Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường T2, T3, T4 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 5,5 mét (3m - 5,5m - 3m) 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
702 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường T5 ( Khu tái định cư 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 5,5 mét (3m - 5,5m - 3m) 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
703 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 5,5 mét (3m - 5,5m - 3m) 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
704 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường T8 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 5,5 mét (3m - 5,5m - 3m) 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
705 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) 970.000 - - - - Đất ở nông thôn
706 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
707 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > =6m 421.000 - - - - Đất ở nông thôn
708 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m 363.000 - - - - Đất ở nông thôn
709 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
710 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại <2,5m 258.000 - - - - Đất ở nông thôn
711 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > =6m 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
712 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
713 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
714 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại <2,5m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
715 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7 (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết đường sắt) 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
716 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
717 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH15 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ giáp ĐH7 - đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
718 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH15 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) Từ Đình làng Vân Hội Tây An - đến giáp Duy Sơn 640.000 - - - - Đất ở nông thôn
719 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) - đến hết sân vận động Gò Dỗi 3.870.000 - - - - Đất ở nông thôn
720 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết sân vận động Gò Dỗi - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) 4.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
721 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) - đến hết nhà bà Quýt 4.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
722 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà bà Quýt - đến đầu cầu Sắt mới 5.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
723 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ đầu cầu Sắt mới - đến hết nhà bà Thúy 2.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
724 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà bà Thúy - đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) 1.960.000 - - - - Đất ở nông thôn
725 Huyện Duy Xuyên Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp QL 14H (Vật liệu Phương) - đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về QL 14H) 770.000 - - - - Đất ở nông thôn
726 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) 4.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
727 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) 4.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
728 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B2 ( lô 15) 4.230.000 - - - - Đất ở nông thôn
729 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 3) 2.960.000 - - - - Đất ở nông thôn
730 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) 5.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
731 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã ba đường QL 14H - đến hết nhà ông Sáu Lạc 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
732 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Sáu lạc - đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
733 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn - đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
734 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
735 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Luyện - đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
736 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết khu dân cư - đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn 620.000 - - - - Đất ở nông thôn
737 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn - đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
738 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) - đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
739 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Tân - đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
740 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống Gò Vàng - đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
741 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư ga Trà Kiệu - đến cống ngõ bà Chừ 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
742 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống ngõ bà Chừ - đến ngã tư thôn Chiêm Sơn 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
743 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến cầu Nguyễn Thành Hãn 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
744 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Nguyễn Thành Hãn - đến giáp ngã tư bà Ba Lầu 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
745 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu - đến hết đường cao tốc 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
746 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết đường cao tốc - đến cầu Ngô Huy Diễn 670.000 - - - - Đất ở nông thôn
747 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết cầu Ngô Huy Diễn - đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
748 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn - đến hết quán bà Chín Tôn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
749 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết quán bà Chín Tôn - đến hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc 363.000 - - - - Đất ở nông thôn
750 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc - đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
751 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Đầu Gò - đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) 258.000 - - - - Đất ở nông thôn
752 Huyện Duy Xuyên Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp đường ĐH8 vào Ga 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
753 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ĐH1 (thôn Kiệu Châu) - đến hết nhà ông Quá 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
754 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Quá - đến hết nhà bà Na 1.180.000 - - - - Đất ở nông thôn
755 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà bà Na - đến giáp QL 14H 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
756 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 421.000 - - - - Đất ở nông thôn
757 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4-<6m 363.000 - - - - Đất ở nông thôn
758 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
759 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn còn lại <2,5m 258.000 - - - - Đất ở nông thôn
760 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
761 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
762 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
763 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
764 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
765 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến ĐH14 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H - đến cầu Văn Thánh 2.030.000 - - - - Đất ở nông thôn
766 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến ĐH25 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H - đến cầu Suối Tiễn 1.830.000 - - - - Đất ở nông thôn
767 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Cao - đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) 2.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
768 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) - đến hết nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
769 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn - đến giáp đường Sắt 2.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
770 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường Sắt - đến giáp địa phận xã Duy Châu 990.000 - - - - Đất ở nông thôn
771 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân - đến hết Hợp tác xã dệt 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
772 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
773 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai - đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
774 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp đường QL 14H (ĐH 14) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
775 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư HTX dệt may - đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
776 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) - đến giáp ngã tư UBND xã 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
777 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
778 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
779 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
780 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
781 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
782 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > = 6m 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
783 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m 396.000 - - - - Đất ở nông thôn
784 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m 339.000 - - - - Đất ở nông thôn
785 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 282.000 - - - - Đất ở nông thôn
786 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu A (ĐH 25) 2.610.000 - - - - Đất ở nông thôn
787 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu B (phía Tây đường Đ1) 2.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
788 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Đông đường Đ1) 2.770.000 - - - - Đất ở nông thôn
789 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25) 2.570.000 - - - - Đất ở nông thôn
790 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Tây đường Đ2) 1.690.000 - - - - Đất ở nông thôn
791 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Đông đường Đ1) 2.770.000 - - - - Đất ở nông thôn
792 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Tây đường Đ2) 1.620.000 - - - - Đất ở nông thôn
793 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25) 2.570.000 - - - - Đất ở nông thôn
794 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Đông đường Đ2) 1.620.000 - - - - Đất ở nông thôn
795 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E ( phía Tây đường Đ4B) 1.540.000 - - - - Đất ở nông thôn
796 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25) 2.460.000 - - - - Đất ở nông thôn
797 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (phía Đông đường Đ4B) 1.390.000 - - - - Đất ở nông thôn
798 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 14H - đến Ngã tư UBND xã 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
799 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ UBND xã - đến nhà ông Phạm Xê 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
800 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn