| 6701 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung |
Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) - Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6702 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung |
Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) - Cống 61 giáp Khánh Cường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6703 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung |
Các đường trục xã còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6704 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung |
Đường ô tô vào được
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6705 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6706 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) - Xã Khánh Trung |
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6707 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 - Xã Khánh Trung |
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6708 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 - Xã Khánh Trung |
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6709 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Giáp bến xe Khánh Thành - Ngã tư đền xóm 8
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6710 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) - Hết ngã ba cống ông Hào
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6711 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Ngã ba cống ông Hào - Giáp đường 481D (đường đi đò 10)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6712 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Đò 10 (đường 481D) - Giáp huyện Kim Sơn
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6713 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung - Cống hết đất ông Kết
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6714 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công - Giáp cống ông Hào
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6715 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) - Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6716 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) - Giáp đê sông Đáy
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6717 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành |
Các đường trục xã còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6718 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành |
Đường ô tô vào được
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6719 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6720 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 - Xã Khánh Thành |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6721 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công |
Ngã 3 giáp đường 58 - Hết trụ sở UBND xã KCông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6722 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công |
Các đường trục xã còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6723 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công |
Đường ô tô vào được
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6724 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6725 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy |
Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6726 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6727 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6728 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy |
Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6729 |
Huyện Yên Khánh |
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy |
Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6730 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy |
Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6731 |
Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Thủy |
Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6732 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thủy |
Các đường trục xã còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6733 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy |
Đường ô tô vào được
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6734 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy |
Khu dân cư còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6735 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6736 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6737 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6738 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6739 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng |
Các đường trục xã còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6740 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng |
Đường ô tô vào được
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6741 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng |
Khu dân cư còn lại
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6742 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng |
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6743 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng |
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6744 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 |
Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6745 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 |
Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6746 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 |
Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6747 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6748 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6749 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6750 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 |
Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6751 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 |
Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6752 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 |
Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6753 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 |
Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6754 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 |
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6755 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 |
Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6756 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 |
Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6757 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 |
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6758 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6759 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 |
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6760 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6761 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 |
Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6762 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 |
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6763 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 |
Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6764 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 |
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6765 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6766 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6767 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 |
Cầu Âu - Cầu Xanh
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6768 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 |
Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6769 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6770 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 |
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6771 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 |
Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6772 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 |
Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6773 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 |
Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6774 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 |
Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6775 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 |
Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6776 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 |
Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6777 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 |
Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6778 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 |
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6779 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 |
Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6780 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 |
Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6781 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 |
Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6782 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 |
Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6783 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 |
Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6784 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 |
Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6785 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 |
Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6786 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 |
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6787 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 |
Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6788 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 |
Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6789 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 |
Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6790 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 |
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6791 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 |
Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6792 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 |
Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6793 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 |
Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6794 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6795 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6796 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 |
Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6797 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 |
Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6798 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6799 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6800 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |