14:19 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Ninh Bình đang có sự thay đổi mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án du lịch. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Ninh Bình và những yếu tố tác động đến giá trị đất

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở khu vực đồng bằng sông Hồng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và giá trị văn hóa lịch sử cao. Ninh Bình có diện tích khoảng 1.400 km² và dân số hơn 1 triệu người, là một trong những tỉnh đang trên đà phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Ninh Bình nằm gần thủ đô Hà Nội và các tỉnh kinh tế trọng điểm như Nam Định, Hà Nam, tạo điều kiện cho sự kết nối và giao thương dễ dàng.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Ninh Bình chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch. Ninh Bình sở hữu nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động, Cố đô Hoa Lư, và các khu du lịch sinh thái khác.

Những địa điểm này thu hút hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án phát triển du lịch, khách sạn và các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, Ninh Bình còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng lớn như tuyến cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, đường sắt Bắc – Nam, và việc nâng cấp cảng biển Ninh Bình. Những cải thiện này giúp việc di chuyển từ Ninh Bình tới các trung tâm kinh tế lớn trở nên thuận lợi hơn, thúc đẩy các hoạt động thương mại và đầu tư trong tỉnh, qua đó kéo theo nhu cầu đất đai tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Phân tích giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Ninh Bình hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí, hạ tầng và mục đích sử dụng đất.

Tại khu vực trung tâm Thành phố Ninh Bình, giá đất có thể dao động từ 20 đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt là tại các khu vực gần các công trình hạ tầng lớn như các trục đường chính, các khu đô thị và các khu vực phát triển du lịch.

Các khu vực trung tâm thành phố, nơi có sự tập trung đông đúc của dân cư và các dịch vụ tiện ích, luôn thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Tuy nhiên, giá đất ở các khu vực ngoại thành và ven biển, như Hoa Lư, Yên Mô hay Kim Sơn, vẫn còn khá thấp, chỉ từ 5 đến 12 triệu đồng/m².

Mặc dù vậy, đây là những khu vực có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai nhờ vào sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch sinh thái. Nếu bạn là nhà đầu tư dài hạn, các khu vực này chính là nơi có giá trị đầu tư hấp dẫn, vì trong vài năm tới, khi các dự án hạ tầng và du lịch phát triển, giá đất tại đây có thể tăng trưởng mạnh mẽ.

Đặc biệt, việc Ninh Bình đang phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng là yếu tố quan trọng tạo cơ hội đầu tư đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các điểm du lịch như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động.

Những dự án nghỉ dưỡng cao cấp, resort và khu nghỉ dưỡng ven sông, ven hồ đang là xu hướng phát triển mạnh mẽ, mang đến tiềm năng sinh lời lớn cho các nhà đầu tư.

Ninh Bình cũng đang là điểm đến của các nhà đầu tư công nghiệp, với việc hình thành các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Khánh Phú, tạo ra nhu cầu về đất cho các nhà máy, kho bãi và các khu nhà ở công nhân. Nhờ vào sự phát triển này, giá đất tại các khu vực lân cận các khu công nghiệp sẽ có xu hướng tăng trưởng.

Tóm lại, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, du lịch và công nghiệp, giá đất tại Ninh Bình đang có xu hướng gia tăng. Những khu vực ven thành phố, ven biển và gần các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Giá đất cao nhất tại Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Ninh Bình là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Ninh Bình là: 1.693.228 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3726
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Công Các đường trục xã còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6802 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Công Đường ô tô vào được 135.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6803 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Công Khu dân cư còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6804 Huyện Yên Khánh Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6805 Huyện Yên Khánh Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6806 Huyện Yên Khánh Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6807 Huyện Yên Khánh Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6808 Huyện Yên Khánh Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6809 Huyện Yên Khánh Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6810 Huyện Yên Khánh Đường xã - Xã Khánh Thủy Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6811 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Thủy Các đường trục xã còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6812 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Đường ô tô vào được 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6813 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Khu dân cư còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6814 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6815 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 - Xã Khánh Thủy 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6816 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6817 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6818 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6819 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Các đường trục xã còn lại 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6820 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Đường ô tô vào được 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6821 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Khu dân cư còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6822 Huyện Yên Khánh Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6823 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6824 Huyện Yên Khánh Khu Công nghiệp Khánh Phú 1.130.000 - - - - Đất SX-KD
6825 Huyện Yên Khánh Khu Công nghiệp Khánh Cư 310.000 - - - - Đất SX-KD
6826 Huyện Yên Khánh Cụm công nghiệp Khánh Nhạc 1.280.000 - - - - Đất SX-KD
6827 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu 70.000 - - - - Đất trồng lúa
6828 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu 65.000 - - - - Đất trồng lúa
6829 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Đất màu 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6830 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Đất màu 70.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6831 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6832 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 105.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6833 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6834 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6835 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6836 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6837 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6838 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 95.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6839 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
6840 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư 50.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6841 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6842 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư 45.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6843 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 95.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6844 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6845 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6846 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6847 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6848 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
6849 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6850 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6851 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6852 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6853 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6854 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6855 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải 900.000 - - - - Đất ở đô thị
6856 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6857 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây 850.000 - - - - Đất ở đô thị
6858 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6859 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn 850.000 - - - - Đất ở đô thị
6860 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6861 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
6862 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6863 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6864 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6865 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6866 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6867 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
6868 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6869 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
6870 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6871 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6872 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến: Giáp đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) - Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6873 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh - Đến ngã 3 đường Lê Đại Hành 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6874 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6875 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6876 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6877 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6878 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6879 Huyện Yên Khánh KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6880 Huyện Yên Khánh KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6881 Huyện Yên Khánh KV4 - Thị trấn Ninh Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện 850.000 - - - - Đất ở đô thị
6882 Huyện Yên Khánh KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6883 Huyện Yên Khánh KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6884 Huyện Yên Khánh KV5 - Thị trấn Ninh Các đường còn lại 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6885 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6886 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6887 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6888 Huyện Yên Khánh KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6889 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6890 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6891 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6892 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn 660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6893 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6894 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6895 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh 660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6896 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải 540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6897 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6898 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6899 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6900 Huyện Yên Khánh KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn 510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...