Bảng giá đất Tại Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Huyện Tiên Phước Quảng Nam

Bảng Giá Đất Quảng Nam - Huyện Tiên Phước: Tuyến Đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng giá đất tại tuyến đường ĐH 15, xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Bảng giá được quy định theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam.

Giá Đất Vị trí 1 – 350.000 đồng/m²

Vị trí 1 có mức giá 350.000 đồng/m². Mức giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn tại tuyến đường ĐH 15, đoạn từ giáp xã Tiên Cẩm đến Cống Đá Bàn. Mặc dù xã Tiên Hà thuộc khu vực miền núi, giá đất ở vị trí này vẫn phản ánh giá trị và sự phát triển của khu vực. Đất ở nông thôn tại khu vực này có giá trị hợp lý, cung cấp cơ hội đầu tư cho các dự án nhà ở và phát triển nông thôn trong một khu vực có tiềm năng và kết nối tốt với các khu vực lân cận.

Bảng giá đất tại tuyến đường ĐH 15, xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam cung cấp thông tin chi tiết về mức giá tại vị trí cụ thể, giúp người mua và nhà đầu tư có cái nhìn tổng quan và đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
12 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
13 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
14 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
16 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
17 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
18 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối 280.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
19 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
20 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô 525.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
21 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) 770.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
22 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng 840.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
23 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã 420.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
24 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) 350.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
25 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở 322.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
26 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng 210.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
27 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn 315.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
28 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân 245.000 - - - - Đất KD-TM nông thôn
29 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
30 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
31 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
32 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
33 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
34 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
35 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
36 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
39 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở 230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện