| 43 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm
- đến Cống Đá bàn |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 46 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 47 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô |
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 49 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) |
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 50 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 51 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 52 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 53 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 54 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 55 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 56 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 57 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn |
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 58 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 59 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba |
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 60 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 61 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 62 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô |
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 63 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) |
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 64 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng |
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 65 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã |
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 66 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) |
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 67 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở |
322.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 68 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 69 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn |
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 70 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân |
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất KD-TM nông thôn |
| 71 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Cẩm - đến Cống Đá bàn |
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 72 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ Cống Đá bàn - đến giáp hết thửa đất ông A |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 73 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông A - đến hết thửa đất ông Ba |
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 74 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp thửa đất ông Ba - đến giáp cầu Đập Chuối |
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 75 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Đập Chuối - đến giáp cầu Ba Tập |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 76 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Ba Tập - đến hết đất ở ông Long, ông Tô |
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 77 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa đất ông Hà, ông Phận - đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh) |
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 78 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ đất bà Thu - đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 79 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng - đến hết sân vận động xã |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 80 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn từ giáp sân vận động - đến hết đất bà Công (Cống suối đá) |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 81 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Từ giáp đất bà Công (Cống suối đá) - đến hết đất ông Ngọ, ông Nở |
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 82 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ - đến giáp đất ông Phùng |
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 83 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ đất ông Phùng - đến hết đất ông Sơn |
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 84 |
Huyện Tiên Phước |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà (xã miền núi) |
Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn - đến cầu sông Khân |
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |