14:19 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Ninh Bình đang có sự thay đổi mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án du lịch. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Ninh Bình và những yếu tố tác động đến giá trị đất

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở khu vực đồng bằng sông Hồng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và giá trị văn hóa lịch sử cao. Ninh Bình có diện tích khoảng 1.400 km² và dân số hơn 1 triệu người, là một trong những tỉnh đang trên đà phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Ninh Bình nằm gần thủ đô Hà Nội và các tỉnh kinh tế trọng điểm như Nam Định, Hà Nam, tạo điều kiện cho sự kết nối và giao thương dễ dàng.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Ninh Bình chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch. Ninh Bình sở hữu nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động, Cố đô Hoa Lư, và các khu du lịch sinh thái khác.

Những địa điểm này thu hút hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án phát triển du lịch, khách sạn và các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, Ninh Bình còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng lớn như tuyến cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, đường sắt Bắc – Nam, và việc nâng cấp cảng biển Ninh Bình. Những cải thiện này giúp việc di chuyển từ Ninh Bình tới các trung tâm kinh tế lớn trở nên thuận lợi hơn, thúc đẩy các hoạt động thương mại và đầu tư trong tỉnh, qua đó kéo theo nhu cầu đất đai tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Phân tích giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Ninh Bình hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí, hạ tầng và mục đích sử dụng đất.

Tại khu vực trung tâm Thành phố Ninh Bình, giá đất có thể dao động từ 20 đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt là tại các khu vực gần các công trình hạ tầng lớn như các trục đường chính, các khu đô thị và các khu vực phát triển du lịch.

Các khu vực trung tâm thành phố, nơi có sự tập trung đông đúc của dân cư và các dịch vụ tiện ích, luôn thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Tuy nhiên, giá đất ở các khu vực ngoại thành và ven biển, như Hoa Lư, Yên Mô hay Kim Sơn, vẫn còn khá thấp, chỉ từ 5 đến 12 triệu đồng/m².

Mặc dù vậy, đây là những khu vực có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai nhờ vào sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch sinh thái. Nếu bạn là nhà đầu tư dài hạn, các khu vực này chính là nơi có giá trị đầu tư hấp dẫn, vì trong vài năm tới, khi các dự án hạ tầng và du lịch phát triển, giá đất tại đây có thể tăng trưởng mạnh mẽ.

Đặc biệt, việc Ninh Bình đang phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng là yếu tố quan trọng tạo cơ hội đầu tư đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các điểm du lịch như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động.

Những dự án nghỉ dưỡng cao cấp, resort và khu nghỉ dưỡng ven sông, ven hồ đang là xu hướng phát triển mạnh mẽ, mang đến tiềm năng sinh lời lớn cho các nhà đầu tư.

Ninh Bình cũng đang là điểm đến của các nhà đầu tư công nghiệp, với việc hình thành các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Khánh Phú, tạo ra nhu cầu về đất cho các nhà máy, kho bãi và các khu nhà ở công nhân. Nhờ vào sự phát triển này, giá đất tại các khu vực lân cận các khu công nghiệp sẽ có xu hướng tăng trưởng.

Tóm lại, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, du lịch và công nghiệp, giá đất tại Ninh Bình đang có xu hướng gia tăng. Những khu vực ven thành phố, ven biển và gần các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Giá đất cao nhất tại Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Ninh Bình là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Ninh Bình là: 1.693.228 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3726
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Gia Viễn Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3502 Huyện Gia Viễn Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3503 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3504 Huyện Gia Viễn Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3505 Huyện Gia Viễn Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3506 Huyện Gia Viễn Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3507 Huyện Gia Viễn Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3508 Huyện Gia Viễn Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3509 Huyện Gia Viễn Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3510 Huyện Gia Viễn Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3511 Huyện Gia Viễn Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3512 Huyện Gia Viễn Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3513 Huyện Gia Viễn Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3514 Huyện Gia Viễn Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3515 Huyện Gia Viễn Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3516 Huyện Gia Viễn Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3517 Huyện Gia Viễn Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3518 Huyện Gia Viễn Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3519 Huyện Gia Viễn Phố Thống Nhất - Thị trấn Me 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3520 Huyện Gia Viễn Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3521 Huyện Gia Viễn Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3522 Huyện Gia Viễn Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3523 Huyện Gia Viễn Đường 1A - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Hết đất Gia Thanh 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3524 Huyện Gia Viễn Đường 1A - Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh - Hết đất Gia Xuân 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3525 Huyện Gia Viễn Đường 1A - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân - Hết đất Gia Trấn 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3526 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 - Hết đất Gia Trấn 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3527 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đường đôi 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3528 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Hết đường đôi - Hết đất Gia Tân 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3529 Huyện Gia Viễn Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3530 Huyện Gia Viễn Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3531 Huyện Gia Viễn Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3532 Huyện Gia Viễn Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3533 Huyện Gia Viễn Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào đền Vua Đinh 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3534 Huyện Gia Viễn Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào đền Vua Đinh - Hết bưu điện xã Gia Vân 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3535 Huyện Gia Viễn Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Hết bưu điện xã Gia Vân - Hết đất Gia Vân 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3536 Huyện Gia Viễn Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào Vân Long 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3537 Huyện Gia Viễn Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào Vân Long - Hết đất Gia Vân 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3538 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Phía Nam - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3539 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Phía Bắc (Phía kênh) - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3540 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me - Hết đất Gia Thịnh 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3541 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đường vào thôn Đồi 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3542 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Phú Đường vào Thôn Đồi - Đường vào thôn Kinh Trúc 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3543 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Phú Đường vào thôn Kinh Trúc - Giáp Đê Hoàng Long 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3544 Huyện Gia Viễn Đường ĐT 477 mới - Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ - Giáp đất Thị trấn Me 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3545 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Dốc Kẽm Chè (Giáp TT Me) - Cầu Thượng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3546 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3547 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà Đê Đầm Cút - Giáp Hòa Bình 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
3548 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Phía Đông đường - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3549 Huyện Gia Viễn Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Hoà Giáp Thị trấn Me - Đê Đầm Cút 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3550 Huyện Gia Viễn Đường Tiến Yết - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đường ĐT 477 - Ngã 3 đi Gia Trung 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3551 Huyện Gia Viễn Đường Tiến Yết - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đi Gia Trung - Giáp đất Gia Phương 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3552 Huyện Gia Viễn Đường Tiến Yết dãy 2,3 - Xã Gia Vượng 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3553 Huyện Gia Viễn Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vượng - Giáp đất Gia Thắng 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3554 Huyện Gia Viễn Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Thắng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Tiến 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3555 Huyện Gia Viễn Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Thắng - Cầu Trường Yên 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3556 Huyện Gia Viễn Đường Tiên Yết - Xã Gia Tiến Từ giáp đường Bái Đính - Ba Sao - Giáp Đê Hoàng Long 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3557 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me - Hết Thôn Trại Đức 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3558 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Hết thôn Trại Đức - Hết đất Gia Vượng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3559 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Đê Hoàng Long 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3560 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long - Hết đất Gia Lạc 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3561 Huyện Gia Viễn Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc - Hết đất Gia Phong 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3562 Huyện Gia Viễn Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 1 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3563 Huyện Gia Viễn Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 2 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3564 Huyện Gia Viễn Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 3 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3565 Huyện Gia Viễn Đường trục cầu Chẹm - Xã Gia Thanh Đường chiến lược thôn Thượng Hòa - Đường vào chợ Đò 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3566 Huyện Gia Viễn Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Phía đông đầu đường ĐT 477 - Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3567 Huyện Gia Viễn Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Giáp đất xã Gia Tân - Đê sông Hoàng Long 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3568 Huyện Gia Viễn Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía tây) - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3569 Huyện Gia Viễn Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía tây) - Xã Gia Tân Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối - Đê sông Hoàng Long 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3570 Huyện Gia Viễn Đường cầu 30 - Phía Đông - Xã Gia Tân Chùa Đô - Hết đất xã Gia Tân 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3571 Huyện Gia Viễn Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) - Đến nhà ông Hường (đoạn Cầu Đen-xóm 11) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3572 Huyện Gia Viễn Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên - Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3573 Huyện Gia Viễn Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) - Đường rẽ vào xóm 8 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3574 Huyện Gia Viễn Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào xóm 8 - Hết đất Gia Sinh 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3575 Huyện Gia Viễn Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đường vào UBND xã - Xã Gia Sinh Bưu điện xã - Ngã 3 ông Hào 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3576 Huyện Gia Viễn Khu Tái định cư - Dãy 1 - Xã Gia Sinh 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3577 Huyện Gia Viễn Khu Tái định cư - Dãy 2, 3 - Xã Gia Sinh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3578 Huyện Gia Viễn Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Ngã 3 hàng 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3579 Huyện Gia Viễn Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Ngã 4 ông Phương 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3580 Huyện Gia Viễn Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Ngã 4 ông Phương - Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3581 Huyện Gia Viễn Đường phân lô xóm 10 - Xã Gia Sinh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3582 Huyện Gia Viễn Đường vành hồ - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đền Mom (xóm 4 - đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) - Bưu điện xã 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
3583 Huyện Gia Viễn Đường vành hồ - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Giáp tuyến 6 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3584 Huyện Gia Viễn Đường Vành Nghè - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3585 Huyện Gia Viễn Đường Vành Nghè - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3586 Huyện Gia Viễn Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 1 - Xã Gia Sinh Cổng chùa cổ - Ngã 3 nhà ông Chinh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3587 Huyện Gia Viễn Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 nhà ông Hường - Hết nhà ông Thơ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3588 Huyện Gia Viễn Xã Gia Sinh Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3589 Huyện Gia Viễn Đoạn 1 - Xã Gia Thắng Cống Đào Lâm - Cống ông Vọng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3590 Huyện Gia Viễn Đoạn 2 - Xã Gia Thắng Cống Quốc Thanh - Trường mầm non 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3591 Huyện Gia Viễn Đoạn 3 - Xã Gia Thắng Cống Vân La - Ngã 3 ông Thực 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3592 Huyện Gia Viễn Đoạn 4 - Xã Gia Thắng Từ Miếu Văn Phú - Đền Nguyễn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3593 Huyện Gia Viễn Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Chùa Địch Lộng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3594 Huyện Gia Viễn Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Chùa Địch Lộng - Trạm bơm Phương 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3595 Huyện Gia Viễn Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Đầu đường 1A - Hết khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3596 Huyện Gia Viễn Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết khu dân cư - Đê Đầm Cút 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3597 Huyện Gia Viễn Đường thôn Thượng Hoà - Đường Xóm Hống (bám đê) - Xã Gia Thanh Trạm bơm Phương Đông - Hết xóm Hống 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3598 Huyện Gia Viễn Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Trạm bơm Thượng Hòa - Hết Xóm Ruốm 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
3599 Huyện Gia Viễn Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết Xóm Ruốm - Đồi Cung Sỏi 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3600 Huyện Gia Viễn Đường làng sông Địch Lộng - Xã Gia Thanh Nhà máy gạch xã Gia Thanh - Đền bà Mường thôn Địch Lộng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...