| 8801 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm |
Đường từ hết Qũy tín dụng TW - Đến hết Nhà văn hóa Vực Câu
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8802 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm còn lại |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8803 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm |
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8804 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất lèo lẻ không thuận tiện giao thông còn lại của thị trấn |
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8805 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường 47B đi xã Xương Thịnh |
Đất hai bên đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - đến xã Xương Thịnh
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8806 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ thổ cư ông Hồng Ước khu Sơn Hà - đến hết nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC 10)
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8807 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC10) - Đến hết ngã 3 nhà ông Mỹ Ngà
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8808 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Mỹ Ngà - Đến thổ cư ông Nga Tuyết khu Văn Phú 1
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8809 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê |
Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đến đường ĐH 46
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8810 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C |
Đất 2 bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đến xã Minh Tân
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8811 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Rạng Nhãn thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đất hai bên đường ĐH 46 |
Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà - đến nghĩa trang liệt sỹ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8812 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 46 |
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến cầu chui số 1 cao tốc Nọi Bài - Lào Cai
|
318.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8813 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 47 |
Đoạn từ cầu chui số 1 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến nhà hàng Đảo Ngọc
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8814 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường của khu hành chính - Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8815 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm |
Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến Cổng chùa Tùng Khâu
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8816 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm khu Quang Trung và khu Chùa Bộ |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8817 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã |
Đoạn từ cổng làng - Đến hết khu Tiền Phong
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8818 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã |
Đoạn từ nhà văn hóa khu Tiền Phong - Đến tra,j điện khu Quyết Tiến
|
186.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8819 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã |
Đoạn liên khu Thống Nhất
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8820 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm |
Đất hai bên đường từ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Đến ngã 3 khu Quyết Tiến
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8821 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn thị trấn |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8822 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8823 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8824 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập |
Đất hai bên đường tỉnh 313 cũ thuộc địa bàn khu Tân Lập
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8825 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) |
Đất hai bên đường Tiên Lương đi Phượng Vỹ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8826 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Liên Giai (xã Tiên Lương) - đến cầu xây Tiên Lương
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8827 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) |
Đoạn đường từ cuối cầu xây Tiên Lương đi ngã ba máy Cử khu 5
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8828 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8829 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) |
từ nhà ông Nhâm Thanh - đến hết nhà ông Hoan Thiết
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8830 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8831 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) |
Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8832 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Phượng Vĩ (Xã miền núi) |
Từ Phượng Vỹ đi Tiên Lương
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8833 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vỹ đi Thụy Liễu - Xã Phượng Vỹ (Xã miền núi) |
Từ thổ cư ông Khanh tiếp giáp tỉnh lộ 312C xã Thụy Liễu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8834 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8835 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá - đến Nhà thờ Ngô Xá
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8836 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc tuyến
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8837 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) |
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Ngô Xá vào khu 9 - đến hết nhà ông Luận Chỉ xã Ngô Xá
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8838 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8839 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến đường ra bến đò Thổ Khối
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8840 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đoạn từ đường ra bến đò Thổ Khối - đến nhà bán vật liệu xây dựng Đạt Hương
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8841 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đất thùng đào thùng đấu ven QL32C
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8842 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại trên tuyến
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8843 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến ngã ba nhà ông Bốn
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8844 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại trên tuyến
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8845 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đường từ QL32C - đến Nhà thờ Dư Ba xã Tuy Lộc
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8846 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đường nhựa từ cổng trường THCS Tuy Lộc - đến tiếp giáp đường công vụ
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8847 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8848 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân |
Đoạn từ nhà ông Lượng Hoa - Đến hết nhà ông Sơn Việt và đường tỉnh lộ 312C (đoạn từ nhà ông Khải Dung đến tiếp giáp ngã ba vào đường Quốc lộ 32C)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8849 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân |
Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ, Phùng Xá cũ
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8850 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân |
Đoạn từ giáp nhà ông Khải Dung - đến hết chợ mới xã Phương Xá cũ (Cổng ông Hạnh Trường)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8851 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân |
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8852 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân |
Đoạn từ chùa Đồ - Đến hết chợ Đồng Cam (thuộc xã Đồng Cam cũ)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8853 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân |
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Cam cũ
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8854 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 - Xã Minh Tân |
từ Xương Thịnh đi xã Minh Tân (đoạn từ giáp xã Tùng Khê đi ngã ba tiếp giáp đường TL321C)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8855 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thụy Liễu (đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường TL321C đi giáp xã Thụy Liễu)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8856 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân |
Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi cổng ông Hoàng Qunag Tiếu, khu Gọ 2, xã Phùng Xá cũ)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8857 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân |
Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi nhà văn hóa khu Đạng 2, xã Phùng Xá cũ)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8858 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Đoạn tiếp giáp đường QL 32C đi cổng trường tiểu học, xã Phùng Xá cũ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8859 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Xây dựng hạ tầng tại Đồng Phiêng, khu Cống 2
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8860 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Đoạn từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Nguyễn Khắc Bằng và từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Trịnh Bá Hùng (Thư)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8861 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Đất 2 bên đường thuộc băng 2 Đồng Quán và băng 2 Đồng Xủng
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8862 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Đoạn từ nhà văn hóa khu 3 - Đến Nhà văn hóa khu 4
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8863 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân |
Đất còn lại thuộc địa bàn xã
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8864 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến Nhà văn hóa khu Xóm Ngoài xã Thụy Liễu
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8865 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8866 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Tuyến từ cổng ông Minh Cộng nối tiếp đường đi Phượng Vỹ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8867 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Tuyến đường từ nhà ông Sơn Chương nối tiếp đường đi Tam Sơn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8868 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Tuyến đường từ nhà NHV khu Chùa Đá nối tiếp đường đi Tam Sơn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8869 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Tuyến đường từ Đình Cả nối tiếp đường đi Tuy Lộc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8870 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Tuyến đường từ NHV khu Xóm Ngoài nối tiếp đi Ngô Xá
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8871 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8872 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) |
Đoạn thuộc địa bàn xã Tam Sơn ̣từ nhà bà Trọng - đến hết nhà bà Tâm)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8873 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8874 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8875 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Dũng Thu - đến hết nhà ông Thủy Đoàn
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8876 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8877 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) |
Băng 2 khu đấu giá Nội Danh
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8878 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) |
Các vị trí thuộc địa bàn xã Văn Bán
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8879 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Bán (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8880 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Xuyên Thức - đến hết nhà ông Xuân Anh thuộc địa bàn xã Tùng Khê
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8881 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Tùng Khê
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8882 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) |
Đoạn đường huyện Hương Lung đi văn bán (ĐT 313B cũ) - Xã Tùng Khê (Xã miền núi)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8883 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Cường An khu 7 - đến nhà ông Luận Thắm khu 8 thuộc địa bàn xã Tùng Khê
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8884 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8885 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Xương Thịnh
|
790.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8886 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện 47B - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8887 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Đoạn từ Trạm Vinaphone - đến Cống Chùa thuộc địa bàn xã Xương Thịnh
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8888 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Xương Thịnh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8889 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Từ Ngã 3 (Cổng ông Lý Đàm) Gò Heo đi xã Cấp Dẫn
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8890 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Mỏ nước đi Gò Sồi, Gò Heo 2 bên đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8891 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Ngã 3 khu Cầu Tiến đi - Đến (xã Sơn Nga) nay là Thị Trấn 2 bên đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8892 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8893 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) |
Đoạn thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8894 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành - đến hết nhà ông Lộc Hương thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8895 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8896 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8897 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường tỉnh 313 còn lại thuộc địa bàn xã Sơn Tình
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8898 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Hội Nhâm - đến khu đấu giá (đồi Dộc Văn)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8899 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) |
Đoạn từ trạm bơm xã Sơn Tình - đến hết nhà ông Mỹ Êm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 8900 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá tại Đập Cây Gáo - khu Gò Làng Trung
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |