| 6101 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Công trường cấp 2 Gia Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6102 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn |
Đường mới ông Lảng Đông Minh - Đến bà Lẫm Xuân Long
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6103 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Đình Sào Long đến ông Lẫm Xuân Long
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6104 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường 479 - Đê đập tràn hạnh phúc
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6105 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn |
Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm - Giáp đất Xích Thổ
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6106 |
Huyện Nho Quan |
Xã Gia Sơn |
Các thôn còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6107 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6108 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6109 |
Huyện Nho Quan |
Phú Long |
Đường trục thôn còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6110 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6111 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6112 |
Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú |
Đường trục thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6113 |
Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6114 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Đường trục chính của xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6115 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6116 |
Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6117 |
Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành - Xã Sơn Thành |
Cống Sầy - Cống Ráy
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6118 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành - Xã Sơn Thành |
Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6119 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường trục chính xã
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6120 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường trục thôn Sơn Thành
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6121 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành |
Đường thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6122 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Đường trục chính của xã
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6123 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Đường trục thôn
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6124 |
Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6125 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Đường trục chính của xã
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6126 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Đường trục thôn
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6127 |
Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú |
Các thôn còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6128 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Đường trục chính của xã
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6129 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Đường trục thôn
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6130 |
Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình |
Các thôn còn lại
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6131 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6132 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6133 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất màu) |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6134 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất màu) |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6135 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6136 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6137 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6138 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6139 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
Ngoài khu dân cư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6140 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6141 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6142 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6143 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6144 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6145 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6146 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6147 |
Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) |
Ngoài khu dân cư
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6148 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh |
Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6149 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6150 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6151 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh |
Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6152 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6153 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh |
Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6154 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6155 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh |
Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6156 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh |
Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6157 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh |
Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6158 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6159 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh |
Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6160 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 |
Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6161 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 |
Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6162 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 |
Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6163 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 |
Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6164 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 |
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6165 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6166 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 |
Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6167 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 |
Cầu Âu - Cầu Xanh
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6168 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6169 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6170 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 |
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6171 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 |
Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6172 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 |
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6173 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 |
Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6174 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6175 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 |
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6176 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6177 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 |
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6178 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu |
Đường ô tô vào được
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6179 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu |
Khu dân cư còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6180 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau xã - Xã Khánh Mậu |
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6181 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 2 - Xã Khánh Mậu |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6182 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6183 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc |
Giáp địa phận Đường 58(cũ) - Vào 100m các đường trục xã
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6184 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc |
KDC mới phía Tây CCN
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6185 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc |
KDC mới phía Nam CCN
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6186 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc |
Các đường trục xã còn lại
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6187 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc |
Đường ô tô vào được
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6188 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc |
Khu dân cư còn lại
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6189 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa - Xã Khánh Nhạc |
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6190 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường QL10) - Xã Khánh Nhạc |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6191 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) - Xã Khánh Nhạc |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6192 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) - Xã Khánh Nhạc |
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6193 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 |
Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6194 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 |
Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6195 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 |
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6196 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 |
Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6197 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 |
Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6198 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 |
Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6199 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 |
Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 6200 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |