| 6201 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6202 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6203 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6204 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6205 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh |
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6206 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh |
Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6207 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6208 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6209 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6210 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6211 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6212 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6213 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6214 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6215 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6216 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6217 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6218 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6219 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6220 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6221 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6222 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh: đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6223 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6224 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6225 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6226 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6227 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6228 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6229 |
Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh |
Các đường còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6230 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6231 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6232 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6233 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6234 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6235 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6236 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6237 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6238 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6239 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6240 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6241 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6242 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6243 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6244 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6245 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6246 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh |
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6247 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh |
Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6248 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6249 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6250 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6251 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6252 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6253 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6254 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6255 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6256 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6257 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6258 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6259 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6260 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6261 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6262 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6263 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh: đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6264 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6265 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6266 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6267 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6268 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6269 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6270 |
Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6271 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 |
Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6272 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 |
Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6273 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 |
Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6274 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6275 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6276 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6277 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 |
Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6278 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 |
Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6279 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 |
Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6280 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 |
Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6281 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 |
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6282 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 |
Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6283 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 |
Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6284 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 |
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6285 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6286 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 |
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6287 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6288 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 |
Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6289 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 |
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6290 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 |
Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6291 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 |
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6292 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6293 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6294 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 |
Cầu Âu - Cầu Xanh
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6295 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 |
Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6296 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6297 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 |
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6298 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 |
Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6299 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 |
Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6300 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 |
Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |