| 6301 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 |
Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6302 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 |
Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6303 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 |
Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6304 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 |
Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6305 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 |
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6306 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 |
Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6307 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 |
Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6308 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 |
Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6309 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 |
Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6310 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 |
Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6311 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 |
Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6312 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 |
Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6313 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 |
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6314 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 |
Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6315 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 |
Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6316 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 |
Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6317 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 |
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6318 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 |
Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6319 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 |
Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6320 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 |
Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6321 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6322 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6323 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 |
Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6324 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 |
Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6325 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6326 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6327 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6328 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã ba đường vào đền Đông
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6329 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Đường giao Cao tốc xóm Thượng I và thượng II - Cổng sân vận động Trung tâm xã
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6330 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6331 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6332 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Ngã ba giáp trụ Sở UBND xã - Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6333 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An - Giáp TP Ninh Bình ( đường đê sông Vạc)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6334 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6335 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Đường ô tô vào được
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6336 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6337 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) - Xã Khánh Hoà |
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6338 |
Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông - Xã Khánh Hoà |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6339 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6340 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Khu tái định cư xóm Rậm
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6341 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xóm rậm - Xã Khánh Hoà |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6342 |
Huyện Yên Khánh |
Đường kênh N4 - Xã Khánh Hoà |
Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6343 |
Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 500m các đường trục xã đường cũ là Vào 300m (Các đường xã)
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6344 |
Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư - Xã Khánh Hoà |
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6345 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6346 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Đường ô tô vào được
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6347 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6348 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường THYKB
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6349 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường mầm non Yên Văn
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6350 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Hết trường Mầm non Yên Văn - Hết Trụ sở UBND xã KAn
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6351 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Từ Trụ sở UBND xã Khánh An - Đến đình Yên Phú
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6352 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Từ đình Yên phú - Đến Cống Đá
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6353 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Từ Cống đá - Hết Khu dân cư đấu giá
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6354 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Khu dân cư đấu giá - Đê sông vạc
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6355 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An |
Giáp địa phận đường QL 10( trường THPT Yên Khánh B) đường cũ là Hết trường THYKB - Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6356 |
Huyện Yên Khánh |
Đường dãy 2 đường 10 - Xã Khánh An |
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6357 |
Huyện Yên Khánh |
Các đường trục xã còn lại - Xã Khánh An |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6358 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An |
Đường ô tô vào được
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6359 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An |
Khu dân cư còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6360 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Đường vào trường THPT Yên Khánh B ( Đoạn từ giáp đường QL 10) - Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt )
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6361 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Từ giáp đường QL10 thôn Hạ Giá - Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ ) thôn Trại
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6362 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 - Đến đê sông Vạc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6363 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Giáp đường QL10 (đường đò thông ) - Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6364 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6365 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư |
Các đường trục xã còn lại
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6366 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư |
Đường ô tô vào được
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6367 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư |
Khu dân cư còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6368 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại ( dãy 2 và dãy 3 đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Traị (đối diện khu CN Khánh Cư) - Xã Khánh Cư |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6369 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường QL 10) - Xã Khánh Cư |
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6370 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - Xã Khánh Cư |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6371 |
Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông Vạc - Xã Khánh Cư |
Giáp Khánh An - Giáp Khánh Vân (Ngòi 30)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6372 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6373 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6374 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Đến giáp đê sông vạc
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6375 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - Đến giáp đê sông vạc
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6376 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - Hết Chùa Yêm
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6377 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Ngã tư đối diện bưu điện xã - Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6378 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân - Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6379 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân |
Các đường trục xã còn lại
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6380 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân |
Đường ô tô vào được
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6381 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân |
Khu dân cư còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6382 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - Xã Khánh Vân |
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6383 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Văn Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải |
Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền) - Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6384 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Văn Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải |
Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai - Ngã ba hết đất ông Năng
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6385 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải |
Giáp thị trấn Yên Ninh - Giáp đường tránh QL10
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6386 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải |
Giáp đường tránh QL10 - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6387 |
Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hải |
Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Ngã ba đường 481B
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6388 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải |
Giáp thị trấn Yên Ninh - Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6389 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải |
Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6390 |
Huyện Yên Khánh |
Đường chùa Chè - Xã Khánh Hải |
Từ giáp đường tránh QL10 - Giáp đường 481B
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6391 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hải |
Các đường trục xã còn lại
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6392 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải |
Đường ô tô vào được
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6393 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải |
Khu dân cư còn lại
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6394 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - Xã Khánh Hải |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6395 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - Xã Khánh Hải |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6396 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xóm Trung B-Nhuận Hải) - Xã Khánh Hải |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6397 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - Xã Khánh Hải |
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6398 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi |
Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) - Ngã tư (cầu Bạc Liêu)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6399 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi |
Ngã tư (cầu Bạc Liêu) - Giáp ngã ba đường 481B
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6400 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi |
Giáp đường 481B - Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |