14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12101 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Ngư xóm Cả đi bà Ánh xóm Dích) 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12102 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Đất hai bên đường Từ xóm Dùng đi Sáu Khe 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12103 Huyện Yên Lập Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12104 Huyện Yên Lập Khu vực còn lại - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12105 Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường huyện (Từ lối rẽ xóm Đắng - Đến hội trường nhà văn hóa xóm Đình) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12106 Huyện Yên Lập Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi) Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12107 Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi) Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Phú Minh, khu Tân Tiến đi khu 1 xã Nga Hoàng (hết địa phận xã Thượng Long) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12108 Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi) Đất khu dân cư còn lại 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12109 Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Vị trí Từ giáp xã Hưng Long - Đến hết nhà ông Hải khu Trung Lợi 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12110 Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Vị trí hai bên đường Từ nhà ông Hải khu Trung Lợi - Đến trường TH&THCS Nga Hoàng 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12111 Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Vị trí Từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến và thôn Ói Lốc xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12112 Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Vị trí Từ nhà ông Hưởng khu Trung Lợi đi xóm Cảy, xóm Đo xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12113 Huyện Yên Lập Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12114 Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao) Khu vực dân cư còn lại 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12115 Huyện Yên Lập Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lập 220.000 - - - - Đất SX-KD
12116 Huyện Yên Lập Cụm công nghiệp Lương Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD
12117 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Đất trồng lúa nước 59.930 53.950 50.700 - - Đất trồng lúa
12118 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
12119 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
12120 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
12121 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập 50.700 45.890 43.420 - - Đất trồng cây hàng năm
12122 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
12123 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
12124 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
12125 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập 50.700 45.890 43.420 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
12126 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
12127 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
12128 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
12129 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập 48.490 43.550 41.080 - - Đất trồng cây lâu năm
12130 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
12131 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
12132 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
12133 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập 15.600 14.040 13.260 - - Đất rừng sản xuất
12134 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
12135 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
12136 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
12137 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 50.700 45.890 43.420 - - Đất nông nghiệp khác
12138 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
12139 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
12140 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
12141 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 48.490 43.550 41.080 - - Đất nông nghiệp khác
12142 Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
12143 Huyện Yên Lập Xã Hưng Long Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
12144 Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
12145 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12146 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12147 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12148 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12149 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12150 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12151 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc 840.000 - - - - Đất ở đô thị
12152 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
12153 Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập 500.000 - - - - Đất ở đô thị
12154 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn 390.000 - - - - Đất ở đô thị
12155 Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D 360.000 - - - - Đất ở đô thị
12156 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
12157 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12158 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
12159 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) 840.000 - - - - Đất ở đô thị
12160 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) 630.000 - - - - Đất ở đô thị
12161 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập 530.000 - - - - Đất ở đô thị
12162 Huyện Yên Lập Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12163 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
12164 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 400.000 - - - - Đất ở đô thị
12165 Huyện Yên Lập Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ 360.000 - - - - Đất ở đô thị
12166 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) 320.000 - - - - Đất ở đô thị
12167 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12168 Huyện Yên Lập Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
12169 Huyện Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 250.000 - - - - Đất ở đô thị
12170 Huyện Yên Lập Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi 350.000 - - - - Đất ở đô thị
12171 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12172 Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập 250.000 - - - - Đất ở đô thị
12173 Huyện Yên Lập Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn 260.000 - - - - Đất ở đô thị
12174 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12175 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ 1.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12176 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11 1.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12177 Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập 728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12178 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12179 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long 2.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12180 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12181 Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) 424.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12182 Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập 304.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12183 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn 312.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12184 Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D 288.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12185 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12186 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12187 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12188 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12189 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12190 Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập 424.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12191 Huyện Yên Lập Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12192 Huyện Yên Lập Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập) 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12193 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 248.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12194 Huyện Yên Lập Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ 224.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12195 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12196 Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12197 Huyện Yên Lập Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1) 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12198 Huyện Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12199 Huyện Yên Lập Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12200 Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...