| 5501 |
Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan |
Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5502 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5503 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5504 |
Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan |
Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5505 |
Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan |
Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5506 |
Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5507 |
Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Cổng chợ mới
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5508 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5509 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan |
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5510 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5511 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5512 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5513 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
Các lô tiếp giáp mặt đường Phước Long
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5514 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
Các năm tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5515 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5516 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan |
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5517 |
Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan |
Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5518 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5519 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5520 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5521 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5522 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5523 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5524 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5525 |
Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan |
Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5526 |
Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan |
Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5527 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5528 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5529 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5530 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5531 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5532 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Giáp đường Đồng Phong cũ - Đến hết đất Thị Trấn (Mới)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5533 |
Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan |
Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5534 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5535 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5536 |
Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan |
Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5537 |
Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan |
Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5538 |
Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5539 |
Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Cổng chợ mới
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5540 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5541 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan |
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5542 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5543 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5544 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5545 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5546 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5547 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5548 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5549 |
Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan |
Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5550 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5551 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ)
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5552 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5553 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5554 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5555 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5556 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5557 |
Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan |
Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5558 |
Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan |
Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5559 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5560 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5561 |
Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan |
Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5562 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5563 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5564 |
Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan |
Giáp đường Đồng Phong cũ - Đến hết đất Thị Trấn (Mới)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5565 |
Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan |
Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5566 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5567 |
Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan |
Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5568 |
Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan |
Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5569 |
Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan |
Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5570 |
Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5571 |
Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
Đường 12B - Cổng chợ mới
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5572 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5573 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan |
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5574 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5575 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan |
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5576 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5577 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5578 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5579 |
Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan |
Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5580 |
Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5581 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Hết đất Thị trấn - Ngã tư đường du lịch Cúc Phương
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5582 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Ngã tư đường du lịch Cúc Phương - Cổng chợ trên
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5583 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Cổng chợ trên - Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5584 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong - Hết bờ máng nổi
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5585 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Hết bờ máng nổi - Giáp Yên Thủy
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5586 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Hết đất Thị trấn - Đến đường rẽ làng Ngải
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5587 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Đường rẽ Làng Ngải - Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5588 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) - Đường rẽ làng bến- Văn Phương
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5589 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Đường rẽ làng Bến- Văn Phương - Trường Trung học Văn Phú
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5590 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Trường Trung học Văn Phú - Đường vào Công ty May Văn Phú
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5591 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Đường vào Công ty May Văn Phú - Đường Phùng Thượng
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5592 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Đường Phùng Thượng - CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5593 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc - Cổng Lữ đoàn 202
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5594 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Cổng Lữ đoàn 202 - Cầu Sòng Sanh
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5595 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Cầu Sòng Sanh - Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5596 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) - Km 16+300
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5597 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Km 16+300 - Trạm điện Quỳnh Phong
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5598 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
Trạm điện Quỳnh Phong - UBND xã Sơn Hà
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5599 |
Huyện Nho Quan |
Đường 12B |
UBND xã Sơn Hà - Giáp thị xã Tam Điệp
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5600 |
Huyện Nho Quan |
Đường 477 |
Cầu Nho Quan - UBND xã Lạc Vân (cũ)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |