14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4702 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4703 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4704 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4705 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4706 Huyện Thanh Thủy Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4707 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4708 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4709 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4710 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4711 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4712 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4713 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4714 Huyện Thanh Thủy Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4715 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4716 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ 832.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4717 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4718 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ) 468.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4719 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4720 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4721 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4722 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4723 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ) 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4724 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4725 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4726 Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8) 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4727 Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4728 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4729 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4730 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4731 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4732 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4733 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4734 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4735 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4736 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4737 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4738 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4739 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm 2.128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4740 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4741 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4742 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4743 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4744 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4745 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4746 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4747 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4748 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4749 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4750 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4751 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4752 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4753 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4754 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn) 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4755 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4756 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4757 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất băng 2 thuộc khu Hầm 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4758 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4759 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4760 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4761 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4762 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá 2.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4763 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn 3.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4764 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4765 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22 3.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4766 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá 2.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4767 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4768 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá 1.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4769 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4770 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4771 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22 4.224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4772 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên 3.952.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4773 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá 3.774.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4774 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4775 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22 752.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4776 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4777 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4778 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4779 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4780 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4781 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4782 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4783 Huyện Thanh Thủy Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4784 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4785 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4786 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4787 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4788 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4789 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4790 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4791 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4792 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4793 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ 568.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4794 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4795 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4796 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8) 456.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4797 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8 392.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4798 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4799 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4800 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn