Bảng giá đất tại Huyện Thanh Thủy Tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất tại Huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, được công bố trong Quyết định văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và các cơ hội phát triển kinh tế – xã hội.

Tổng quan khu vực Huyện Thanh Thủy

Huyện Thanh Thủy nằm ở phía tây của tỉnh Phú Thọ, với vị trí địa lý khá thuận lợi khi kết nối với các khu vực như thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện lân cận. Thanh Thủy nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, được mệnh danh là khu vực có nhiều tiềm năng du lịch nhờ các suối khoáng nóng, danh lam thắng cảnh và hệ thống di tích lịch sử.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại huyện Thanh Thủy chính là sự cải thiện mạnh mẽ của hạ tầng giao thông.

Các tuyến đường liên huyện được nâng cấp, các dự án quy hoạch phát triển khu công nghiệp và khu đô thị mới đang tạo nên cơ hội lớn cho việc đầu tư vào bất động sản. Đặc biệt, hạ tầng giao thông kết nối với trung tâm tỉnh, các khu vực trọng điểm khác của tỉnh Phú Thọ giúp việc di chuyển trở nên thuận tiện hơn, từ đó kéo theo sự tăng trưởng về giá trị đất đai.

Phân tích giá đất tại Huyện Thanh Thủy

Giá đất tại Huyện Thanh Thủy hiện nay có sự biến động tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, giá đất cao nhất tại các khu vực trung tâm huyện hoặc gần các khu du lịch, khu nghỉ dưỡng có thể lên đến 1.5 triệu đồng/m2. Ở các khu vực ngoại ô hoặc gần các khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, dao động từ 200.000 đồng/m2 đến 500.000 đồng/m2, tạo ra nhiều cơ hội cho nhà đầu tư.

Giá đất tại Huyện Thanh Thủy đang ở mức thấp hơn so với nhiều khu vực khác trong tỉnh Phú Thọ, nhưng chính sự phát triển về hạ tầng và du lịch đang thúc đẩy nhu cầu về đất đai trong tương lai.

Những khu đất gần các khu du lịch hoặc khu công nghiệp tiềm năng có thể sẽ có mức giá tăng mạnh trong những năm tiếp theo. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư dài hạn vào các khu vực này để tận dụng sự gia tăng giá trị đất.

Đối với những người có nhu cầu mua đất để xây dựng nhà ở, các khu vực gần trung tâm hoặc khu du lịch sẽ là lựa chọn lý tưởng. Tuy nhiên, với những ai muốn đầu tư ngắn hạn hoặc tìm kiếm cơ hội sinh lời trong tương lai, các khu đất ở vùng ngoại ô có thể là lựa chọn phù hợp, khi giá đất còn khá thấp và khả năng sinh lời trong tương lai là rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thanh Thủy

Huyện Thanh Thủy có nhiều điểm mạnh giúp tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai. Đầu tiên, khu vực này nổi bật với tiềm năng du lịch lớn nhờ vào các suối khoáng nóng, di tích lịch sử và khu nghỉ dưỡng.

Sự phát triển của ngành du lịch không chỉ mang lại lợi nhuận cho các doanh nghiệp mà còn tạo cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khách sạn, nhà hàng.

Bên cạnh đó, việc đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường kết nối với trung tâm tỉnh Phú Thọ và các khu vực khác, sẽ giúp việc di chuyển dễ dàng hơn, thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới và khu công nghiệp. Cùng với đó, các dự án nhà ở, khu dân cư cũng đang được triển khai mạnh mẽ, tạo ra nhiều cơ hội cho nhà đầu tư.

Ngoài ra, Huyện Thanh Thủy còn có tiềm năng lớn trong việc phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, điều này sẽ thu hút lao động và làm tăng giá trị đất đai. Bối cảnh này mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án khu công nghiệp, khu đô thị và các khu nghỉ dưỡng – lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ trong khu vực.

Huyện Thanh Thủy, với tiềm năng lớn về du lịch, hạ tầng và phát triển công nghiệp, đang là một điểm sáng đầu tư bất động sản tại Phú Thọ. Nhà đầu tư có thể xem xét các cơ hội đầu tư dài hạn vào các khu vực ngoại ô và các khu du lịch đang phát triển mạnh mẽ.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thanh Thủy là: 8.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thanh Thủy là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thanh Thủy là: 1.057.516 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
580

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương 608.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương) 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng) 696.800 - - - - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ 582.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, 728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông 604.800 - - - - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá 624.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) 2.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) 1.976.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) 1.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên) 1.352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy 1.872.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9 1.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) 863.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) 936.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) 624.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên 832.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G 2.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 1.144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 873.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 624.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 582.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 624.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) 364.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Thanh Thủy Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Thanh Thủy Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ 832.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ) 468.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ) 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8) 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm 2.128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn