Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn - đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên 191.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1802 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Phú Đa - đến hết nhà bà Ngô Thị Én 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1803 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết vườn bà Ngô Thi Én - đến nhà ông Ngô Ngọc Anh 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1804 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh - đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1805 Huyện Duy Xuyên Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Phú Đa - đến hết nhà kho ông Nguyễn Thông tổ 3 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1806 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng > = 6m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1807 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1808 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1809 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1810 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp ranh giới Duy Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) - đến cầu Bà Tiệm 410.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1811 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cầu Bà Tiệm - đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) 535.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1812 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ khách sạn Champa - đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) 644.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1813 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m - đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) 535.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1814 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn - đến giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) 425.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1815 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ - đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) 338.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1816 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã tư Mỹ Sơn - đến giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp 578.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1817 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp - đến cống thủy lợi Dốc Đỏ 518.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1818 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cống thủy lợi Dốc Đỏ - đến giáp cầu Hố Rắn 469.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1819 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp cầu Hố Rắn - đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng 655.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1820 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng - đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ 818.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1821 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH 17); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông dường ĐH17) 447.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1822 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà bà Hồ Thị Nhành (phía Tây đường ĐH17); ông Nguyễn Tam (phía Đông dường ĐH17) - đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long 425.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1823 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long - đến giáp xã Duy Tân (đoạn ĐH17 còn lại) (kể cả hai bên đường) 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1824 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các đường giao thông chính của xã - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp QL14H - đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền 425.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1825 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các đường giao thông chính của xã - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên - đến giáp vườn nhà ông Trần Nhãn 425.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1826 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các đường giao thông chính của xã - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ vườn nhà ông Trần Nhãn - đến hết khu phân lô Đất SX-KD phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn 393.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1827 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các đường giao thông chính của xã - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn - đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn 338.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1828 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ UBND xã Duy Phú - đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng 409.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1829 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng - đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn 229.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1830 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân ( Bàn Sơn) 344.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1831 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân - đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu 229.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1832 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1833 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1834 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1835 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1836 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền QL 14H (Phía Nam đường) - Đoạn Xí nghiệp may Ánh Sáng 1 - Xã Duy Phước Mặt tiền QL 14H (Phía Nam đường) - Đoạn Xí nghiệp may Ánh Sáng 1 - Xã Duy Phước 658.000 - - - - Đất SX-KD
1837 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Gò Dỗi (cũ) - Xã Duy Trung Mặt tiền đường QL14H 1.001.000 - - - - Đất SX-KD
1838 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Gò Dỗi (cũ) - Xã Duy Trung Các khu vực nằm phía trong CCN (trừ mặt tiền đường QL14H) 700.000 - - - - Đất SX-KD
1839 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung Mặt tiền đường ĐH 7 560.000 - - - - Đất SX-KD
1840 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung Các tuyến đường nhánh phía Đông đường ĐH 7 350.000 - - - - Đất SX-KD
1841 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung Các tuyến nhánh phía Tây đường ĐH 7 350.000 - - - - Đất SX-KD
1842 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Gò Biên - Xã Duy Hòa (Gò Mỹ, Duy Tân) 238.000 - - - - Đất SX-KD
1843 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh Mặt tiền các tuyến đường trong CCN (kể cả quy hoạch bổ sung) 273.000 - - - - Đất SX-KD
1844 Huyện Duy Xuyên Cụm công nghiệp Duy Nghĩa 1, xã Duy Nghĩa Mặt tiền Nút N65 - N67 (Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại) 430.000 - - - - Đất SX-KD
1845 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng lúa
1846 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng lúa
1847 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 - - Đất trồng lúa
1848 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 15.000 - Đất trồng lúa
1849 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 36.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
1850 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 33.000 27.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1851 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 24.000 18.000 12.000 10.000 - Đất trồng lúa
1852 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1853 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng lúa
1854 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng lúa
1855 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 10.000 Đất trồng lúa
1856 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 24.000 18.000 14.000 12.000 9.000 Đất trồng lúa
1857 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 28.000 25.000 20.000 15.000 - Đất trồng lúa
1858 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 20.000 17.000 14.000 10.000 - Đất trồng lúa
1859 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) 36.000 33.000 30.000 - - Đất trồng lúa
1860 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1861 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 26.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1862 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1863 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 24.000 15.000 - Đất trồng cây hàng năm
1864 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 36.000 33.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1865 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 33.000 27.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1866 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 24.000 18.000 12.000 10.000 - Đất trồng cây hàng năm
1867 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1868 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 30.000 24.000 21.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1869 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng cây hàng năm
1870 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 25.000 20.000 17.000 14.000 10.000 Đất trồng cây hàng năm
1871 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 24.000 18.000 14.000 12.000 9.000 Đất trồng cây hàng năm
1872 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 28.000 25.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây hàng năm
1873 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 20.000 17.000 14.000 10.000 - Đất trồng cây hàng năm
1874 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) 36.000 33.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1875 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1876 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 28.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1877 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1878 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 29.000 24.000 16.000 - Đất trồng cây lâu năm
1879 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1880 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1881 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 17.000 14.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
1882 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 26.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1883 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 35.000 26.000 20.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1884 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1885 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1886 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 16.000 13.000 10.000 5.000 - Đất trồng cây lâu năm
1887 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân (trung du) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1888 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu (trung du) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 20.000 16.000 13.000 10.000 - Đất trồng cây lâu năm
1889 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1890 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1891 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1892 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1893 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1894 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1895 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng sản xuất
1896 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 1 (miền núi) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
1897 Huyện Duy Xuyên Duy Sơn 2 (đồng bằng) - xã Duy Sơn (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 14.500 11.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
1898 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 18.000 15.000 13.000 - - Đất rừng sản xuất
1899 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu (trung du) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 12.000 9.000 - - - Đất rừng sản xuất
1900 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (trung du) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) 12.000 9.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất