| 401 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông
|
662.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 402 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 403 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang
|
223.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 404 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 405 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 406 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi) |
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 407 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 408 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 409 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 410 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 411 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 412 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 413 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 414 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 415 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 416 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 417 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 418 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 419 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 420 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 421 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
Từ UBND xã đi xóm Quyền
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 422 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 423 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong các khu còn lại - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 424 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường ở khu trung tâm xã xóm Dù - Đất hai ven Đường tỉnh 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hà Văn Dục - Đến nhà ông Đặng Văn Hoà
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 425 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Trần Văn Hay xóm Lấp - Đến nhà ông Trần Văn Mạnh xóm Lấp
|
318.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 426 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Đặng Văn Quyết xóm Cỏi - Đến nhà ông Bàn Xuân Thắng xóm Cỏi
|
318.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 427 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường còn lại - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
Từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 428 |
Huyện Tân Sơn |
Các khu vực còn lại của xóm Dù- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 429 |
Huyện Tân Sơn |
Đất các khu vực còn lại- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 430 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
Từ đồi Măng Anh xóm Kén - Đến ngã ba nhà anh Minh xóm Măng 1
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 431 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
Từ nhà anh Minh xóm Măng 1 - Đến ngã ba đường đi xóm Bông 2 nhà anh Hoàng Chăm
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 432 |
Huyện Tân Sơn |
Hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
Từ nhà anh Hà Xi đi xóm Liệm Văn Miếu
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 433 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 - Đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 434 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
Từ ngã ba Bông 1 nhà anh Hoàng Chăm đi Bông 2, Bông 3, ra xóm Láng xã Văn Luông
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 435 |
Huyện Tân Sơn |
Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 436 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Long Cốc (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 437 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ giáp ranh với xã Văn Miếu - Đến trường mầm non xóm Giát
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 438 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ trường mầm non xóm Giát - Đến ao nhà ông Hậu xóm Giát và nhánh đi Đến trạm y tế xã
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 439 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ ao nhà ông Hậu xóm Giát - Đến giáp ranh xã Vinh Tiền
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 440 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ cầu bến dự xóm Giát - Đến giáp xã Long Cốc
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 441 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ tràn Bến Dự - Đến hộ ông Thanh Xóm Én giáp ranh với xã Văn Miếu
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 442 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ đội 6 xóm Vảo - Đến đồi Đình xóm Chiêu.
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 443 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ đồi Đình xóm Chiêu - Đến giáp ranh xã Khả Cửu
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 444 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Xuân xóm Giát - Đến đội 15 XN chè Xóm Thanh Phú
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 445 |
Huyện Tân Sơn |
Đoạn xóm Múc - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
Từ hộ nhà anh Thịnh - Đến tràn ổ Vịt
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 446 |
Huyện Tân Sơn |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 447 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Vịnh - Đến UBND xã
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 448 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ cầu Tràn khu Mận Gạo - Đến nhà ông Tâm
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 449 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ hộ nhà bà Vịnh - Đến cầu Tràn Mận Gạo
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 450 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Vịnh - Đến nhà ông Lềnh khu Đồng Thi
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 451 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ UBND xã - Đến Suối Cham
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 452 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
Từ khu tập thể giáo viên - Đến nhà ông Đoàn xóm Bương
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 453 |
Huyện Tân Sơn |
Đất ở các khu còn lại - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 454 |
Huyện Tân Sơn |
Khu vực ngã ba Vèo - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Đại (giáp Thạch Kiệt) - Đến hết Nhà văn hóa Khu 3
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 455 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Quốc lộ 32 - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà Văn Hoá Khu 3 - Đến đồi đá Đồng Than giáp Thu Cúc
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 456 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Đến hết nhà bà Hướng khu 3 (ĐT 316I)
|
186.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 457 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà bà Hướng khu 3 - Đến giáp xã Tân Sơn (ĐT 316H)
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 458 |
Huyện Tân Sơn |
Đất khu Đồng Than - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H)
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 459 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xã - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Trung xóm Chiềng - Đến nhà ông Thiếp (xã Tân Sơn)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 460 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
Từ ngã ba nhà ông Thân xóm Dọc - Đến sân bóng khu 12
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 461 |
Huyện Tân Sơn |
Đất ở các khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 462 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Ngã ba xóm Dọc) - Đến đầu Tràn Cửa Thang
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 463 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Đỉnh Dốc Tre) - Đến đầu Tràn Vẻ
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 464 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ Tràn Cửa Thang; Tràn Vẻ - Đến hết cổng trường Tiểu học
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 465 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ giáp cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà ông Chinh khu Vường 2
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 466 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Chinh khu Vường 2 - Đến giáp xã Đồng Sơn
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 467 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xóm - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nhiệt khu Vường 1 - Đến nhà ông Bằng khu Đoàn
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 468 |
Huyện Tân Sơn |
Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng 1, chiềng 2, Vường 1, Đồng - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 469 |
Huyện Tân Sơn |
Đất ở trong khu dân cư Khu Đoàn, Kết, Vường 2, Phắt 1, Phắt 2 - Xã Lai Đồng (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 470 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ vị trí giáp xã Lai Đồng - Đến quán nhà ông Tú Mít 1
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 471 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ vị trí quán nhà ông Tú Mít 1 - Đến hộ bà Mai khu Xuân 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 472 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ vị trí hộ bà Mai khu Xuân 1 - Đến hộ nhà ông Đông khu Bến Thân
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 473 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ quán hộ ông Tú khu Mít 1 - Đến hộ ông Dưỡng khu Xuân 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 474 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ hộ ông Dưỡng khu Xuân 2 - Đến giáp xã Lai Đồng
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 475 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ hộ ông Chít khu Mít 1 - Đến tràn giáp hộ ông Nguyên khu Mít 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 476 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
Từ hộ ông Nguyên khu Mít 2 - Đến hộ bà Mai khu Măng 2
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 477 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong khu dân cư - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 478 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
Từ Kiệt Sơn - Đến cầu Cửa Bớt
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 479 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
Từ cầu Cửa Bớt - Đến nhà ông Điểu xóm Thừ 1
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 480 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Điếu xóm Thừ 1 - Đến giáp xã Xuân Sơn
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 481 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Điểu xóm Thừ 1 - Đến Trường tiểu học (ngã ba Sận - Lèn)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 482 |
Huyện Tân Sơn |
Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Thắng xóm Thừ 2 - Đến hết nhà ông Huyến xóm Thính
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 483 |
Huyện Tân Sơn |
Đất trong các xóm còn lại - Xã Tân Sơn (Xã miền núi) |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 484 |
Huyện Tân Sơn |
Cụm công nghiệp Tân Phú |
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 485 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
Đất trồng lúa nước
|
59.930
|
53.950
|
50.700
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 486 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
Đất trồng lúa nước
|
46.100
|
41.500
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 487 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 488 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 489 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 490 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 491 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
|
48.490
|
43.550
|
41.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 492 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 493 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
|
15.600
|
14.040
|
13.260
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 494 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
|
12.000
|
10.800
|
10.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 495 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
50.700
|
45.890
|
43.420
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 496 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 497 |
Huyện Tân Sơn |
Xã Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
48.490
|
43.550
|
41.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 498 |
Huyện Tân Sơn |
Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |