| 601 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV Bao gồm các lô A701 đến A703, A2601, A2801, A4906, A5201 đến A5203, A5306
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 602 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
|
7.890.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 603 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m)
|
8.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 604 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
9.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 605 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp TT Nam Phước - đến giáp QL1A mới (ĐH5)
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 606 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp QL1A mới - đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (ĐH5)
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 607 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành - đến đập ngăn mặn (ĐH5)
|
1.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 608 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ phía đông đập ngăn mặn - đến cầu Trường Giang (ĐH6)
|
612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 609 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > =6m
|
421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 610 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 611 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
|
235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 612 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 613 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Tuyến đường từ đập BaRa Duy Thành - đi Cầu Leo xã Duy Vinh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 614 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến Quốc lộ 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ) từ giữa cầu Trị Yên mới đến giáp xã Quế Xuân 1 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Tuyến Quốc lộ 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ) từ giữa cầu Trị Yên mới - đến giáp xã Quế Xuân 1
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 615 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đi Bình Sa, Thăng Bình |
|
421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 616 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 617 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH5 - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp TT Nam Phước - đến giáp QL1A mới
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 618 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH5 - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp QL1A mới - đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 619 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH5 - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành - đến đập ngăn mặn
|
1.353.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 620 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH6 - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp xã Bình Giang, huyện Thăng Bình - đến ngã ba đi đập Bara
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 621 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH6 - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba đi đập Bara - đến cầu Trường Giang
|
669.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 622 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH3 (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp ranh xã Duy Phước - đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp
|
970.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 623 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH3 (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp - đến Bưu điện
|
1.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 624 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH3 (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ Bưu điện - đến hết vườn ông Nguyễn Bảy
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 625 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH3 (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy - đến hết vườn ông Trần Văn Sành
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 626 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch
|
730.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 627 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 628 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) |
Từ đường ĐH3 (đối diện bưu điện) - đến cầu Leo đi xã Duy Thành
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 629 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường ĐH3 - đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4)
|
860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 630 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ vườn ông Trần Trí - đến cầu bê tông (ĐH4)
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 631 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cầu bê tông - đến hết vườn bà Xứng (ĐH4)
|
1.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 632 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cạnh vườn bà Xứng - đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4)
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 633 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4) đi kè Hà Lăng - đến giáp Cẩm Kim
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 634 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4) đi đập Đông Bình
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 635 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường ĐH4 đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam - đến hết vườn Bà Thẩm
|
814.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 636 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ Diệp Nam - đi nhà Điều Hành
|
814.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 637 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > =6m
|
421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 638 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
|
363.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 639 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 640 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 641 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > =6m
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 642 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
|
197.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 643 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 644 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 645 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH4 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường ĐH3 - đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4)
|
946.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 646 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH4 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ vườn ông Trần Trí - đến cầu bê tông (ĐH4)
|
902.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 647 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH4 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cầu bê tông - đến hết vườn bà Xứng (ĐH4)
|
1.133.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 648 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH4 - Xã Duy Thành (xã đồng bằng) |
Từ cạnh vườn bà Xứng - đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4)
|
902.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 649 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cầu Câu Lâu cũ - đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21 (giáp TT Nam Phước)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 650 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam - đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang)
|
7.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 651 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ đầu cầu Câu Lâu mới - đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21
|
1.425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 652 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp Thị trấn Nam Phước - đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước
|
2.739.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 653 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước - đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B)
|
1.113.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 654 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường - đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH 3 đi xã Duy Vinh
|
1.604.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 655 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH 3 đi xã Duy Vinh - đến cầu Duy Phước đi xã Cẩm Kim, TP Hội An (tính cả hai bên đường)
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 656 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp Thị trấn Nam Phước - đến cạnh phía Tây quán tạp hóa nhà ông Nguyễn Cường
|
2.739.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 657 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Tây quán tạp hóa nhà ông Nguyễn Cường - đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 658 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước - đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi Bàn Thạch, xã Duy Vinh
|
873.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 659 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH3 đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đoạn từ nút giao thông QL 14H - đến giáp ranh giới xã Duy Vinh
|
873.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 660 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp TT Nam Phước - đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 661 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng - đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 662 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây - đến giáp sông Câu Lâu
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 663 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Nam Phước - đến hết vườn ông Đặng Tý
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 664 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ hết vườn ông Đặng Tý - đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 665 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước - đến sông Câu Lâu
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 666 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư đường ĐH21 - đến phía Tây nhà ông Trần Mãnh ( Đội 10 A)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 667 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 668 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đoạn còn lại tính từ ngã tư đường ĐH21 - đến giáp TT Nam Phước (tuyến dọc kè cũ)
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 669 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > =6m
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 670 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 671 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
|
339.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 672 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
282.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 673 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH 16 (Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH21 (2 bên đường)) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 674 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường giao thông từ nhà bà Trương Thị Hạnh thôn Lang Châu Nam đến giáp ngã tư Quốc lộ 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 675 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp TT Nam Phước - đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 676 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng - đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 677 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Tây đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây - đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 678 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Nam Phước - đến hết vườn ông Đặng Tý
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 679 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ hết vườn ông Đặng Tý - đến hết vườn ông Đặng Tý
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 680 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Đông đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước - đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 681 |
Huyện Duy Xuyên |
Cả 2 bên đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ - đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông)
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 682 |
Huyện Duy Xuyên |
Cả 2 bên đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) - đến Cầu chợ Gò
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 683 |
Huyện Duy Xuyên |
Cả 2 bên đường - Đường ĐH 21 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ Cầu chợ Gò - đến giáp QL14H
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 684 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 685 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Phước (xã đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Nam Phước - đến ngã tư giao với đường ĐH21 (tuyến dọc kè cũ)
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 686 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm - đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên
|
4.222.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 687 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên - đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn)
|
3.797.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 688 |
Huyện Duy Xuyên |
Măt tiền đường ĐH 7 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ giáp QL 14H - đến giáp cầu Cây Thị
|
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 689 |
Huyện Duy Xuyên |
Măt tiền đường ĐH 7 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ cầu Cây Thị - đến ngã ba thôn Hòa Lâm
|
1.223.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 690 |
Huyện Duy Xuyên |
Măt tiền đường ĐH 7 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
|
1.037.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 691 |
Huyện Duy Xuyên |
Măt tiền đường ĐH 7 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ hết đường sắt - đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
|
622.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 692 |
Huyện Duy Xuyên |
Măt tiền đường ĐH 7 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước - đến đập Đá
|
557.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 693 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền ĐH 7 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm - đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 694 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền ĐH 7 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ hết đường sắt - đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 695 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền ĐH 7 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước - đến đập Đá
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 696 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba - đến giáp sông
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 697 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Phía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC - đến hết Đài Truyền thanh huyện
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 698 |
Huyện Duy Xuyên |
Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ hết Đài Truyền thanh huyện - đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 699 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐH23 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Lưu Văn Công - đến giáp xã Quế Xuân
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 700 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) |
Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m)
|
970.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |