14:19 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Ninh Bình đang có sự thay đổi mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án du lịch. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Ninh Bình và những yếu tố tác động đến giá trị đất

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở khu vực đồng bằng sông Hồng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và giá trị văn hóa lịch sử cao. Ninh Bình có diện tích khoảng 1.400 km² và dân số hơn 1 triệu người, là một trong những tỉnh đang trên đà phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Ninh Bình nằm gần thủ đô Hà Nội và các tỉnh kinh tế trọng điểm như Nam Định, Hà Nam, tạo điều kiện cho sự kết nối và giao thương dễ dàng.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Ninh Bình chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch. Ninh Bình sở hữu nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động, Cố đô Hoa Lư, và các khu du lịch sinh thái khác.

Những địa điểm này thu hút hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án phát triển du lịch, khách sạn và các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, Ninh Bình còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng lớn như tuyến cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, đường sắt Bắc – Nam, và việc nâng cấp cảng biển Ninh Bình. Những cải thiện này giúp việc di chuyển từ Ninh Bình tới các trung tâm kinh tế lớn trở nên thuận lợi hơn, thúc đẩy các hoạt động thương mại và đầu tư trong tỉnh, qua đó kéo theo nhu cầu đất đai tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Phân tích giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Ninh Bình hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí, hạ tầng và mục đích sử dụng đất.

Tại khu vực trung tâm Thành phố Ninh Bình, giá đất có thể dao động từ 20 đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt là tại các khu vực gần các công trình hạ tầng lớn như các trục đường chính, các khu đô thị và các khu vực phát triển du lịch.

Các khu vực trung tâm thành phố, nơi có sự tập trung đông đúc của dân cư và các dịch vụ tiện ích, luôn thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Tuy nhiên, giá đất ở các khu vực ngoại thành và ven biển, như Hoa Lư, Yên Mô hay Kim Sơn, vẫn còn khá thấp, chỉ từ 5 đến 12 triệu đồng/m².

Mặc dù vậy, đây là những khu vực có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai nhờ vào sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch sinh thái. Nếu bạn là nhà đầu tư dài hạn, các khu vực này chính là nơi có giá trị đầu tư hấp dẫn, vì trong vài năm tới, khi các dự án hạ tầng và du lịch phát triển, giá đất tại đây có thể tăng trưởng mạnh mẽ.

Đặc biệt, việc Ninh Bình đang phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng là yếu tố quan trọng tạo cơ hội đầu tư đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các điểm du lịch như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động.

Những dự án nghỉ dưỡng cao cấp, resort và khu nghỉ dưỡng ven sông, ven hồ đang là xu hướng phát triển mạnh mẽ, mang đến tiềm năng sinh lời lớn cho các nhà đầu tư.

Ninh Bình cũng đang là điểm đến của các nhà đầu tư công nghiệp, với việc hình thành các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Khánh Phú, tạo ra nhu cầu về đất cho các nhà máy, kho bãi và các khu nhà ở công nhân. Nhờ vào sự phát triển này, giá đất tại các khu vực lân cận các khu công nghiệp sẽ có xu hướng tăng trưởng.

Tóm lại, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, du lịch và công nghiệp, giá đất tại Ninh Bình đang có xu hướng gia tăng. Những khu vực ven thành phố, ven biển và gần các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Giá đất cao nhất tại Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Ninh Bình là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Ninh Bình là: 1.693.228 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3726
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4702 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4703 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4704 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4705 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4706 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4707 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
4708 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4709 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4710 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4711 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4712 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4713 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4714 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) - Giáp cầu Tân Thành 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4715 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Lưu Phương - Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4716 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) - Hết khu dân cư 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4717 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa giới Kim Chính - Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4718 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Hết khu dân cư xóm 10 - Giáp cầu qua sông Cà Mâu 1.020.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4719 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) Giáp đường 481 - 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4720 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu - Hết UBND xã Kim Trung 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4721 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường BM5 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4722 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Cống Tôn Đạo - Hết cầu chợ Quy Hậu 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4723 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hết cầu chợ Quy Hậu - Giáp địa giới Quang Thiện 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4724 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa giới Quang Thiện - Giáp địa giới Kim Chính 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4725 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa giới Kim Chính - Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4726 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) - Hết khu dân cư 210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4727 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Lưu Phương - Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4728 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) - Giáp cầu Tân Thành 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4729 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc 1.020.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4730 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4731 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4732 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4733 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh 270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4734 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4735 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung 570.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4736 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4737 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật 132.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4738 Huyện Kim Sơn Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4739 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành 2.640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4740 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính 2.160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4741 Huyện Kim Sơn Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4742 Huyện Kim Sơn Đường Trục xã Lưu Phương Giáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ 1.980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4743 Huyện Kim Sơn Đường Trục xã Lưu Phương Hết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4744 Huyện Kim Sơn Đường Trục xã Lưu Phương Giáp Đường QL10 - Hết nhà thờ Lưu Phương 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4745 Huyện Kim Sơn Đường trục xã Xuân Thiện cũ (đường trục thôn Năng An) Hướng đi đò 10 - Hết nhà ông Tú (giáp đường ngang Nghĩa trang thôn Nang An) 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4746 Huyện Kim Sơn Đường trục thôn Xuân Hồi Giáp đường ĐT 481D đi đò 10 - Hết nhà ông Phan 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4747 Huyện Kim Sơn Đường trục thôn Như Sơn Giáp đường ĐT 481D đi đò 10 - Hết nhà ông Vũ Văn Thạch (Sông sẻ giáp xã Khánh Thủy) 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4748 Huyện Kim Sơn Đường trục thôn Huệ Địch Giáp Nghĩa trang nhân dân thôn Huệ Địch - Hết nhà ông Phạm Văn Huyên (giáp đường ngang nhà ròng thôn Thành Đức) 300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4749 Huyện Kim Sơn Đường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm - Xã Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện) 270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4750 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa giới Quang Thiện - Giáp địa giới Kim Chính 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4751 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hết cầu chợ Quy Hậu - Giáp địa giới Quang Thiện 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4752 Huyện Kim Sơn Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Cống Tôn Đạo - Hết cầu chợ Quy Hậu 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4753 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường BM5 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4754 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu - Hết UBND xã Kim Trung 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4755 Huyện Kim Sơn Đường WB2 (liên 3 xã) Giáp đường 481 - 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4756 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Hết khu dân cư xóm 10 - Giáp cầu qua sông Cà Mâu 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4757 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Đường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4758 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Ngã ba cống Tân An - Đường trục Thượng Kiệm 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
4759 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Hết khu Trung tâm hành chính huyện - Hết khu dân cư xóm 10 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4760 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Đường N1 Lưu Phương - Hết khu Trung tâm hành chính huyện 6.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4761 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Nhà thờ Phương ngoại - Đường N1 Lưu Phương 6.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4762 Huyện Kim Sơn Đường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng Kiệm Giáp đường Nam sông Ân - Nhà thờ Phương ngoại 6.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4763 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Giáp Xã Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành - Yên Khánh 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4764 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết Thôn Hàm Phu - Giáp Xã Xuân Thiện 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
4765 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Chất Bình giáp Chính Tâm - Hết Thôn Hàm Phu 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
4766 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết địa giới xã Hồi Ninh - Chất Bình giáp Chính Tâm 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4767 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Nhà thờ Dưỡng Điềm - Hết địa giới xã Hồi Ninh 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4768 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết cầu Định Hướng - Nhà thờ dưỡng điềm 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4769 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết cầu Dục Đức - Hết cầu Định Hướng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4770 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết cầu Tức Hưu - Hết cầu Dục Đức 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4771 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết cầu Duy Hoà - Ân Hoà - Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4772 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Hết nhà ông Công - Hết cầu Duy Hoà - Ân Hòa 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4773 Huyện Kim Sơn Đường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện) Giáp đường 10 - Hết nhà ông Công 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4774 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4775 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Chất Thành - Giáp địa phận Xuân Thiện 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4776 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Hồi Thuần - Hết cầu Chất Thành 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4777 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Hết cầu Duy Hoà - Hết cầu Hồi Thuần 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4778 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Hết chi nhánh Ngân Hàng NN - Hết cầu Duy Hoà 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4779 Huyện Kim Sơn Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) Cầu Quy Hậu - Hết chi nhánh Ngân Hàng NN 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4780 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp Cồn Thoi - Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4781 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp địa phận xã Văn Hải - Giáp Cồn Thoi 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4782 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) - Giáp địa phận xã Văn Hải 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4783 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) - Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4784 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) - Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4785 Huyện Kim Sơn Đường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2) Giáp Đường ngang Định Hoá - Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4786 Huyện Kim Sơn Đường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài) Đường trục xã nhà ông Thượng - Cống điện biên 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4787 Huyện Kim Sơn Đường trục Hợp Thành - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Đường ĐT 481D 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4788 Huyện Kim Sơn Đường trục Hợp Thành - Xã Chất Bình Đường Nam Sông Ân - Đò Chất Thành 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4789 Huyện Kim Sơn Đường trục Cộng Nhuận - Xã Chất Bình Đường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4790 Huyện Kim Sơn Đường trục Quân Tiêm - Xã Chất Bình Đường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4791 Huyện Kim Sơn Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Trạm điện Cộng Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4792 Huyện Kim Sơn Đường trục liên xóm 7, xóm 8 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Cầu ông Áng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4793 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 5 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Phía Đông Đình Chất Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4794 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 6 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Phía Tây Đình Chất Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4795 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 4 - Xã Chất Bình Áp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4796 Huyện Kim Sơn Đường trục xóm 6 - Xã Chất Bình Áp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4797 Huyện Kim Sơn Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 - Xã Chất Bình Cầu đầu làng Quân Triêm - Hết đường 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4798 Huyện Kim Sơn Đường Quân Triêm - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Áp Khánh Thủy, Yên Khánh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4799 Huyện Kim Sơn Đường Quyết Bình - Xã Chất Bình Đường Nam Sông Ân - Hết đường 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4800 Huyện Kim Sơn Đường ngang trạm điện Cộng Thành - Xã Chất Bình trạm điện Cộng Thành - Đường trục Cộng Thành 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...