| 6801 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công |
Các đường trục xã còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6802 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công |
Đường ô tô vào được
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6803 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công |
Khu dân cư còn lại
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6804 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy |
Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6805 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6806 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6807 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6808 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy |
Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6809 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy |
Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6810 |
Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Thủy |
Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6811 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thủy |
Các đường trục xã còn lại
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6812 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy |
Đường ô tô vào được
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6813 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6814 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6815 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 - Xã Khánh Thủy |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6816 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6817 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6818 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6819 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Các đường trục xã còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6820 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng |
Đường ô tô vào được
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6821 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6822 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6823 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6824 |
Huyện Yên Khánh |
Khu Công nghiệp Khánh Phú |
|
1.130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 6825 |
Huyện Yên Khánh |
Khu Công nghiệp Khánh Cư |
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 6826 |
Huyện Yên Khánh |
Cụm công nghiệp Khánh Nhạc |
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 6827 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6828 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6829 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
Đất màu
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6830 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
Đất màu
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6831 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6832 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6833 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6834 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6835 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6836 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6837 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6838 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6839 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6840 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6841 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6842 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6843 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6844 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6845 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6846 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6847 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6848 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6849 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6850 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6851 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6852 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6853 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6854 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6855 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6856 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6857 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6858 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6859 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6860 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh |
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6861 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh |
Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6862 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6863 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6864 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6865 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6866 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6867 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6868 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6869 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6870 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6871 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6872 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến: Giáp đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) - Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6873 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh - Đến ngã 3 đường Lê Đại Hành
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6874 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6875 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6876 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6877 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6878 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6879 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6880 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6881 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6882 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6883 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6884 |
Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh |
Các đường còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6885 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6886 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6887 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6888 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6889 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6890 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6891 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6892 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6893 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6894 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6895 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6896 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6897 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6898 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6899 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6900 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |