Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Quảng Nam cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất theo từng khu vực. Quyết định pháp lý được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam. Việc phân tích giá trị đất và các yếu tố ảnh hưởng sẽ giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.

Tổng quan khu vực và phân tích giá đất tại Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước nằm ở phía tây tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thông quan trọng kết nối với các khu vực trung tâm và khu vực miền núi. Khu vực này không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên, mà còn có nền tảng văn hóa phong phú và cộng đồng dân cư ổn định.

Mặc dù hiện tại, huyện Tiên Phước chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng những năm gần đây, khu vực này đã chứng kiến sự thay đổi rõ rệt nhờ vào các dự án hạ tầng được đầu tư mạnh mẽ.

Giao thông là yếu tố quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển bất động sản tại đây, với việc cải thiện hệ thống đường bộ và kết nối với các khu vực du lịch, thương mại.

Giá đất tại Tiên Phước hiện nay dao động từ 7.000 đồng/m2 đến 8 triệu đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 694.024 đồng/m2.

Những khu vực gần trung tâm huyện hoặc trục giao thông chính có giá đất cao hơn rất nhiều so với các khu vực xa trung tâm hoặc vùng nông thôn.

Tuy mức giá đất không cao bằng một số huyện khác trong tỉnh Quảng Nam, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai rất lớn. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư đất tại đây với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng khi các dự án hạ tầng và phát triển đô thị hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước có nhiều yếu tố mạnh mẽ hỗ trợ cho sự phát triển bền vững của bất động sản.

Trước hết, hạ tầng giao thông được chú trọng phát triển với các tuyến đường liên huyện đang được mở rộng và nâng cấp, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở đang tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các trục giao thông lớn và các khu vực có các dự án phát triển.

Ngoài ra, Tiên Phước còn sở hữu tiềm năng về du lịch nhờ vào những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các dự án du lịch sinh thái đang được triển khai. Các cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch đang dần hoàn thiện, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và tiềm năng du lịch, Tiên Phước là một khu vực đầy triển vọng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tiên Phước là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tiên Phước là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tiên Phước là: 699.095 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
220

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong Tuyến đường từ nhà ông Lễ - đến nhà SHCĐ thôn 3 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1002 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1003 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
1004 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
1005 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ UBMTTQVN huyện - đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1006 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác - đến cống gần nhà ông Trương 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
1007 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cống gần nhà ông Trương - đến cống bà Khoảnh 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1008 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cống bà Khoảnh - đến cầu ông Huấn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
1009 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cầu ông Huấn - đến hết đất ông Sỹ Trâm 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
1010 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm - đến hết đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1011 Huyện Tiên Phước Đường ĐH - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân - đến giáp Tiên Phong 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1012 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông đi Ao cá: đoạn từ đất Ngã ba nhà ông Thế - đến hết Ao cá 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
1013 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1014 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
1015 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
1016 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp thôn Phái Bắc (Tiên Kỳ) - đến hết đất ông Vinh 125.000 - - - - Đất ở nông thôn
1017 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ ngõ nhà ông Thuận (Đương) - đến hết nhà ông Nhân 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1018 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường từ giáp đất ông Lân, bà Thủy - đến giáp Tiên Kỳ 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1019 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ Đường bê tông đi Trường Mẫu giáo: Đoạn từ giáp đất ông Hảo - đến hết đất ông Bút 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
1020 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút - đến giáp đường ĐH 11 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
1021 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cầu ông Huấn - đến hết đất ông Hùng 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
1022 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hùng dốc Bùi 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
1023 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn còn lại 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1024 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp Tiên Cẩm - đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1025 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn - đến giáp cầu bà Ghé 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1026 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ cầu bà Ghé - đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1027 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1028 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký - đến hết cầu Đá Nhảy 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1029 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ cầu Đá Nhảy - đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1030 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Đức Thiên - đến hết đất ông Trần Bắc 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1031 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc - đến giáp đất ông Võ Nga 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1032 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đất ông Võ Nga - đến giáp xã Bình Lâm 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1033 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ ngã ba bà Ghé đến hết đất bà Trương Thị Hường (ĐT 612) - Xã Tiên Sơn Đoạn từ ngã ba bà Ghé - đến đập Dầu Lai thôn 1 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1034 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ ngã ba bà Ghé đến hết đất bà Trương Thị Hường (ĐT 612) - Xã Tiên Sơn Đoạn từ đập Dầu Lai - đến hết giáp xã Bình Phú -Thăng Bình 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1035 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Ðoạn từ giáp đường ÐT 614 - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1036 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Ðoạn từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống - đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1037 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung - đến hết đất ông Trần Chín 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1038 Huyện Tiên Phước Tuyến đường từ giáp đường ÐT614 dến giáp đất Tiên Hà - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Chín - đến giáp xã Tiên Hà 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1039 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Đoạn giáp đường ĐT612 - đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1040 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đất ở ông Chỉ - đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá thôn 2 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1041 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá thôn 2 - đến hết nhà đội 5 cũ 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1042 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Từ nhà đội 5 cũ - đến hết đất bà Ngô Thị Thể 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1043 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và - đến trước nhà ông Học thôn 2 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1044 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng - đến ngõ ông Võ (thôn 1) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1045 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng - đến hết đất ông Trần Thanh Lạc 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1046 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 190.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1047 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1048 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 - đến cầu cây Sanh thôn 3 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1049 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 - đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1050 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si - đến hết đất ông Luận 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1051 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến ngõ ông Đặng Tấn Giới 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1052 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 - đến cầu Đập Dài thôn 6 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1053 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1054 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1055 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1056 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc - đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1057 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 - đến hết thửa đất ông Dương Huệ 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1058 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Dương Huệ - đến cầu Vực Miếu 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1059 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ cầu Vực Miếu - đến đường GTNT đi thôn 6, đường GTNT đi thôn 1 575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1060 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ đường GTNT đi thôn 6, đường GTNT đi thôn 1 - đến cầu hai Duân 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1061 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ cầu Hai Duân - đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1062 Huyện Tiên Phước Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 8 -Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1063 Huyện Tiên Phước Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 8 -Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 - đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1064 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh Đoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 8 - đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1065 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Đoạn đường bê tông giáp đất ông Bình, ông Thu thôn 8 - đến hết đất đất ông Cưu thôn 8 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1066 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Đoạn từ ngã ba giáp đất ông Hùng Yến, ông Châu - đến hết đất ông Lâm Văn Tưởng, hết đất ông Thương 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1067 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Từ giáp đất ông Lâm Văn Tưởng, đất ông Thương - đến Gò cây Su, sông Tum 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1068 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Tấn Năm giáp ĐH 6 - đến hết đất ông Huỳnh Long giáp ĐH 6 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1069 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng >= 3m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1070 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1071 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Các đường và khu dân cư còn lại 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1072 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1073 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1074 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1075 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1076 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1077 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1078 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1079 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1080 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1081 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1082 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở 230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1083 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1084 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1085 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1086 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ Cầu Tài Thành - đến hết đất Ông Dũng 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1087 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Dũng - đến cầu Ngã 2 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1088 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu ngã 2 - đến hết cầu Trà Ây 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1089 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Trà Ây - đến giáp Tiên Châu 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1090 Huyện Tiên Phước Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ cống đường đắp - đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1091 Huyện Tiên Phước Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tiến, ông Lan - đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1092 Huyện Tiên Phước Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh - đến hồ chứa Việt An 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1093 Huyện Tiên Phước Khu dân cư thôn Phú Vinh - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Khu A 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1094 Huyện Tiên Phước Khu dân cư thôn Phú Vinh - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Khu B 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1095 Huyện Tiên Phước Khu dân cư thôn Phú Vinh - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ thửa đất ông Đoan ông Hộ - đến thửa đất ông Tú, bà Lụa 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1096 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Sơn - Tiên Hà - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa - đến hết thửa đất ông Hương, ông Đức 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1097 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Sơn - Tiên Hà - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Hương, ông Đức - đến hết thửa đất ông Dân, bà Xu 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1098 Huyện Tiên Phước Đường Tiên Sơn - Tiên Hà - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Dân - đến giáp Tiên Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1099 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ đất ông Tú, bà Đài - đến giáp cống Hói Cầu 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1100 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp cống Hói Cầu - đến hết đất ông Trần Văn Hai 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện