Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 10.000 7.000 5.000 3.000 - Đất rừng sản xuất
1902 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
1903 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
1904 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1905 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1906 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1907 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1908 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1909 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng phòng hộ
1910 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng phòng hộ
1911 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng phòng hộ
1912 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng phòng hộ
1913 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 12.000 9.000 - - - Đất rừng phòng hộ
1914 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng phòng hộ
1915 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 10.000 7.000 5.000 3.000 - Đất rừng phòng hộ
1916 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng phòng hộ
1917 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng phòng hộ
1918 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1919 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1920 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1921 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1922 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1923 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng đặc dụng
1924 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng đặc dụng
1925 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng đặc dụng
1926 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng đặc dụng
1927 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 12.000 9.000 - - - Đất rừng đặc dụng
1928 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng đặc dụng
1929 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 10.000 7.000 5.000 3.000 - Đất rừng đặc dụng
1930 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng đặc dụng
1931 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng đặc dụng
1932 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1933 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1934 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1935 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 26.000 22.000 15.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1936 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1937 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1938 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1939 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1940 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1941 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1942 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1943 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 12.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1944 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1945 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1946 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng lúa
1947 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng lúa
1948 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 - - Đất trồng lúa
1949 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 15.000 - Đất trồng lúa
1950 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 36.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
1951 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1952 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 24.000 18.000 12.000 10.000 - Đất trồng lúa
1953 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1954 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1955 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng lúa
1956 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 10.000 Đất trồng lúa
1957 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 24.000 18.000 14.000 12.000 9.000 Đất trồng lúa
1958 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 28.000 25.000 20.000 15.000 - Đất trồng lúa
1959 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 20.000 17.000 14.000 10.000 - Đất trồng lúa
1960 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Đất trồng lúa trong khu dân cư) 36.000 33.000 30.000 - - Đất trồng lúa
1961 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1962 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1963 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1964 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 15.000 - Đất trồng cây hàng năm
1965 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 36.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1966 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1967 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 24.000 18.000 12.000 10.000 - Đất trồng cây hàng năm
1968 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1969 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1970 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng cây hàng năm
1971 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
1972 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 24.000 18.000 14.000 12.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
1973 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 28.000 25.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây hàng năm
1974 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 20.000 17.000 14.000 10.000 - Đất trồng cây hàng năm
1975 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 36.000 33.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1976 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1977 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1978 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1979 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 29.000 24.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
1980 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1981 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1982 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 17.000 14.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
1983 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 26.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1984 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 26.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1985 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1986 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1987 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 16.000 13.000 10.000 5.000 - Đất trồng cây lâu năm
1988 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1989 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1990 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1991 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1992 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1993 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1994 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1995 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1996 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng sản xuất
1997 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
1998 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
1999 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng sản xuất
2000 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 12.000 9.000 - - - Đất rừng sản xuất