| 12101 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) |
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Ngư xóm Cả đi bà Ánh xóm Dích)
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12102 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) |
Đất hai bên đường Từ xóm Dùng đi Sáu Khe
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12103 |
Huyện Yên Lập |
Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) |
Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12104 |
Huyện Yên Lập |
Khu vực còn lại - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) |
Khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12105 |
Huyện Yên Lập |
Vị trí hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi) |
Vị trí hai bên đường huyện (Từ lối rẽ xóm Đắng - Đến hội trường nhà văn hóa xóm Đình)
|
324.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12106 |
Huyện Yên Lập |
Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi) |
Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12107 |
Huyện Yên Lập |
Xã Thượng Long (Xã Miền núi) |
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Phú Minh, khu Tân Tiến đi khu 1 xã Nga Hoàng (hết địa phận xã Thượng Long)
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12108 |
Huyện Yên Lập |
Xã Thượng Long (Xã Miền núi) |
Đất khu dân cư còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12109 |
Huyện Yên Lập |
Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Vị trí Từ giáp xã Hưng Long - Đến hết nhà ông Hải khu Trung Lợi
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12110 |
Huyện Yên Lập |
Vị trí hai bên đường - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Vị trí hai bên đường Từ nhà ông Hải khu Trung Lợi - Đến trường TH&THCS Nga Hoàng
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12111 |
Huyện Yên Lập |
Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Vị trí Từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến và thôn Ói Lốc xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12112 |
Huyện Yên Lập |
Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Vị trí Từ nhà ông Hưởng khu Trung Lợi đi xóm Cảy, xóm Đo xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12113 |
Huyện Yên Lập |
Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12114 |
Huyện Yên Lập |
Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) |
Khu vực dân cư còn lại
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12115 |
Huyện Yên Lập |
Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lập |
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12116 |
Huyện Yên Lập |
Cụm công nghiệp Lương Sơn |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 12117 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Đất trồng lúa nước
|
59.930
|
53.950
|
50.700
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 12118 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 12119 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 12120 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
Đất trồng lúa nước
|
46.100
|
41.500
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 12121 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12122 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12123 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12124 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12125 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 12126 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 12127 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 12128 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 12129 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
|
48.490
|
43.550
|
41.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12130 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12131 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12132 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12133 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
|
15.600
|
14.040
|
13.260
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12134 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12135 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12136 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
|
12.000
|
10.800
|
10.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12137 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12138 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12139 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12140 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12141 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
48.490
|
43.550
|
41.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12142 |
Huyện Yên Lập |
Xã Lương Sơn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12143 |
Huyện Yên Lập |
Xã Hưng Long |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12144 |
Huyện Yên Lập |
Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12145 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12146 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12147 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12148 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12149 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12150 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12151 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12152 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập)
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12153 |
Huyện Yên Lập |
Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12154 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập |
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12155 |
Huyện Yên Lập |
Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập |
Đất còn lại đường tỉnh 313D
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12156 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) |
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12157 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) |
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12158 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12159 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12160 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12161 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12162 |
Huyện Yên Lập |
Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12163 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12164 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12165 |
Huyện Yên Lập |
Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12166 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12167 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Đất khu vực tràn ngả 2
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12168 |
Huyện Yên Lập |
Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12169 |
Huyện Yên Lập |
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12170 |
Huyện Yên Lập |
Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12171 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Khu đấu giá Tân An 3,4
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12172 |
Huyện Yên Lập |
Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập |
Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12173 |
Huyện Yên Lập |
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn |
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12174 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12175 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
|
1.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12176 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
|
1.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12177 |
Huyện Yên Lập |
Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập |
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
|
728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12178 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12179 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12180 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12181 |
Huyện Yên Lập |
Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập |
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập)
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12182 |
Huyện Yên Lập |
Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập |
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12183 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập |
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12184 |
Huyện Yên Lập |
Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập |
Đất còn lại đường tỉnh 313D
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12185 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) |
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12186 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) |
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12187 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12188 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12189 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12190 |
Huyện Yên Lập |
Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12191 |
Huyện Yên Lập |
Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12192 |
Huyện Yên Lập |
Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập |
ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12193 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12194 |
Huyện Yên Lập |
Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12195 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12196 |
Huyện Yên Lập |
Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập |
Đất khu vực tràn ngả 2
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12197 |
Huyện Yên Lập |
Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12198 |
Huyện Yên Lập |
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12199 |
Huyện Yên Lập |
Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập |
Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12200 |
Huyện Yên Lập |
Thị trấn Yên Lập |
Khu đấu giá Tân An 3,4
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |