14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ gốc đa khu 1 đi Phú Lộc 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6602 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (lối rẽ đi Lệ Mỹ) đi xã Lệ Mỹ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6603 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Thành Hiền (khu 6) đi nhà văn hóa khu 6 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6604 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Độ (khu 3) đi đường huyện P1 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6605 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (khu 1) đi đường huyện P1 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6606 Huyện Phù Ninh Đường liên thôn, liên xã - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6607 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6608 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323G - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Đất ven đường tỉnh 323G 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6609 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323D - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6610 Huyện Phù Ninh Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Đến cổng trường cấp 1 -2, xã Trung Giáp 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6611 Huyện Phù Ninh Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ cổng trường cấp 1- 2 xã Trung Giáp - Đến cổng trường cấp 3 Trung Giáp 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6612 Huyện Phù Ninh Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ giáp xã Hạ Giáp - Đến ngã 3 cổng bà Sử khu 6 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6613 Huyện Phù Ninh Đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6614 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6615 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Ngã tư Gò Diễn - Đến nhà ông Hoàn khu 6 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6616 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Cổng nhà ông Hoàn - Đến ngã ba giáp ranh Bảo Thanh 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6617 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp công ty Now Vina - Đến hết nhà bà Đường khu 7 352.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6618 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Đường khu 7 qua UBND xã - Đến cổng nhà ông Thắng khu 2 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6619 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Thắng khu 2 - Đến cầu Vàng giáp xã Hạ Giáp 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6620 Huyện Phù Ninh Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ Cổng giữa khu 2 - Đến cổng nhà ông Sơn; Cổng nhà văn hóa (khu 1) Đến rừng Dui giáp xã Bảo Thanh; Nhà văn hóa khu 1 đi cổng ông Đình khu 6; Từ nhà ông Sang đi Phú Nam (C 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6621 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường liên thôn, liên xã - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6622 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6623 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 Phú Nham, Phú Lộc, Gia Thanh - Đến đường rẽ đi khu 7 (nhà ông Cương Thuần) 592.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6624 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Cương Thuần (khu 1B) - Đến nhà Khương Tới (khu 1A) 547.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6625 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà ông Khương Tới - Đến gốc đa 8 cội 547.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6626 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp gốc đa 8 cội - Đến hết địa phận xã Phú Nham 547.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6627 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 gốc đa cổng Đình - Đến nhà máy hóa chất 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6628 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Trường tiểu học Phú Nham đến hết địa phận xã Phú Nham - Đến hết địa phận xã Phú Nham 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6629 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ gốc đa 8 cội - đi Tiên Du (đường tránh lũ P4) 352.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6630 Huyện Phù Ninh Đường cổng Bắc (địa phận xã Phú Nham) - Xã Phú Nham (Xã miền núi) 382.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6631 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ quán bia ông Hiệu - Đến cầu Đắc; Đoạn từ trường THCS Phú Nham Đến ngã 3 nhà ông Viên Thường (khu 5) ; Đoạn từ nhà ông Hà Sơn khu 6 đi cầu Hiển; Đoạn từ tránh lũ P4 (nhà v 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6632 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Tính Đức) - Đến nhà văn hóa khu 2B 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6633 Huyện Phù Ninh Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Cương Thuần) - Đến đường vanh nhà máy giấy 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6634 Huyện Phù Ninh Đường vanh nhà máy giấy - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà bà Lan (khu 6) - Đến nhà bà Soạn (khu 7); Khu tái định cư Khau La 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6635 Huyện Phù Ninh Đất đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Nham (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6636 Huyện Phù Ninh Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mèn - khu 7 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6637 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Nham (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6638 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6639 Huyện Phù Ninh Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường trung tâm liên xã Lệ Mỹ 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6640 Huyện Phù Ninh Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ; đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Quế, khu 7 - Đến nhà ông Vũ Kim Thành, khu 6 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6641 Huyện Phù Ninh Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Đến ngã tư cây găng 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6642 Huyện Phù Ninh Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ cổng trạm y tế - Đến ngã 3 trước trường Tiểu học 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6643 Huyện Phù Ninh Đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6644 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6645 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp xã Trị Quận - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Lệ Mỹ 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6646 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Đến cống Dầu giáp xã Phú Mỹ 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6647 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ ngã Ba Gốc gạo - Đến Trường Mầm non cũ xã Lệ Mỹ 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6648 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Trường Mầm Non cũ xã Lệ Mỹ - Đến giáp xã Liên Hoa 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6649 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323D - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã ba Lò Vôi - Đến giáp xã Trị Quận 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6650 Huyện Phù Ninh Đường huyện - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ xã Trung Giáp đi qua xã Lệ Mỹ đi - Đến giáp xã Phú Mỹ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6651 Huyện Phù Ninh Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 đấu với đường Chiến thắng sông Lô 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6652 Huyện Phù Ninh Đất đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6653 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6654 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Trị Quân (Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6655 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323D - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ Cầu Dê (giáp Bảo Thanh) - Đến hết địa phận Trị Quận (giáp Lệ Mỹ) 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6656 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường rẽ đi Hạ Giáp - Đến đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6657 Huyện Phù Ninh Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đến đấu nối đường huyện P2 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6658 Huyện Phù Ninh Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ gốc kéo khu 2 đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D - Đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6659 Huyện Phù Ninh Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6660 Huyện Phù Ninh Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Trị Quân (Xã miền núi) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6661 Huyện Phù Ninh Băng 2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Đất khu vực bến đò Vai 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6662 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trị Quân (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6663 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6664 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) Từ giáp xã Gia Thanh qua cồng UBND xã Hạ Giáp - Đến đường bê tông chạy từ ao Sen ra đường chiến thắng Sông Lô giáp xã Trị Quân 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6665 Huyện Phù Ninh Đường huyện P2 còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6666 Huyện Phù Ninh Đường Hạ Giáp - Bảo Thanh - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6667 Huyện Phù Ninh Đường ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6668 Huyện Phù Ninh Đất các khu vực còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6669 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Tiên Du (Xã miền núi) 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6670 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323G - Xã Tiên Du (Xã miền núi) giáp đường Chiến thắng sông Lô - Đến giáp xã Gia Thanh 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6671 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323H - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đường Chiến thắng sông Lô - Đến xã Phú Nham 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6672 Huyện Phù Ninh Đường chuyên dùng nhà máy Giấy - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đoạn từ Thị trấn Phong Châu - Đến xã An Đạo 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6673 Huyện Phù Ninh Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Tiên Du (Xã miền núi) 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6674 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tiên Du (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6675 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã An Đạo (Xã miền núi) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6676 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323C - Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp cổng UBND xã 522.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6677 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323C còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) 468.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6678 Huyện Phù Ninh Đất dọc hai bên đường Âu Cơ - Xã An Đạo (Xã miền núi) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6679 Huyện Phù Ninh Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ An Đạo đi cảng An Đạo - Đến nối đường Chiến thắng sông Lô 352.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6680 Huyện Phù Ninh Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ đi qua - Đến giáp đất Bình Bộ (cũ) khu 9 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6681 Huyện Phù Ninh Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiên) - Đến hết chùa Hoàng Long 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6682 Huyện Phù Ninh Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C - đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6683 Huyện Phù Ninh Xã An Đạo (Xã miền núi) Nhà văn hóa khu 4 đấu nối đường Âu Cơ; Nhà ông Vinh khu 4 đi Chùa Hoàng Long khu 1; Nhà ông Thắng khu đi bờ Hót bến đá khu 8, khu 10 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6684 Huyện Phù Ninh Đường 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã An Đạo (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6685 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6686 Huyện Phù Ninh Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Bình Phú (Xã Trung du) 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6687 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323C - Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đất 2 bên đường từ nhà ông Ngôn Nghiệp, khu 1 (xã Bình Bộ cũ) - Đến hết tường rào khu công nghiệp 522.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6688 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323C còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) 522.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6689 Huyện Phù Ninh Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Tạo khu 2 (giáp xã An Đạo) - Đến nhà bà Bộ (khu 5) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6690 Huyện Phù Ninh Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ nhà ông Nga Lược (Giáp ĐT 323C) - Đến cổng nghãi trang Gò Giữa (Châu Húc) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6691 Huyện Phù Ninh Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ ngã 3 xóm Trắng - Đến cổng ông Ấm; Ngã 3 UBND đi chợ Giỗ; Từ cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc) qua UBND xã Bình Bộ (cũ) đến đường Chiến Thắng sông Lô 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6692 Huyện Phù Ninh Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Mạnh Sinh (khu Đình) - Đến Lò Mát (khu Răm); Từ Trạm y tế xã Tử Đà (cũ) đến Lò Mát (khu Răm); Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô xã Vĩnh Phú đến giáp xã Kim Đức (nhà ông 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6693 Huyện Phù Ninh Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô - đến xóm Ba Hàng (khu Lũng Hàng); Đoạn từ nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong) đến giáp xã Kim Đức; Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô đến cổng trường 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6694 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6695 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6696 Huyện Phù Ninh Đất hai bên ĐT 323 - Xã Vĩnh Phú (Xã Trung du) Từ giáp xã Hùng Lô - Đến hết nhà ông Luân 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6697 Huyện Phù Ninh Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp TT Phong Châu - Đến nhà ông Quýnh khu 6 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6698 Huyện Phù Ninh Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quýnh - Đến hết trường THCS Phú Lộc 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6699 Huyện Phù Ninh Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Phú Lộc - đến giáp đất Phú Hộ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6700 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường tỉnh 323H - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 Phú Lộc - Đến giáp đất Phú Nham và Gia Thanh 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn