14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9301 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 45, 46, 28, 178, 205. Tờ 4) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 4 - Giáp Nghi Đức 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9302 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 7, 14, 4, 21, 27, 34, 76, 77, 192, 196, 180, 186, 187, 185, 191, 190, 207, 212, 213, 215, 216, 221, 223, 224, 229, 230, 234, 311, 320, 321 Tờ 4) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 4 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9303 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 3, 20, 26, 56, 57, 69, 179, 182, 183, 184, 193, 188, 189, 181, 194, 197, 198, 199, 200, 202, 203, 208, 209, 210, 211, 225, 226, 231, 232, 233, 235, 240. 312, 313, 314 Tờ 4) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 4 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9304 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 14, 22, 35, 67, 77, 99, 135, 137, 138, 153, 159, 160, 170, 198, 277, 287, 291, 299, 307, 317, 330, 393, 394, 634, 635, 636, 637, 645, 646, 647, 665, 667, 668, 670, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
9305 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 169, 170, 198, 219, 221, 229, 250, 251, 257, 258, 263, 278, 280, 283, 305, 313, 331, 448, 638, 639, 648 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
9306 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 281, 282, 285, 286, 238, 247, 262, 257, 308, 228, 298, 237, 210, 209, 236, 303, 304, 302, 319, 325, 327, 332, 334, 339, 379, 380, 389, 430, 450, 446, 447, 449, 662, 663, 671, 672, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9307 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 36, 51, 52, 53, 77, 145, 147, 148, 152, 155, 157, 158, 161, 169, 185, 186, 188, 199, 200, 212, 213, 269, 289, 295, 296, 300, 309, 322, 324 (mÆt sau thöa 221, 277, 278), 326, 328, 329, 336, 337, 338, 340, 348, 355, 356, 363, 367, 368, 369, 370., 385, 386, 387, 388, 390, 391, 395, 399, 432, 433, 434, 649, 651, 653, 657, 658, 659, 669, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9308 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 15, 16, 23, 37, 68, 103, 104, 119, 120, 127, 128, 129, 239, 240, 246, 256, 259, 288, 294, 301, 310, 314, 320, 321, 323, 335, 341, 342, 345, 364, 365, 371, 372, 373, 374, 375, 382, 397, 425, 426, 431 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9309 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 1, 24, 38, 40, 54, 55, 69, 80, 92, 93, 121, 139, 172, 184, 231, 267, 284, 289, 290, 297, 311, 315, 344, 349, 352, 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 378, 398, 427, 428, 429, 451 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 990.000 - - - - Đất TM-DV
9310 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Đăng (Thửa 39, 42, 46, 52, 55, 63, 73, 77, 81, 87, 92, 98, 111, 115, 123, 132, 140, 153, 167, 204, 205, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Toàn - Bà Thương 1.800.000 - - - - Đất ở
9311 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 2, 3, 10, 13, 26, 32, 33, 37, 38, 41, 43, 50, 54, 59, 67, 78, 83, 86, 93, 102, 103, 112, 121, 122, 126, 127, 131, 136, 139, 143, 145, 147, 148, 149, 151, 150, 154, 165, 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 191, 192, 193, 197, 198, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Hùng - Bà khai 1.500.000 - - - - Đất ở
9312 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Đăng (Thửa 56, 99, 106, 109, 144, 179, 180, 181, 182, 183, 184, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở
9313 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 114, 179, 180 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở
9314 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 177.178 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Trạch 1.800.000 - - - - Đất ở
9315 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Tri - Bà Lài 1.500.000 - - - - Đất ở
9316 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 181, 182, 183, 184, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở
9317 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 185, 186, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Tri - Bà Lài 1.500.000 - - - - Đất ở
9318 Thành phố Vinh Đường Chu Huy Mân - Xóm Khánh Hậu (Thửa 84 ( góc 2 mặt đường ) Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Bà Ba 3.600.000 - - - - Đất ở
9319 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 43, 59, 60, 69, 82, 123, 124, 129, 130, 131, 139, 140, 141, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hùng 2.700.000 - - - - Đất ở
9320 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 12, 17, 31, 45, 46, 50, 58, 65, 66, 109, 112, 118, 119, 120, 121, 122 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai Ông Tuấn - Ông Cơ ÔngLong 2.500.000 - - - - Đất ở
9321 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 6, 18, 19, 32, 55, 56, 59, 70, 85, 106, 107, 108, 109, 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 146, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông hoạt - Ông Hiên 2.300.000 - - - - Đất ở
9322 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 2, 3, 7, 8.10, 15, 16, 23, 24, 26, 29, 30, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 47, 49, 51, 53, 67, 68, 71, 73, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 110, 111, 114, 115, 116, 117, 126, 127, 128, 132, 133, 134, 147, 148, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai Ông Tuấn - Ông Cơ ÔngLong 1.800.000 - - - - Đất ở
9323 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 112, 113, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai - Ông Cơ 2.500.000 - - - - Đất ở
9324 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 114, 115, 116, 117 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Ông Long 2.300.000 - - - - Đất ở
9325 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 146, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Ông Long 2.300.000 - - - - Đất ở
9326 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 126, 127, 128, 132, 133, 134, 139, 140, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa 1.800.000 - - - - Đất ở
9327 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 129, 130, 131, 141 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa 2.700.000 - - - - Đất ở
9328 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 136 (góc 2 mặt đường ) Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hòa 3.600.000 - - - - Đất ở
9329 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 135, 144 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hòa 3.300.000 - - - - Đất ở
9330 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 122140141 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 2.700.000 - - - - Đất ở
9331 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 9, 18, 40, 45, 60, 82, 94, 95, 99, 108, 112, 113, 117, 119, 125, 127, 128, 129, 131, 132, 139, 146, 153, 157, 172, 196, 197, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 215, 245, 246, 247, 248, Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 2.500.000 - - - - Đất ở
9332 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 1, 3, 5, 13, 23, 24, 32, 39, 51, 56, 57, 69, 70, 75, 87, 90, 91, 98, 104, 105, 107, 116, 118, 121, 130, 159, 163, 166, 171, 177, 179, 182, 184, 191, 192, 202 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 2.300.000 - - - - Đất ở
9333 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 2, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 26, 28, 29, 30, 33, 34, 37, 38, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 50, 52, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 71, 74, 76, 77, 78, , 81, 84, 85, 88, 89, 92, 93, 97, 100, 101, 102, 103, 106, 110, 111, 115, 120, 123, 124, 154, 155, 156, 158, 160, 161, 162, 164, 165, 168, 169, 170, 173, 175, 176, 178, 180, 181, 183, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 193, 194, 195, 198, 199, 200, 201, 211, 212, 213, 214, 216 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 1.800.000 - - - - Đất ở
9334 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 35, 167, 174 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở
9335 Thành phố Vinh Đường xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 133, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Chợ Trụ 2.500.000 - - - - Đất ở
9336 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 217, 218, 219, 227, 228, 229, 230, 231 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Ông Hòa 1.800.000 - - - - Đất ở
9337 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 232, 233, 234, 235, 237, 238, 239, Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Ông Hòa 1.800.000 - - - - Đất ở
9338 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 14, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 30, 31, 33, 37, 38, 40, 44, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 58, 66, 67, 72, 78, 82, 84, 94, 95, 97, 98, 101, 105, 111, 118, 119, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 137, 139, 140, 142, 144, 145, 147, 148, 150, 157, 158, 159, 160, 162, 163, 169, 175, 177, 181, 185, 266, 270, 280, 281, 286, 293, 298, 302, 303, 304, 305, 306, 308, 309, 310, 320, 321, 322, 330, 331, 332, 333, 396, 397 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.800.000 - - - - Đất ở
9339 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 5, 8, 36, 59, 86, 109, 123, 164, 289, 291 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 2.000.000 - - - - Đất ở
9340 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 1, 2, 3, 6, 9, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 28, 29, 39, 47, 48, 49, 52, 60, 61, 68, 69, 70, 71, 80, 85, 96, 104, 108, 114, 115, 121, 122, 131, 141, 161, 174, 179, 192, 204, 205, 216, 219, 224, 242, 257, 262, 263, 299, 301, 313, 314, 316, 317, 318, 319, 323, 324, 326, 328, 398, 399, 400, 401, 402, 403, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Ninh 1.500.000 - - - - Đất ở
9341 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Đăng (Thửa 43, 63, 79, 89, 102, 156, 168, 183, 191, 269, 300, 311, 312, 315, 329 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Trình - Bà An Ngụ 1.700.000 - - - - Đất ở
9342 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Đăng (Thửa 208 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Trình - Bà An Ngụ 1.800.000 - - - - Đất ở
9343 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Đăng (Thửa 50, 62, 65, 74, 75, 81, 87, 93, 116, 151, 165, 171, 173, 182, 184, 187, 190, 199, 211, 222, 233, 267, 268, 271, 272, 273, 274, 288, 295, 327 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Quý - Ông Trình 1.800.000 - - - - Đất ở
9344 Thành phố Vinh Đường Chu Huy Mân - Xóm Khánh Hậu (Thửa 225, 231, 252, 244 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Được - Nhâm Thanh 3.600.000 - - - - Đất ở
9345 Thành phố Vinh Đường Chu Huy Mân - Xóm Khánh Hậu (Thửa 226, 230, 231, 232, 237, 238, 243, 244, 245, 249, 251, 253, 256, 259 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Được - Mầm non 3.300.000 - - - - Đất ở
9346 Thành phố Vinh Đường xóm 6m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 188, 196, 198, 236, 246, 250, 264, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa ông Xuân - Ông Hoàng 2.700.000 - - - - Đất ở
9347 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 76, 100, 110, 143, 149, 170, 172, 178, 186, 212, 213, 217, 223, 227, 228, 234, 235, 239, 265, 268, 275, 276, 277, 278, 279, 282, 283, 296, 297, 334 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Oanh 1.800.000 - - - - Đất ở
9348 Thành phố Vinh Đường Ven Sông Lam - Xóm Khánh Hậu (Thửa 343 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Chợ Trụ 3.300.000 - - - - Đất ở
9349 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 344, 345, 346, 347 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 2.000.000 - - - - Đất ở
9350 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 335 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.500.000 - - - - Đất ở
9351 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 347, 348, 349 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.800.000 - - - - Đất ở
9352 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 357, 358, 359, 360, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 2.000.000 - - - - Đất ở
9353 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 364, 374, 375, 376, 377, 381, 382, 392, 393, 394, 395, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.500.000 - - - - Đất ở
9354 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 354, 355, 356, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 378, 379, 380, 383, 384, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.800.000 - - - - Đất ở
9355 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Đăng (Thửa 350, 351, 352, 353, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa 1.600.000 - - - - Đất ở
9356 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 361, 362, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa 2.700.000 - - - - Đất ở
9357 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 8, 11, 15, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 27, 29, 30, 37, 41, 45, 70, 71, 72, 73, 74, 86, 87 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Thanh Văn - Xuân Bằng 1.500.000 - - - - Đất ở
9358 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 17, 21, 25, 28, 32, 34, 39, 42, 49, 59, 64, 66, Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Thanh Văn - Xuân Bằng 1.800.000 - - - - Đất ở
9359 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Đăng (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 68, 69 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Ông song - Thư Hồng 1.800.000 - - - - Đất ở
9360 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 44, 47, 48, 54, 55, 65 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Ông Dụ - Ông Hiễn 1.400.000 - - - - Đất ở
9361 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 77.78 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Oanh 1.400.000 - - - - Đất ở
9362 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 75.76 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Oanh 1.500.000 - - - - Đất ở
9363 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 75, 79. 80, 84, 85 Tờ 31) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Oanh 1.500.000 - - - - Đất ở
9364 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Thuận II (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 28, 31, 34, 36, 39, 40, 42, 46, 47, 52, 57 56, 62, 65, 72, 74, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 94, 95, 96 Tờ 32) - Xã Hưng Hòa Đinh Tuấn - Trần Công 1.400.000 - - - - Đất ở
9365 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Thuận II (Thửa 90.91 Tờ 32) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Trần Công 1.400.000 - - - - Đất ở
9366 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Thuận II (Thửa 92, 93 Tờ 32) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Trần Công 1.400.000 - - - - Đất ở
9367 Thành phố Vinh Đường Chu Huy Mân - Xóm Khánh Hậu (Thửa 9, 31 Tờ 33) - Xã Hưng Hòa 3.600.000 - - - - Đất ở
9368 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 3, 6, 8, 13, 30, 32, 34, 39, 44, 45, 46, 47, 53 Tờ 33) - Xã Hưng Hòa Võ Long - Trần Luận 2.700.000 - - - - Đất ở
9369 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 17, 20, 21, 22, 24, 28, 33, 36, 40, 41, 42, 43, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 58 Tờ 33) - Xã Hưng Hòa Hồ Phượng - Trần Luận 2.300.000 - - - - Đất ở
9370 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 5, 12, 19, 27, 38, 48 Tờ 33) - Xã Hưng Hòa Hồ Phượng - Trần Luận 2.100.000 - - - - Đất ở
9371 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Hảo (Thửa 23, 43, 44, 49, 54, 55, 62, 63, 65, 67, 69, 76, 97, 108, 109, 105, 106, 107 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Võ Hồng - Bà Đồng 2.300.000 - - - - Đất ở
9372 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Hảo (Thửa 1, 40, 41 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Nguyễn Sơn - Ng Nguyên 2.700.000 - - - - Đất ở
9373 Thành phố Vinh Đường xóm 6m - Xóm Phong Hảo (Thửa 10, 15, 19, 20, 28, 35, 36, 39, 52, 53, 56, 59, 75, 81, 83, 84, 85, 86, 89, 110, 112, 113 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Nguyễn Sơn - Ng Nguyên 2.300.000 - - - - Đất ở
9374 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Hảo (Thửa 5, 11, 30, 31, 32, 37, 38, 45, 48, 57, 58, 60, 77, 80, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98, 99, 104, 111, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ô. Nho - Ô. Thiếp 1.800.000 - - - - Đất ở
9375 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Hảo (Thửa 13, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 34, 78, 79, 82, 101, 102, 147, 148 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ô. Dương - Ô. Thương 2.100.000 - - - - Đất ở
9376 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 123.124 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Võ Hồng - Bà Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở
9377 Thành phố Vinh Đường Xóm 6m - Xóm Phong Hảo (Thửa 119, 120, 121, 122 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ông Nguyên - Ông Sơn 2.300.000 - - - - Đất ở
9378 Thành phố Vinh Đường Xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 125, 126, 127, 128, 129 Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ông Dương - Ông Thương 2.100.000 - - - - Đất ở
9379 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 130, 131, 137, 138, 139, 140, 141, Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Võ Hồng - Bà Đồng 1.800.000 - - - - Đất ở
9380 Thành phố Vinh Đường Xóm 6m - Xóm Phong Hảo (Thửa 136, 142, 143, Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ông Nguyên - Ông Sơn 2.300.000 - - - - Đất ở
9381 Thành phố Vinh Đường Xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 132, 133, 134, 135, Tờ 34) - Xã Hưng Hòa Ông Dương - Ông Thương 2.100.000 - - - - Đất ở
9382 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Phong Hảo (Thửa 125, 126, 134, 135, 136, 137, 140, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Bà An - Ô. Thiện 3.300.000 - - - - Đất ở
9383 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 20, 23, 26, 31, 32, 37, 45, 52, 59, 79, 89, 93, 108, 111, 112, 118, 121, 123, 124, 127, 130, 131, 145, 147, 151, 152, 153, 154, 158, 159, 163, 177, 178, 235, 236, 237, 238, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ô. Trung - Ô. Bỉnh 2.300.000 - - - - Đất ở
9384 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24, 30, 42, 49, 81, 90, 100, 105, 110, 115, 120, 125, 155, 160, 161, 173, 180, 181 Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ô. Trung - Ô. Bỉnh 2.100.000 - - - - Đất ở
9385 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Hảo (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 36, 40, 44, 47, 48, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 82, 84, 85, 86, 87, 91, 97, 98, 101, 106, 116, 146, 148, 149, 150, 156, 157, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 176, 179, 182, 183, 184, 226, 227, 228, 229, 230, 231, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Bà Lục - Ô. Hưng 1.800.000 - - - - Đất ở
9386 Thành phố Vinh Đường Xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 185, 186, 187, 197, 198, 199, 200, 201 Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ông Dương - Ông Thương 2.300.000 - - - - Đất ở
9387 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ông Trung - Ông Đỉnh 1.800.000 - - - - Đất ở
9388 Thành phố Vinh Đường Xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 202, 203, 206, 207, 211, 212, 213, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ông Dương - Ông Thương 2.300.000 - - - - Đất ở
9389 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 204, 205, 208, 209, 210, 216, 217, 218, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa Ông Trung - Ông Đỉnh 1.800.000 - - - - Đất ở
9390 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 214, 215, Tờ 35) - Xã Hưng Hòa 2.100.000 - - - - Đất ở
9391 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Phong Hảo (Thửa 203, 204, 211, 215, 219, 220, 224, 225, 228, 230, 231, 232, 233, Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Ô. Sơn - Bà Liên 3.300.000 - - - - Đất ở
9392 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Hảo (Thửa 131, 149, 174, 188, 250, 254, 255, Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Lê lộc - Hồng Thao 2.300.000 - - - - Đất ở
9393 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 13, 15, 17, 19, 27, 28, 51, 59, 60, 70, 87, 89, 99, 100, 106, 122, 238, 240, 246, 247, 249, 251, 253, 259, 260, 261, 262, 254, 267, 273, 300, 301, 302, 303, 304 Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Lê lộc - Hồng Thao 1.800.000 - - - - Đất ở
9394 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Hảo (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 24, 29, 33, 44, 50, 69, 88, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 120, 128, 129, 137, 144, 146, 159, 147, 150, 151, 165, 166, 167, 168, 173, 177, 180, 181, 182, 185, 189, 190, 191, 192, 199, 200, 201, 202, 209, 212, 235, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 257, 258, 263, 264, 266, 268, 269, 270, 271, 272, 274, 275, 276 Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Ông ngọ - Ông tài 1.500.000 - - - - Đất ở
9395 Thành phố Vinh Đường xóm 6m - Xóm Thuận I (Thửa 175, 176, 183, 184, 186, 195, 196, 197, 198, 207, 210, 213, 214, 221, 223, 217, 218, 226, 248, 252, 265 Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Bà Tư - Bà Hồng 1.700.000 - - - - Đất ở
9396 Thành phố Vinh Đường Ven Sông Lam - Xóm Phong Hảo (Thửa 277, 278, 279, 280 Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Ông Ngọ - Bà Liên 3.300.000 - - - - Đất ở
9397 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283 Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Lê Lộc - Hồng Thao 2.300.000 - - - - Đất ở
9398 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 286, 287, Tờ 36) - Xã Hưng Hòa Lê Lộc - Hồng Thao 2.300.000 - - - - Đất ở
9399 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Hảo (Thửa 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, Tờ 36) - Xã Hưng Hòa 1.700.000 - - - - Đất ở
9400 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Thuận I (Thửa 104, 115, 119, 124, 126, 138, 143, 144, 147, 149, 151, 152, 154, 155, 156, 159, 160, 161, 162, 163, 219, 220, 221, 222 Tờ 37) - Xã Hưng Hòa Ô. Vinh - Ô. Ba 3.300.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...