Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quế Sơn, Quảng Nam, luôn thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư và người mua bất động sản. Với những thay đổi trong các quyết định pháp lý và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, khu vực này đang trở thành một điểm sáng đầu tư. Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã định hướng rõ ràng về giá trị bất động sản tại đây.

Tổng quan về Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Nam, cách trung tâm thành phố Tam Kỳ khoảng 20 km. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, khí hậu mát mẻ và đặc biệt là nền văn hóa đặc sắc của người dân nơi đây.

Quế Sơn được biết đến là một huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào vị trí chiến lược gần các tuyến đường giao thông chính, kết nối với các khu vực lân cận như Tam Kỳ, Hội An và các khu vực du lịch nổi tiếng.

Các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Quế Sơn bao gồm sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển của các khu công nghiệp lân cận và các dự án phát triển đô thị trong tương lai.

Cụ thể, với việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường như Quốc lộ 1A, hạ tầng giao thông tại Quế Sơn sẽ trở nên thuận lợi hơn rất nhiều, từ đó thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản, tăng nhu cầu về đất đai và nhà ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Quế Sơn

Giá đất tại Huyện Quế Sơn hiện nay có sự biến động đáng kể.

Theo bảng giá đất được công bố theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND, giá đất ở các khu vực trung tâm huyện dao động khá rộng, từ mức thấp nhất là 14.000 đồng/m² cho các khu vực thôn xóm xa trung tâm, đến mức cao nhất là 9.600.000 đồng/m² cho các vị trí đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu đô thị mới. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Quế Sơn rơi vào khoảng 760.027 đồng/m².

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Quế Sơn hiện tại khá hợp lý. Chẳng hạn, giá đất ở Thành phố Tam Kỳ cao gấp nhiều lần so với Quế Sơn, với mức cao nhất lên đến 420.000.000 đồng/m², trong khi giá đất trung bình ở đây khoảng 6.052.767 đồng/m².

Sự chênh lệch này cho thấy Quế Sơn vẫn là một điểm đến hấp dẫn cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với mức giá hợp lý.

Với các yếu tố tác động từ sự phát triển cơ sở hạ tầng và các dự án đô thị, dự báo giá đất tại Quế Sơn sẽ tiếp tục tăng trong tương lai, đặc biệt là tại những khu vực có vị trí thuận lợi về giao thông.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Quế Sơn

Huyện Quế Sơn đang có nhiều tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong các năm tới. Đặc biệt, với các dự án hạ tầng như cải tạo các tuyến đường quốc lộ, xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị, Quế Sơn đang được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm kinh tế mới của tỉnh Quảng Nam. Những yếu tố này không chỉ thúc đẩy nhu cầu mua đất, mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Bên cạnh đó, Quế Sơn cũng sở hữu nhiều lợi thế về du lịch và phát triển nông nghiệp, với các vùng đất màu mỡ và môi trường sống lý tưởng.

Từ đó, bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở cho người lao động đang ngày càng trở thành một lựa chọn tiềm năng. Khu vực này có thể trở thành một điểm đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn phát triển các dự án nhà ở cho công nhân hoặc khu nghỉ dưỡng phục vụ du khách.

Tổng thể, Huyện Quế Sơn đang có nhiều cơ hội phát triển và tiềm năng đầu tư mạnh mẽ trong tương lai. Với giá đất hợp lý, cùng với những yếu tố thuận lợi về vị trí và cơ sở hạ tầng, Quế Sơn trở thành một điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đây chính là khu vực không thể bỏ qua.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn là: 9.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quế Sơn là: 14.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quế Sơn là: 787.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
380

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ nhà đất ông Thành - đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) 1.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
702 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông 4 Bằng (ngã 3) - đến hết nhà đất ông Lưu Văn Khách 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
703 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Nên - đến hết nhà đất bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) 2.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
704 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 9 Hiểu) - đến hết nhà đất ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) 2.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
705 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà đất ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) - đến nhà đất ông Hồng 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
706 Huyện Quế Sơn Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) - đến nhà đất bà Một- giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
707 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) - đến nhà đất ông Nguyễn Đăng Hoàng, thôn Xuân Phú 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
708 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà đất ông Nguyễn Đăng Hoàng - đến nhà đất ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
709 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Khương) đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú - đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
710 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
711 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú) - đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
712 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú - đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú-Dưỡng mông Đông) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
713 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH ( nhà đất ông Nguyễn Đã) - đến hết nhà đất ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
714 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Ngọc Châu) đến nhà đất ông Văn Tấn Minh - đến hết nhà đất ông Trần Lức, thôn Dưỡng Xuân 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
715 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi - đến cống kênh thủy lợi (nhà đất ông Văn Tấn Minh) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
716 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cống kênh thủy lợi (nhà đất ông Văn Tấn Minh) theo kênh thủy lợi - đến giáp nhà đất ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
717 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (cống TF4) đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
718 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (cống TF4) theo kênh thủy lợi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
719 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) - đến nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
720 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH (nhà đất ông Nguyễn Bảy) - đến nhà ông Nguyễn Hương thôn Xuân Phú 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
721 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) - đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
722 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa ) - đến nhà đất ông Phan Thú và đến nhà đất ông 5 Xuân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
723 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất bà Ngô thị Nghiệp - đến nhà đất bà Hoa 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
724 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà thờ tộc Võ (giáp đường ĐX) - đến nhà đất ông Phan Mai 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
725 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Thìn (giáp đường ĐX) - đến nhà đất ông Sang (cuối tuyến) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
726 Huyện Quế Sơn Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) - đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư Dự án cầu Bà Rén 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
727 Huyện Quế Sơn Các tuyến rẽ của đường ĐX trên (Tuyến từ chợ heo đi xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐX (nhà đất Phạm Công) - đến quán ông Hiền - đến nhà đất ông Lưu Văn Anh 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
728 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cống chui đường cầu Bà Rén mới 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
729 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới - đến nhà đất ông Niệm 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
730 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Niệm - đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
731 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ quán ông Vui - đến nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
732 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm thôn Thạnh Hòa (nhà đất ông Nguyễn Hùng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trung (dọc ven sông Bà Rén) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
733 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Liên - đến nhà ông Nguyễn Qua 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
734 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện ) - đến nhà đất ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
735 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Ngã tư đường nhà ông Cơ - đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
736 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Lưu Văn Khách - đến hết nhà đất ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
737 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Hiền - đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
738 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) - đến Trạm hạ thế điện (giáp nhà Lưu Hồng Dương) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
739 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm hạ thế điện (giáp nhà Lưu Hồng Dương) - đến nhà sinh hoạt thôn Dưỡng Mông Tây đến giáp đường ĐX) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
740 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Linh - đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) 792.000 - - - - Đất ở nông thôn
741 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) - đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
742 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lưu Đức - đến nhà đất ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
743 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) - đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
744 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà đất ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) - đến nhà đất bà Nghệ ( thôn Phù Sa) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
745 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Ngô Chơn - đến nhà đất bà Nghĩa (cuối thôn Phù Sa) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
746 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Cơ - đến nhà đất ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
747 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Tuần - đến nhà đất ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
748 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
749 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
750 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
751 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
752 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) - đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
753 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) - đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) 930.000 - - - - Đất ở nông thôn
754 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông nội đồng - đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
755 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư Bà Nghi 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
756 Huyện Quế Sơn Đường ĐH - Tuyến từ QL IA (Nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang Liệt sĩ - giáp xã Quế Xuân 2 - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bàu Vàng đến cống TF4 - đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
757 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 - đến đường bê tông kho lương thực 4.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
758 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ kho lương thực - đến cầu Phú Phong 3.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
759 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Phú Phong - đến hết nhà ông Đinh Thục 2.910.000 - - - - Đất ở nông thôn
760 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ nhà ông Đinh Thục - đến giáp địa giới Quế Phú 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
761 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại không tiếp giáp trực tiếp với đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất còn lại nằm trong vạch 25m 2.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
762 Huyện Quế Sơn Các vị trí còn lại không tiếp giáp trực tiếp với đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất còn lại nằm trong vạch 25m đến 50m 1.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
763 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn tiếp giáp QL 1A - đến cầu Hợi 1.580.000 - - - - Đất ở nông thôn
764 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Hợi - đến ngõ ba Vũng Tỉnh 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
765 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ ngõ ba Vũng Tỉnh - đến Cống 3 Cả (Khu TTxã) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
766 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Công 3 Cả - đến kênh chính Phú Ninh 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
767 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh - đường sắt 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
768 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 01 - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến giáp Quế Hiệp 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
769 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quảng - đến ngã ba bà hai Sang đến giáp nhà ông Công 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
770 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn - đến giáp ngã ba nhà ông Lý 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
771 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Mẫu giáo (cũ) - đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
772 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hiếu - đến nhà ông Sen 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
773 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Hoa - đến ngõ 4 (lò vôi cũ) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
774 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Năm - đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
775 Huyện Quế Sơn Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các đoạn còn lại trong khu trung tâm 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
776 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Mười Toàn - đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
777 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh - đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
778 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
779 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sanh - đến giáp đường giao thông ĐH 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
780 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà chín Nông - đến giáp ngã tư nhà ông Dũng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
781 Huyện Quế Sơn Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ giáp xã Quế Phú đến xã Duy Trung 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
782 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
783 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
784 Huyện Quế Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
785 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến cống 9 Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
786 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
787 Huyện Quế Sơn Đường ĐH13 - Đoạn từ giáp xã Quế Phú đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
788 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 14 - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) đến cuối tuyến - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) - đến hết đất nhà bà Lý Phụng (giáp đường bê tông) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
789 Huyện Quế Sơn Đường ĐH 14 - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) đến cuối tuyến - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Dũng đến cuối tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
790 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 - đến hết cây xăng Thường Tín (Tây đường) và giáp thổ cư ông Trần Hữu Tấn (Đông đường) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
791 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng Thường Tín (Tây đường) và thổ cư ông Trần Hữu Tấn (Đông đường) - đến hết thổ cư ông Hoàng Thuấn (Tây đường) và hết thổ cư ông Hồ Văn Bốn (Đông đường) giáp kênh thủy lợi 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
792 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn thổ cư ông Hoàng Thuấn (Tây đường) và hết thổ cư ông Hồ Văn Bốn (Đông đường) giáp kênh thủy lợi - đến hết đất ông Lê Quang Đức (Đông đường) và hết nhà đất ông Trần Hữu Hương (Tây đường) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
793 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ hết đất ông Lê Quang Đức (Đông đường) và hết nhà đất ông Trần Hữu Hương (Tây đường) - đến hết thổ cư ông Phạm Văn Anh (Đông đường) và thổ cư bà Nguyễn Thị Linh Giang (Nam đường) 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
794 Huyện Quế Sơn Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ hết thổ cư ông Phạm Văn Anh (Đông đường) và thổ cư bà Nguyễn Thị Linh Giang (Nam đường) - đến địa giới xã Hương An 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
795 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A - đến kênh thủy lợi 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
796 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ kênh thuỷ lợi - đến cầu Bà Xụt 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
797 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Bà Xụt - đến cầu Thiều 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
798 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Thiều - đến Cổng chào thôn Hương Quế Nam 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
799 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cổng chào thôn Hương Quế Nam - đến đường vào nghĩa địa Đá Dăm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
800 Huyện Quế Sơn Từ quốc lộ 1A đi thôn Hương Quế Nam - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ giáp đường vào nghĩa địa Đá Dăm - đến hết đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...