14:19 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Ninh Bình đang có sự thay đổi mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án du lịch. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Ninh Bình và những yếu tố tác động đến giá trị đất

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở khu vực đồng bằng sông Hồng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và giá trị văn hóa lịch sử cao. Ninh Bình có diện tích khoảng 1.400 km² và dân số hơn 1 triệu người, là một trong những tỉnh đang trên đà phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Ninh Bình nằm gần thủ đô Hà Nội và các tỉnh kinh tế trọng điểm như Nam Định, Hà Nam, tạo điều kiện cho sự kết nối và giao thương dễ dàng.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Ninh Bình chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch. Ninh Bình sở hữu nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động, Cố đô Hoa Lư, và các khu du lịch sinh thái khác.

Những địa điểm này thu hút hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án phát triển du lịch, khách sạn và các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, Ninh Bình còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng lớn như tuyến cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, đường sắt Bắc – Nam, và việc nâng cấp cảng biển Ninh Bình. Những cải thiện này giúp việc di chuyển từ Ninh Bình tới các trung tâm kinh tế lớn trở nên thuận lợi hơn, thúc đẩy các hoạt động thương mại và đầu tư trong tỉnh, qua đó kéo theo nhu cầu đất đai tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Phân tích giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Ninh Bình hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí, hạ tầng và mục đích sử dụng đất.

Tại khu vực trung tâm Thành phố Ninh Bình, giá đất có thể dao động từ 20 đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt là tại các khu vực gần các công trình hạ tầng lớn như các trục đường chính, các khu đô thị và các khu vực phát triển du lịch.

Các khu vực trung tâm thành phố, nơi có sự tập trung đông đúc của dân cư và các dịch vụ tiện ích, luôn thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Tuy nhiên, giá đất ở các khu vực ngoại thành và ven biển, như Hoa Lư, Yên Mô hay Kim Sơn, vẫn còn khá thấp, chỉ từ 5 đến 12 triệu đồng/m².

Mặc dù vậy, đây là những khu vực có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai nhờ vào sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch sinh thái. Nếu bạn là nhà đầu tư dài hạn, các khu vực này chính là nơi có giá trị đầu tư hấp dẫn, vì trong vài năm tới, khi các dự án hạ tầng và du lịch phát triển, giá đất tại đây có thể tăng trưởng mạnh mẽ.

Đặc biệt, việc Ninh Bình đang phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng là yếu tố quan trọng tạo cơ hội đầu tư đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các điểm du lịch như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động.

Những dự án nghỉ dưỡng cao cấp, resort và khu nghỉ dưỡng ven sông, ven hồ đang là xu hướng phát triển mạnh mẽ, mang đến tiềm năng sinh lời lớn cho các nhà đầu tư.

Ninh Bình cũng đang là điểm đến của các nhà đầu tư công nghiệp, với việc hình thành các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Khánh Phú, tạo ra nhu cầu về đất cho các nhà máy, kho bãi và các khu nhà ở công nhân. Nhờ vào sự phát triển này, giá đất tại các khu vực lân cận các khu công nghiệp sẽ có xu hướng tăng trưởng.

Tóm lại, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, du lịch và công nghiệp, giá đất tại Ninh Bình đang có xu hướng gia tăng. Những khu vực ven thành phố, ven biển và gần các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Giá đất cao nhất tại Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Ninh Bình là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Ninh Bình là: 1.693.228 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3726

Mua bán nhà đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Huyện Kim Sơn Đường trước TTGDTX Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Đường trục xã phía Bắc - Giáp đê Hữu Vạc 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5102 Huyện Kim Sơn Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Xã Thượng Kiệm Đường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc 270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5103 Huyện Kim Sơn Đường trong khu dân cư mới đấu giá xóm - Xã Thượng Kiệm 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5104 Huyện Kim Sơn 5 xã Thượng Kiệm (đấu giá năm 2021) - Xã Thượng Kiệm 1.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5105 Huyện Kim Sơn Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5106 Huyện Kim Sơn Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam 780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5107 Huyện Kim Sơn Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5108 Huyện Kim Sơn Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5109 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5110 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5111 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Đông (đấu giá năm 2020) 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5112 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Tây (đấu giá năm 2020) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5113 Huyện Kim Sơn Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu Phương Phía Đông từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Phát 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5114 Huyện Kim Sơn Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu Phương Phía Tây từ nhà ông Hiển - Đến nhà ông Bình 330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5115 Huyện Kim Sơn Đường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu Phương Phía Đông từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5116 Huyện Kim Sơn Đường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu Phương Phía Tây từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5117 Huyện Kim Sơn Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu Phương Giáp đường QL 10 - Giáp đường QL 10 +500 m 330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5118 Huyện Kim Sơn Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu Phương Giáp đường Nam Sông Ân - Giáp khu Trung Tâm hành chính 198.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5119 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Nam, hướng Bắc 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5120 Huyện Kim Sơn Các đường ngang khu dân cư nông thôn đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Tây, hướng Đông 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5121 Huyện Kim Sơn Đường trục khu dân cư nông thôn mới xóm 9, xã Lưu Phương (đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Đông đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5122 Huyện Kim Sơn Đường trục khu dân cư nông thôn mới xóm 9, xã Lưu Phương (đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Tây đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5123 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 5 (đấu giá năm 2020 & 2021) - Xã Lưu Phương Đường N2 đường 55 m 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5124 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 5 (đấu giá năm 2020 & 2021) - Xã Lưu Phương Bám đường N8 3.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5125 Huyện Kim Sơn Đường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân Thành Giáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5126 Huyện Kim Sơn Đường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân Thành Hết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành 396.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5127 Huyện Kim Sơn Đường Trục Xuân Thành - Xã Tân Thành Giáp QL 10 - Hết Trạm xá 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5128 Huyện Kim Sơn Đường Trục Xuân Thành - Xã Tân Thành Hết Trạm xá - Giáp địa giới Yên Mô 396.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5129 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân - Xã Tân Thành Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc 396.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5130 Huyện Kim Sơn Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương - Xã Tân Thành Giáp đường QL 10 ( nhà Liên Đá ) - Giáp đường QL 10 +500 m 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5131 Huyện Kim Sơn Xã Tân Thành Khu dân cư còn lại 132.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5132 Huyện Kim Sơn Đường cầu chùa Yên Lộc - Xã Yên Lộc Chùa xóm 1 - Xóm 9 (Hết xóm 9) 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5133 Huyện Kim Sơn Đường Yên Bình - Yên Lộc - Xã Yên Lộc Xóm 2 - Xóm 3 (hết xóm 3) 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5134 Huyện Kim Sơn Đường Yên Hoà - Yên Lộc - Xã Yên Lộc Chợ Yên Lộc - Hết trường THCS 810.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5135 Huyện Kim Sơn Đường sông 3 Yên Lộc - Xã Yên Lộc Giáp đường QL 10 - Hết nhà ông Nhì xóm 13 330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5136 Huyện Kim Sơn Đường sông Cà Mâu - Xã Yên Lộc Giáp đường QL 10 - Hết nhà ông Kính xóm 11 198.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5137 Huyện Kim Sơn Đường WB2 - Lai Thành - Xã Lai Thành Ngã 3 đường 10 (Đường 12 B kéo dài) - Hết trạm bơm xóm 5 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5138 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đường 481 - Đập ông Thân 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5139 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đập ông Thân - Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh) 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5140 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô Oanh) - Giáp đường ngang xã Định Hoá 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5141 Huyện Kim Sơn Đường đê càn - Xã Định Hóa Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) - GIáp địa giới xã Văn Hải 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5142 Huyện Kim Sơn Đường xóm 1 - Xã Định Hóa Đất ông Dân - Đất ông Mẫn 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5143 Huyện Kim Sơn Đường xóm 2 - Xã Định Hóa Đất Bà Hằng - Đất bà Hồng 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5144 Huyện Kim Sơn Đường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) - Giáp đường trục xóm 5 (đất ông Anh) 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5145 Huyện Kim Sơn Đường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 6 (đất bà Rói) - Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5146 Huyện Kim Sơn Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) - Giáp đường trục xóm 12 ( hết đất ông Đệ) 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5147 Huyện Kim Sơn Xã Định Hóa Các khu vực còn lại đường ô tô vào được 132.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5148 Huyện Kim Sơn Xã Định Hóa Khu dân cư còn lại 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5149 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 1 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5150 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 2 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5151 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 3 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5152 Huyện Kim Sơn Đường ngang Đông Hải - Xã Văn Hải Giáp cầu Trung Chính - Đường WB2 phía Bắc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5153 Huyện Kim Sơn Đường ngang Đông Hải - Xã Văn Hải Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính - Cống làng xóm Tây Cường (phía Nam) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5154 Huyện Kim Sơn Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) - Xã Cồn Thoi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5155 Huyện Kim Sơn Đường mới phía Tây đường 481 - Xã Kim Đông Chợ Kim Đông - Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5156 Huyện Kim Sơn Dãy 2 song song với đường 481 - Xã Kim Đông Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) - Hết đường 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5157 Huyện Kim Sơn Đường Kim Đông - Kim Trung - Xã Kim Đông Giáp đường 481 - +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5158 Huyện Kim Sơn Đường xương cá 3 phía đằng đông - Xã Kim Đông Từ nhà ông Hội xóm 4 - Nhà ông Nam xóm 4 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5159 Huyện Kim Sơn Đường BM6-Kim Trung - Xã Kim Trung Nam kênh tưới cấp 1 - Đường xương cá 4 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5160 Huyện Kim Sơn Đường BM6-Kim Trung - Xã Kim Trung Đường xương cá 4 - Giáp sông tiêu mặn 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5161 Huyện Kim Sơn Đường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Đầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5162 Huyện Kim Sơn Đường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường Bình Minh 5 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5163 Huyện Kim Sơn Đường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Đầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5164 Huyện Kim Sơn Đường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Giáp đường Bình Minh 6 - Giáp đường Bình Minh 5 250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5165 Huyện Kim Sơn Đường Bình Minh 7 - Xã Kim Trung Giáp đường Nam kênh cấp 1 - Giáp sông tiêu mặn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5166 Huyện Kim Sơn Đường C10-Kim Hải - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5167 Huyện Kim Sơn Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Hải Đê BM2 - UBND xã 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5168 Huyện Kim Sơn Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Hải UBND xã - Đường C10 330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5169 Huyện Kim Sơn Đường BM1 - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5170 Huyện Kim Sơn Đường BM 2 - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5171 Huyện Kim Sơn Đường 700 - Xã Kim Hải Đê BM2 - Đường C10 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5172 Huyện Kim Sơn Đường Thanh Niên - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đường C10 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5173 Huyện Kim Sơn Xã Kim Hải Khu dân cư còn lại đường ô tô vào được 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5174 Huyện Kim Sơn Xã Kim Hải Khu dân cư còn lại 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5175 Huyện Kim Sơn Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m Đường ô tô vào được 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5176 Huyện Kim Sơn Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m Khu dân cư còn lại 102.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5177 Huyện Kim Sơn Huyện Kim Sơn Đường ô tô vào được 132.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5178 Huyện Kim Sơn Huyện Kim Sơn Khu dân cư còn lại 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5179 Huyện Kim Sơn Đường 481 nối dài Đê BM2 - đến đê BM3 132.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5180 Huyện Kim Sơn Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 - Xã Kim Hải Khu vực còn lại đê BM2 - đến đê BM3 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5181 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Đường Lý (Giáp địa giới Yên Khánh) - Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5182 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi) - Giáp đường Quan 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5183 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Giáp đường quan - Giáp đường bản thôn 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5184 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Giáp đường bản thôn - Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5185 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa - Hết nhà ông Kim 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5186 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Hết Nhà ông Kim - Hết nhà ông Tài 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5187 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Hết nhà ông Tài - Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhì) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5188 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) - Hết trung tâm Y tế Ân Hoà 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5189 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 Hết trung tâm Y tế Ân Hoà - Hết cầu Quy Hậu 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5190 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Quy Hậu - Hết cầu Chí Tĩnh 4.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5191 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Chí Tĩnh - Hết cầu Như Độ 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5192 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Như Độ - Hết cầu chợ Quang Thiện 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5193 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết cầu chợ Quang Thiện - Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5194 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng - Hết cầu Đồng Đắc 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5195 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết cầu Đồng Đắc - Đến cầu Kiến Trung 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5196 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Giáp cầu Lưu Phương - Hết khu Lương Thực cũ 4.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5197 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết khu Lương Thực cũ - Giáp xã Tân Thành 4.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5198 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Giáp xã Tân Thành - Hết cầu Xuân Thành 4.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5199 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết cầu Xuân Thành - Hết địa phận xã Tân Thành 3.300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5200 Huyện Kim Sơn Đường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B) Hết địa phận xã Tân Thành - Hết cầu Yên Bình 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...