| 101 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B |
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa |
từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng |
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc |
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B |
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa |
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa |
từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa |
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc |
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 120 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) |
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 121 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B |
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 122 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 123 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa |
từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng |
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 124 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc |
1.144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 125 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B |
1.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 126 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 127 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu |
1.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 128 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình |
873.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 129 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa |
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 130 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa |
từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh |
582.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 131 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 132 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa |
842.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 133 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 134 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 135 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 136 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa |
|
395.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 137 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến giáp xã Minh Hạc |
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 138 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Lạc Long Quân (QL2D) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ ngã 3 Bưu Điện - Đến tiếp giáp xã Tứ Hiệp (xã Y Sơn cũ) |
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 139 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Âu Cơ - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ngã ba bưu điện - Đến hết ngã ba dốc ông Thành, QL 70B |
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 140 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Hùng Vương (QL 70B) - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ cầu Hạ Hòa - đến giáp xã Ấm Hạ |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 141 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Phố Ấm Thượng - Thị trấn Hạ Hòa |
từ ngã 3 chợ - đến ga Ấm Thượng |
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 142 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Ao Châu và phố Ao Châu kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Đến giáp xã Minh Hạc |
858.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 143 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Chu Văn An - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba Quốc lộ 70B |
1.014.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 144 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Lửa Việt - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà bà Loan Lý qua nhà ông Lý Kiểm - Đến bến thuyền Ao Châu và từ nhà ông Kiểm đến đạp Bờ Dài |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 145 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Côn Nhạc và phố Cồn Nhạc kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đến đường giao với phố Ao Châu |
1.014.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 146 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên tuyến phố Trần Nhân Tông - Thị trấn Hạ Hòa |
từ Hiệu sách nhân dân qua chùa Kim Sơn - đến Nhà ông Bình |
655.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 147 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường sau Viện Kiểm sát song song với đường sắt- Thị trấn Hạ Hòa |
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 148 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Gò Mây - Thị trấn Hạ Hòa |
từ giáp nhà ông Hải Giang - đến nhà ông Dũng Minh |
436.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 149 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Tố Hữu - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ nhà ông Hoan Dương - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 150 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường phố Cao Sơn - Thị trấn Hạ Hòa |
từ nhà ông Cảnh Lan - đến Trường Tiểu học Thị trấn Hạ Hòa |
631.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 151 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Thao Giang - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ chợ thị trấn Hạ Hòa - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 152 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường phố Hàn Thuyên và phố Hàn Thuyên kéo dài - Thị trấn Hạ Hòa |
Từ UBND huyện - Đến giao với đường Hừng Vương (QL 70B) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 153 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường nội thị còn lại và giao thông liên thôn, xóm - Thị trấn Hạ Hòa |
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 154 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Thị trấn Hạ Hòa |
|
296.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 155 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp xã Phương Viên - đến ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Hương Xạ |
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 156 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp ngã ba đường đi Làng Trầm xã Hương Xạ - đến cổng trường THCS Ấm Hạ |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 157 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ cổng trường THCS Ấm Hạ - đến nhà Ông Yên Khu 2 xã Ấm Hạ |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 158 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Yên, khu 3, xã Ấm Hạ - đến giáp thị trấn Hạ Hòa |
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 159 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã 3 Chu Hưng (cổng trường THCS Ấm Hạ) - đến nhà ông Dược khu 8 xã Ấm Hạ |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 160 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Dược khu 8 - đến ngã tư đường vùng đồi đi Gia Điền |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 161 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi - đến giáp xã Gia Điền |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 162 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Tân khu 8 - đến giáp nhà ông Vĩnh Khu 7 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 163 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Vĩnh khu 7 - đến giáp xã Gia Điền |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 164 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Tú khu 7 - đến cổng ông Toàn khu 7 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 165 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà bà Thỏa khu 8 - đến cổng bà Lựa khu 3, xã Ấm Hạ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 166 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà bà Lựa khu 3 - đến giáp xã Hương Xạ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 167 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Khôi khu 8 - đến nhà bà Sinh khu 8, xã Ấm Hạ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 168 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà bà Sinh khu 8 - đến giáp xã Phương Viên |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 169 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến giáp xã Gia Điền |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 170 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến nhà ông Hải Nguyệt khu 6 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 171 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Hải Nguyệt khu 6 - đến Cầu Ba khu 1 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 172 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp cầu Ba khu 1 - đến nhà văn hóa khu 1 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 173 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà văn hóa khu 1 - đến giáp xã Phụ Khánh cũ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 174 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ Cầu Ngòi Gió - đến giáp xã Minh Hạc |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 175 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ |
Đất 2 bên đường bê tông từ ngã ba QL 70B giáp cây xăng Ấm Hạ đi Làng Trầm, xã Hương Xạ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 176 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ |
Đất hai bên đường từ nhà ông Doanh khu 2 - Đến cổng nhà ông Luân Chút khu 1 xã Ấm Hạ |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 177 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Ấm Hạ |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 178 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Ấm Hạ |
Đất khu vực còn lại |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 179 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 Bằng Giã (gần Bưu điện văn hoá xã) - đến hết địa phận xã Bằng Giã |
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 180 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C cũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (cũ) - đến nhà ông Khang Nguyệt khu 6 đến giáp xã Xuân Áng |
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 181 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua cầu Ngòi Lao (mới) - đến Cống Chuế (giáp xã Xuân Áng) |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 182 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã - đến cống Ngòi Khuân |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 183 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp cống Ngòi Khuân - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 184 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà bà Nhung - đến cầu Vực Gáo (giáp xã Văn Lang) |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 185 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Văn Lang - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh) |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 186 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 rẽ đường UBND xã - Đến giáp đường tránh lũ khu đi qua khu 2 + 3 |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 187 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm |
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 188 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Đất khu vực còn lại |
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 189 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ nhà ông Lương khu 8 (giáp huyện Đoan Hùng) - đến nhà bà Bắc Trọng khu 7, xã Đại Phạm |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 190 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà bà Bắc Trọng khu 7 - đến nhà bà Thúy, khu 7, xã Đại Phạm |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 191 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà bà Thúy khu 7 - đến hết địa phận xã Đại Phạm (giáp ranh tỉnh Yên Bái) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 192 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ đường rẽ khu 4 xã Đại Phạm - đến giáp xã Hà Lương |
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 193 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp đường rẽ vào khu 4 - đến nhà ông Tuấn Đoàn khu 5 xã Đại Phạm |
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 194 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà ông Tuấn Đoàn, khu 5, xã Đại Phạm - đến giáp QL 70 (Km 22) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 195 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ giáp địa phận xã Đan Thượng - đến nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đại Phạm |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 196 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà ông Cảnh, khu 2 - đến giáp nhà bà Tuyên Lý khu 4, xã Đại Phạm (ngã ba đường tỉnh 314) |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 197 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ nhà ông Tuấn khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - đến nhà ông Quyên Thảo khu 8 (giáp xã Bằng Luân) |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 198 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ nhà bà Tính khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - Đến nhà ông Cươờng (giáp xã Minh Lương) |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 199 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ đường rẽ khu 2 - Đến giáp địa phận xã Tứ Hiệp |
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 200 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Đại Phạm |
Đất 2 bên đường liên xã còn lại |
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |