà Nghĩa (cuối thôn Phù Sa) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
10737 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Cơ - đến nhà đất ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10738 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Tuần - đến nhà đất ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
10739 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10740 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10741 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
10742 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
10743 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) - đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
10744 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) - đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
10745 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông nội đồng - đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10746 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư Bà Nghi 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
10747 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bàu Vàng đến cống TF4 - đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10748 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 - đến đường bê tông kho lương thực 4.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
10749 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ kho lương thực - đến cầu Phú Phong 3.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
10750 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Phú Phong - đến hết nhà ông Đinh Thục 2.910.000 - - - - Đất ở nông thôn
10751 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ nhà ông Đinh Thục - đến giáp địa giới Quế Phú 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
10752 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại không tiếp giáp trực tiếp với đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất còn lại nằm trong vạch 25m 2.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10753 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại không tiếp giáp trực tiếp với đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất còn lại nằm trong vạch 25m đến 50m 1.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
10754 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn tiếp giáp QL 1A - đến cầu Hợi 1.580.000 - - - - Đất ở nông thôn
10755 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Hợi - đến ngõ ba Vũng Tỉnh 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
10756 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ ngõ ba Vũng Tỉnh - đến Cống 3 Cả (Khu TTxã) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
10757 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Công 3 Cả - đến kênh chính Phú Ninh 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
10758 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh - đường sắt 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10759 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến giáp Quế Hiệp 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
10760 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quảng - đến ngã ba bà hai Sang đến giáp nhà ông Công 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
10761 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn - đến giáp ngã ba nhà ông Lý 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10762 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Mẫu giáo (cũ) - đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10763 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hiếu - đến nhà ông Sen 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10764 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Hoa - đến ngõ 4 (lò vôi cũ) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10765 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Năm - đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10766 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các đoạn còn lại trong khu trung tâm 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
10767 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Mười Toàn - đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10768 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh - đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10769 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10770 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sanh - đến giáp đường giao thông ĐH 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
10771 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà chín Nông - đến giáp ngã tư nhà ông Dũng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10772 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ giáp xã Quế Phú đến xã Duy Trung 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10773 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10774 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10775 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
10776 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến cống 9 Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10777 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
10778 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10779 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 14 - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) đến cuối tuyến - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) - đến hết đất nhà bà Lý Phụng (giáp đường bê tông) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10780 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 14 - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) đến cuối tuyến - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Dũng đến cuối tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10781 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 - đến hết cây xăng Thường Tín (Tây đường) và giáp thổ cư ông Trần Hữu Tấn (Đông đường) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
10782 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng Thường Tín (Tây đường) và thổ cư ông Trần Hữu Tấn (Đông đường) - đến hết thổ cư ông Hoàng Thuấn (Tây đường) và hết thổ cư ông Hồ Văn Bốn (Đông đường) giáp kênh thủy lợi 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10783 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn thổ cư ông Hoàng Thuấn (Tây đường) và hết thổ cư ông Hồ Văn Bốn (Đông đường) giáp kênh thủy lợi - đến hết đất ông Lê Quang Đức (Đông đường) và hết nhà đất ông Trần Hữu Hương (Tây đường) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10784 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ hết đất ông Lê Quang Đức (Đông đường) và hết nhà đất ông Trần Hữu Hương (Tây đường) - đến hết thổ cư ông Phạm Văn Anh (Đông đường) và thổ cư bà Nguyễn Thị Linh Giang (Nam đường) 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
10785 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ hết thổ cư ông Phạm Văn Anh (Đông đường) và thổ cư bà Nguyễn Thị Linh Giang (Nam đường) - đến địa giới xã Hương An 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10786 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - đến kênh thủy lợi 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10787 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ kênh thuỷ lợi - đến cầu Bà Xụt 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10788 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Bà Xụt - đến cầu Thiều 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10789 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Thiều - đến Cổng chào thôn Hương Quế Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10790 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cổng chào thôn Hương Quế Nam - đến đường vào nghĩa địa Đá Dăm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10791 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ giáp đường vào nghĩa địa Đá Dăm - đến hết đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10792 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ1 - đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
10793 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 - đến đường vào nhà thờ Tộc Đồng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10794 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn còn lại của tuyến đường ĐH từ Nhà thờ tộc Đồng - đến cầu Bờ Hàn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10795 Huyện Quế Sơn Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường dẫn cầu Trà Đình đoạn từ giáp đường ĐH - đến cầu Trà Đình 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10796 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - đến cổng trường tiểu học Quế Phú1 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10797 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trường tiểu học Quế Phú 1 - đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
10798 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trạm xá cũ - đến cầu gò Da 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10799 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu gò Da - đến giáp kênh (mở hết đường) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
10800 Huyện Quế Sơn Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết thổ cư máy gạo Bảy Lực 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...