| 101 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 102 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 103 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 104 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh |
Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 105 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh |
Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 106 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 107 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh |
Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 108 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 109 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh |
Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 110 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh |
Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 111 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 112 |
Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 113 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 114 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh |
Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 115 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 116 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh: đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 117 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh |
Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 118 |
Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh |
Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 119 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 120 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 121 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 122 |
Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh |
Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 123 |
Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh |
Các đường còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 124 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 |
Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 125 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 |
Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 126 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 |
Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 127 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 128 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 129 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 130 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 |
Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 131 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 |
Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 132 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 |
Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 133 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 |
Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 134 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 |
Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 135 |
Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 |
Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 136 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 |
Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 137 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 |
Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 138 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 |
Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 139 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 |
Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 140 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 |
Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 141 |
Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 |
Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 142 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 |
Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 143 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 |
Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 144 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 |
Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 145 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 |
Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 146 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 |
Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 147 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 |
Cầu Âu - Cầu Xanh
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 148 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 |
Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 149 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 |
Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 150 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 |
Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 151 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 |
Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 152 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 |
Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 153 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 |
Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 154 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 |
Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 155 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 |
Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 156 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 |
Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 157 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 |
Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 158 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 |
Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 159 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 |
Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 160 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 |
Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 161 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 |
Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 162 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 |
Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 163 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 |
Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 164 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 |
Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 165 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 |
Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 166 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 |
Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 167 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 |
Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 168 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 |
Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 169 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 |
Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 170 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 |
Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 171 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 |
Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 172 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 |
Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 173 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 |
Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 174 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 175 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 |
Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 176 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 |
Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 177 |
Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 |
Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 178 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 179 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 180 |
Huyện Yên Khánh |
Đường 480C |
Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 181 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã ba đường vào đền Đông
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 182 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Đường giao Cao tốc xóm Thượng I và thượng II - Cổng sân vận động Trung tâm xã
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 183 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 184 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 185 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Ngã ba giáp trụ Sở UBND xã - Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 186 |
Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà |
Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An - Giáp TP Ninh Bình ( đường đê sông Vạc)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 187 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 188 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Đường ô tô vào được
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 189 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 190 |
Huyện Yên Khánh |
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) - Xã Khánh Hoà |
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 191 |
Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông - Xã Khánh Hoà |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 192 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 193 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Khu tái định cư xóm Rậm
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 194 |
Huyện Yên Khánh |
Đường trục xóm rậm - Xã Khánh Hoà |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 195 |
Huyện Yên Khánh |
Đường kênh N4 - Xã Khánh Hoà |
Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 196 |
Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà |
Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 500m các đường trục xã đường cũ là Vào 300m (Các đường xã)
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 197 |
Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư - Xã Khánh Hoà |
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 198 |
Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà |
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 199 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Đường ô tô vào được
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 200 |
Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà |
Khu dân cư còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |