| 6101 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Công trường cấp 2 Gia Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6102 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn |
Đường mới ông Lảng Đông Minh - Đến bà Lẫm Xuân Long
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6103 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Đình Sào Long đến ông Lẫm Xuân Long
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6104 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Đê đập tràn hạnh phúc
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6105 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm - Giáp đất Xích Thổ
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6106 |
Huyện Nho Quan |
Xã Gia Sơn |
Các thôn còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6107 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6108 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6109 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục thôn còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6110 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6111 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6112 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6113 |
Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6114 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6115 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6116 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6117 |
Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành - Xã Sơn Thành |
Cống Sầy - Cống Ráy
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6118 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành - Xã Sơn Thành |
Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6119 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường trục chính xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6120 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường trục thôn Sơn Thành
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6121 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6122 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Đường trục chính của xã
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6123 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6124 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6125 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Đường trục chính của xã
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6126 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Đường trục thôn
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6127 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6128 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Đường trục chính của xã
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6129 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Đường trục thôn
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6130 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Các thôn còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6131 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6132 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6133 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất màu) |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6134 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất màu) |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6135 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6136 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6137 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6138 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6139 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6140 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6141 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6142 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6143 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6144 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6145 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6146 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6147 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6148 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6149 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6150 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6151 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6152 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6153 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6154 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6155 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6156 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6157 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6158 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6159 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6160 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6161 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6162 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6163 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6164 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh |
Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6165 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh |
Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6166 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6167 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6168 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6169 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6170 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6171 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6172 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6173 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6174 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6175 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6176 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến: Giáp đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) - Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6177 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh - Đến ngã 3 đường Lê Đại Hành
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6178 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6179 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6180 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6181 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6182 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6183 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6184 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6185 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6186 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6187 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6188 |
Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh |
Các đường còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6189 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6190 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6191 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6192 |
Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6193 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6194 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6195 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6196 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6197 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6198 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6199 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6200 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |