14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Thị xã Phú Thọ Xã Thanh Minh (Xã trung du) Đất các băng còn lại đường từ Cổng Sấu đi Đỗ Sơn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4202 Thị xã Phú Thọ Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ Mạo Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4203 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đến khu quy hoạch Dộc Tuấn; Đoạn từ UB xã Thanh Minh mới Đến giao đường Trường Chinh 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4204 Thị xã Phú Thọ Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4205 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4206 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4207 Thị xã Phú Thọ Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 1 - 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4208 Thị xã Phú Thọ Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 2 - 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4209 Thị xã Phú Thọ Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4210 Thị xã Phú Thọ Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên thôn, xã còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4211 Thị xã Phú Thọ Đất các khu vực còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
4212 Thị xã Phú Thọ Khu công nghiệp Phú Hà 460.000 - - - - Đất SX-KD
4213 Thị xã Phú Thọ Cụm công nghiệp Thanh Minh 350.000 - - - - Đất SX-KD
4214 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
4215 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh Đất trồng lúa nước 76.050 68.400 64.500 - - Đất trồng lúa
4216 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh Đất trồng lúa nước 59.930 53.950 50.700 - - Đất trồng lúa
4217 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung Đất trồng lúa nước 59.930 53.950 50.700 - - Đất trồng lúa
4218 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
4219 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh 64.500 58.200 54.900 - - Đất trồng cây hàng năm
4220 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh 50.700 45.890 43.420 - - Đất trồng cây hàng năm
4221 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung 50.700 45.890 43.420 - - Đất trồng cây hàng năm
4222 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4223 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh 64.500 58.200 54.900 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4224 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh 50.700 45.890 43.420 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4225 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung 50.700 45.890 43.420 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4226 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
4227 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh 61.500 55.350 52.200 - - Đất trồng cây lâu năm
4228 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh 48.490 43.550 41.080 - - Đất trồng cây lâu năm
4229 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung 48.490 43.550 41.080 - - Đất trồng cây lâu năm
4230 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
4231 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh 28.500 25.800 24.450 - - Đất rừng sản xuất
4232 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh 15.600 14.040 13.260 - - Đất rừng sản xuất
4233 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung 15.600 14.040 13.260 - - Đất rừng sản xuất
4234 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
4235 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 64.500 58.200 54.900 - - Đất nông nghiệp khác
4236 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 50.700 45.890 43.420 - - Đất nông nghiệp khác
4237 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 50.700 45.890 43.420 - - Đất nông nghiệp khác
4238 Thị xã Phú Thọ Các phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
4239 Thị xã Phú Thọ Phần diện tích của phường Trường Thịnh cũ đã sáp nhập vào - Xã Thanh Minh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 61.500 55.350 52.200 - - Đất nông nghiệp khác
4240 Thị xã Phú Thọ Phần còn lại - Xã Thanh Minh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 48.490 43.550 41.080 - - Đất nông nghiệp khác
4241 Thị xã Phú Thọ Các xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Văn Lung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 48.490 43.550 41.080 - - Đất nông nghiệp khác
4242 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4243 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4244 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4245 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4246 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4247 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4248 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4249 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4250 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4251 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4252 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4253 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4254 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4255 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4256 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4257 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4258 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4259 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4260 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4261 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4262 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4263 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4264 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4265 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4266 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4267 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4268 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4269 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4270 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4271 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4272 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4273 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4274 Huyện Thanh Thủy Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4275 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4276 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4277 Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4278 Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường ≥ 9m 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4279 Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường < 9m 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4280 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) 1.280.000 - - - - Đất ở đô thị
4281 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4282 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4283 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4284 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông 640.000 - - - - Đất ở đô thị
4285 Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại 640.000 - - - - Đất ở đô thị
4286 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy 2.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4287 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4288 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) 5.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4289 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân 5.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4290 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4291 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4292 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4293 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy 5.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4294 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) 4.224.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4295 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) 2.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4296 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù 1.824.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4297 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) 1.976.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4298 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) 1.664.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4299 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy 1.824.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4300 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị