14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4901 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) 468.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4902 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) 585.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4903 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4904 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) 647.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4905 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9 975.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4906 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy 1.404.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4907 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên) 1.014.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4908 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) 1.170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4909 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) 1.482.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4910 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) 1.950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4911 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4912 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4913 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4914 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4915 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4916 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4917 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4918 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá 468.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4919 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông 453.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4920 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, 546.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4921 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4922 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4923 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4924 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4925 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4926 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4927 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4928 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4929 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4930 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4931 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4932 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4933 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4934 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ 436.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4935 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng) 522.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4936 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4937 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4938 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4939 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4940 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4941 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4942 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4943 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4944 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương) 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4945 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4946 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4947 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4948 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4949 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4950 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê) 414.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4951 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4952 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4953 Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4954 Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4955 Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4956 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4957 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4958 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4959 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4960 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
4961 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
4962 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
4963 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
4964 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
4965 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
4966 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
4967 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
4968 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
4969 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
4970 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
4971 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
4972 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
4973 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
4974 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
4975 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
4976 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
4977 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
4978 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
4979 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
4980 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
4981 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
4982 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
4983 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
4984 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
4985 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
4986 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
4987 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
4988 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
4989 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
4990 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
4991 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
4992 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4993 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4994 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4995 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4996 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4997 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4998 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4999 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5000 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...