| 3101 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - Đến cầu ông Nãy
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3102 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu ông Nãy - Đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù
|
100.000
|
68.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3103 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù - Đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3104 |
Huyện Sông Hinh |
Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) - Đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3105 |
Huyện Sông Hinh |
Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây - Đến cuối thôn Tuy Bình
|
100.000
|
68.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3106 |
Huyện Sông Hinh |
Đường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến ngã tư cuối nhà ông Nghị
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3107 |
Huyện Sông Hinh |
Đường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến giáp đường số 9
|
100.000
|
68.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3108 |
Huyện Sông Hinh |
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến đập chính
|
80.000
|
64.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3109 |
Huyện Sông Hinh |
Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến giáp đường D4
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3110 |
Huyện Sông Hinh |
Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - Đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3111 |
Huyện Sông Hinh |
Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Các đường rộng 6m còn lại
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3112 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
72.000
|
64.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3113 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
64.000
|
56.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3114 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến Tràn buôn Thu
|
60.000
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3115 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) |
Đoạn từ tràn buôn Thu - Đến Cầu suối EaTrol
|
68.000
|
52.000
|
44.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3116 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu suối EaTrol - Đến giáp ranh giới xã Sông Hinh
|
52.000
|
40.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3117 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
52.000
|
40.000
|
36.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3118 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
40.000
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3119 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - Đến ngã 3 đường Đi Suối tre
|
52.000
|
40.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3120 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - Đến ngã 3 thôn Bình Yên
|
60.000
|
44.000
|
40.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3121 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - Đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk
|
52.000
|
40.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3122 |
Huyện Sông Hinh |
Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến cuối trường THCS xã Sông Hinh
|
48.000
|
36.000
|
32.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3123 |
Huyện Sông Hinh |
Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - Đến hết đường bê tông
|
44.000
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3124 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
44.000
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3125 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
40.000
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3126 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - Đến ngã ba Đi buôn Ken xã EaBá
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3127 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - Đến UBND xã (trụ sở mới)
|
180.000
|
140.000
|
100.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3128 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - Đến cầu buôn Chung
|
160.000
|
140.000
|
96.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3129 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Buôn Chung - Đến giáp ranh giới xã EaLy
|
300.000
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3130 |
Huyện Sông Hinh |
Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645)
|
112.000
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3131 |
Huyện Sông Hinh |
Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m)
|
96.000
|
68.000
|
48.000
|
34.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3132 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến cống mỏ đá
|
132.000
|
92.000
|
64.000
|
44.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3133 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ cống mỏ đá - Đến ngã ba Đi xã EaBá
|
80.000
|
60.000
|
44.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3134 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - Đến ranh giới xã Ea Lâm
|
68.000
|
52.000
|
36.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3135 |
Huyện Sông Hinh |
Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin - Xã EaBar (Xã miền núi) |
|
120.000
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3136 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
64.000
|
52.000
|
36.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3137 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
52.000
|
36.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3138 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - Đến tràn Thanh niên xung phong
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3139 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - Đến cầu EaLy
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3140 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu EaLy - Đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)
|
88.000
|
60.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3141 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến Km492
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3142 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ Km492 - Đến ngã ba Đi thôn Tân Sơn
|
80.000
|
60.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3143 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - Đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk
|
48.000
|
36.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3144 |
Huyện Sông Hinh |
Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu học Tân Lập - Xã EaLy (Xã miền núi) |
|
220.000
|
152.000
|
104.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3145 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3146 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
80.000
|
60.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3147 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi) |
Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - Đến Km481 (gần cống EaSai)
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3148 |
Huyện Sông Hinh |
Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi) |
Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - Đến giáp ranh xã EaBar
|
68.000
|
52.000
|
36.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3149 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3150 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
40.000
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3151 |
Huyện Sông Hinh |
Quốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi) |
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3152 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi) |
Khu vực 1
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
28.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3153 |
Huyện Sông Hinh |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi) |
Khu vực 2
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3154 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
25.000
|
23.000
|
20.000
|
18.000
|
-
|
Đất trồng lúa nước 2 vụ |
| 3155 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
21.000
|
18.000
|
16.000
|
-
|
Đất trồng lúa nước 2 vụ |
| 3156 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: xã Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
21.000
|
18.000
|
16.000
|
-
|
Đất trồng lúa nước 2 vụ |
| 3157 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
20.000
|
17.000
|
14.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3158 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
20.000
|
17.000
|
14.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3159 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại: xã Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
20.000
|
17.000
|
14.000
|
11.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3160 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
21.000
|
18.000
|
17.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3161 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
23.000
|
21.000
|
18.000
|
17.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3162 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại gồm: xã EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
20.000
|
17.000
|
15.000
|
14.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3163 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
10.000
|
8.000
|
7.000
|
5.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3164 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
10.000
|
8.000
|
7.000
|
5.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3165 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại: xã EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
8.000
|
7.000
|
6.000
|
4.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3166 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
5.000
|
4.000
|
3.500
|
2.500
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3167 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
5.000
|
4.000
|
3.500
|
2.500
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3168 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại: xã EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
4.000
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3169 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
5.000
|
4.000
|
3.500
|
2.500
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3170 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
5.000
|
4.000
|
3.500
|
2.500
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3171 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại: xã EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
4.000
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3172 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3173 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã trong huyện (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3174 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3175 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã trong huyện (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
12.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3176 |
Huyện Sông Hinh |
Thị trấn Hai Riêng (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
11.500
|
10.000
|
8.500
|
7.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3177 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
11.500
|
10.000
|
8.500
|
7.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3178 |
Huyện Sông Hinh |
Các xã còn lại: xã Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) |
|
10.000
|
8.500
|
7.000
|
5.500
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3179 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lê Lợi - Thị trấn La Hai |
|
3.500.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3180 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn La Hai |
|
1.200.000
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3181 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi
|
3.000.000
|
2.300.000
|
1.500.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3182 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lương Tấn Thịnh - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến đường Trường Chinh
|
2.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3183 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc - Đến đường Trần Hưng Đạo
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3184 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ Cầu La Hai - Đến giáp Cầu ông Trung
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3185 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ Cầu ông Trung - Đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3186 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn La Hai |
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3187 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Nguyễn Hào Sự - Thị trấn La Hai |
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3188 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)
|
2.800.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3189 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ Nhà máy nước La Hai - Đến giáp đường Trần Phú
|
2.200.000
|
1.500.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3190 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Thành Phương
|
2.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3191 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3192 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Đến khu di tích Phan Lưu Thanh
|
700.000
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3193 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Đến giáp đường Trần Cao Vân
|
3.500.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3194 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Phan Trọng Đường - Thị trấn La Hai |
Đoàn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng Đạo
|
2.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3195 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường số 16 - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Trần Cao Vân - Đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)
|
1.500.000
|
1.000.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3196 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ đường Phan Trọng Đường - Đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường Đến nhà ông Dương cũ)
|
2.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3197 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ giáp đường số 16 - Đến hết đường Trần Cao Vân
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3198 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam - Đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) Đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)
|
1.200.000
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3199 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân - Đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) Đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
|
2.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3200 |
Huyện Đồng Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn La Hai |
Đoạn từ Cầu La Hai - Đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai Đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)
|
3.500.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |