14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8601 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 8 (Thửa 1, 3, 12, 13, 14, 15, 21, 22, 23, 24, 33, 34, 35, 44, 45, 46, 47, 56, 57, 68, 69, 74, 75, 76, 77, 82, 83, 84, 85, 91, 92, 93, 94, 102 Tờ 28) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
8602 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 8 (Thửa 5, 6 Lô 2 mặt đường Tờ 28) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
8603 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 8 (Thửa 7, 8, 9, 10, 11 Tờ 28) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
8604 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng nối dài - Khối 8 (Thửa 90, 100, 101 Lô 2 mặt đường Tờ 28) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
8605 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 8 (Thửa 4, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 71, 72, 73, 78, 79, 80, 81, 86, 87, 88, 89, 95, 96, 97, 98, 103 Tờ 28) - Phường Hà Huy Tập ông Sơn - ông Ngoan 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8606 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa 3. Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
8607 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 6 + 8 (Thửa 19, 37, 75, 93, 96, 97, 113, 169, 172, 192, 222, 228, 235, 256, 283, 308, Lô 2 mặt đường: Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 Tờ 11 - Cầu KB 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8608 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 6 + 8 (Thửa 38, 54, 74, 94, 95, 98, 114, 115, 118, 132, 133, 134, 135, 136, 143, 145, 150, 151, 152, 171, 273, 254, 217, 285, 293, 307 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
8609 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 8 (Thửa 7, 8, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 237, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 284, 287, 288, 303, 311, 312, 320, 321 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
8610 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng nối dài - Khối 6 (Thửa 181, 190, 191, 203, 204, 206, 207, 213 Lô 2 mặt đường Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
8611 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng nối dài - Khối 6 (Thửa 164, 165, 166, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 212, 322, 323, 324, 325, 326 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
8612 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 6 (Thửa 56, 76, 116, 117, 173, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 266, 295, Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập ông Truyền - bà Hoan 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8613 Thành phố Vinh Đ. Phan Cảnh Quang - Khối 8 (Thửa 52, 67, 68, 86, 87, 88, 107, 108, 109, 128, 139, 140, 147, 162, 240, 242, 245, 246, 265, 279, 286, 304, 305, 306 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập Đ. N Sỹ Sách - Đ. H V Thụ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
8614 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 8 (Thửa 1, 2, 9, 10, 13, 25, 26, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 80, 81, 83, 89, 90, 91, 92, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 110, 111, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 129, 130, 131, 138, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 205, 208, 214, 215, 219, 238, 239, 241, 243, 244, 253, 255, 269, 270, 271, 275, 276, 277, 278, 280, 281, 289, 290, 294, 302, 309, 310, 57, 202, 218 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập ông Xuân - ông Bảo 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8615 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 8 (Thửa 24, 43, 53, 77, 84, 85, 105, 106, 141, 142, 149, 205, 208, 220, 221, 234, 236, 268, 272, 274, 282, 291, 292, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 315, 316, 317 Tờ 29) - Phường Hà Huy Tập bà Thân - bà Oanh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8616 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 6 + 12 (Thửa 121, 137 Lô 2 mặt đường Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
8617 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 6 + 12 (Thửa 136, 164 (20m) Lô 2 mặt đường Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
8618 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 6 + 11 + 12 (Thửa 2, 13, 14, 27, 29, 30, 44, 45, 57, 59, 60, 61, 75, 76, 92, 97, 98, 121, 137, 181, 199, 242, 261, 269, 311 Lô 2 mặt đường Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
8619 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 6 + 11 + 12 (Thửa 3, 12, 25, 26, 28, 43, 58, 77, 78, 79, 93, 94, 95, 96, 116, 118, 119, 120, 135, 138, 153, 154, 165(20m), 166, 167, 180, 183, 184, 196, 197, 198, 212, 228, 232, 234, 235, 241, 244, 247, 260 Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
8620 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối 6 (Thửa 68, 85, 101, 103, 110, 124, 125 Lô 2 mặt đường Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
8621 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối 6 (Thửa 83 (20m), 84, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 122, 123, 126, 139, 142, 209, 230, 240, 243, 248 Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8622 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 + 12 (Thửa 21, 22, 49 (20m), 246, 270, 271, 272 Lô 2 mặt đường Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8623 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 6 + 12 (Thửa 7, 37, 67, 206, 231, 249, 273 Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
8624 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối 6 (Thửa 4, 5, 6, 15, 16, 17, Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8625 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 6 + 12 (Thửa 9, 10, 11, 23, 24, 32, 39, 40, 41, 46, 47, 48, 62, 63, 102, 127, 128, 131, 133, 134, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 152, 156, 157, 158, 159, 161, 162, 163, 169, 170, 171, 175, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 193, 200, 201, 202, 203, 205, 210, 211, 213, 217, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 233, 236, 237, 245, 255, 257, 258, 259, 265, 266, 267, 268, 310, 53, 64, 65, 81, 82, 251, 252, 253, 262, 263, 265, 266, 267, 268, Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập ông Chính - ông Định 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8626 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 6 + 12 (Thửa 1, 18, 19, 31, 33, 35, 38, 42, 51, 52, 54, 55, 56, 66, 70, 71, 72, 73, 74, 80, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 99, 100, 112, 113, 114, 115, 117, 130, 131, 132, 133, 150, 173, 176, 177, 178, 179, 194, 195, 207, 208, 214, 215, 216, 218, 220, 226, 229, 238, 239, 250, 254, 256, Tờ 30) - Phường Hà Huy Tập ông Quang - ông Minh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8627 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối 12 + Y Toàn (Thửa 14, 26, 27, 29, 30, 37, 41, 52, 53, 65, 263, Lô 2 mặt đường Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
8628 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối 12 (Thửa 6, 7, 13, 15, 16, 17, 25, 28, 35, 36, 38, 39, 40, 50, 51, 67, 204, 217, 226, 227, 233, 240, 241, 253, 260, 262, 264, 266 Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8629 Thành phố Vinh Đ. Phan Thái Ất - Khối 13+Y Toàn (Thửa 95, 111, 112, 128 Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
8630 Thành phố Vinh Đ. Phan Thái Ất - Khối Y Toàn (Thửa 43, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 62, 66, 74, 75, 76, 78, 79, 90, 91, 92, 93, 94, 205, 207, 208, 237, 248, 249, 265 Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
8631 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 12 + 13 (Thửa 98, 99, 113, 135, 151, 152, 166, 185, 186, 187, 209 Lô 2 mặt đường Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
8632 Thành phố Vinh Đ. Trần Quốc Toản - Khối 12 + 13 (Thửa 31, 96, 114, 115, 131, 132, 133, 134, 167, 168, 169, 184, 238, 247, 261, Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8633 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12 + 13 + Y Toàn (Thửa 42, 57, 64, 72, 73, 86, 87, 88, 89, 108, 109, 125, 126, 143, 144, 145, 179, 180, 181, 199, 200, 203, 218, 220, 221, 222, 223, 228, 234, 245, 250, 251, 276, 279, 280, 285, 286 Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập ông Hoàng - ông Lan 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8634 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12 + Y Toàn (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 33, 34, 47, 48, 49, 54, 68, 69, 70, 80, 81, 82, 83, 84, 97, 100, 101, 102, 103, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 130, 136, 137, 138, 139, 141, 147, 148, 149, 150, 153, 161, 162, 165, 170, 171, 173, 174, 176, 178, 182, 183, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 201, 202, 206, 210, 211, 212, 214, 215, 216, 219, 224, 225, 229, 232, 235, 239 242, 243, 246, 254, 257, 258, 268, 273, 274, 77, 107, 140, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 213, 254, 277, 278, 284 Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập ông Lam - ông Quang 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8635 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 12 + Y Toàn (Thửa 3, 4, 5, 21, 32, 55, 56, 71, 85, 105, 106, 107, 124, 127, 129, 142, 146, 157, 230, 231, 236, 244, 255, 256, 259, 267, 281, 282, 283, Tờ 31) - Phường Hà Huy Tập ông Sơn - bà Tình 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8636 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối 14 + 16 (Thửa 116, 131, 139, 140, 142 Lô 2 mặt đường Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
8637 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối 14 (Thửa 132, 136, 137, 174, 175 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
8638 Thành phố Vinh Đ. Lưu Đức An - Khối 14 (Thửa 22, 35 (20m), 200, 203, 251 (CC Goldcity) Lô 2 mặt đường Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. P T Ất - Đ. T D Tân 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
8639 Thành phố Vinh Đ. Lưu Đức An - Khối 14 (Thửa 201, 202 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. P T Ất - Đ. T D Tân 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8640 Thành phố Vinh Đ. Lưu Đức An - Khối Y Toàn (Thửa 3, 11, 12, 28, 39, 49, 73, 92, 186, 187, 188 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. P T Ất - Đ. T D Tân 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8641 Thành phố Vinh Đ. Phan Thái Ất - Khối 13 + 14 (Thửa 134 (20m) Lô 2 mặt đường Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
8642 Thành phố Vinh Đ. Phan Thái Ất - Khối 14 (Thửa 107, 108, 109, 110, 123, 124, 125, 135, 148 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8643 Thành phố Vinh Đ. Phan Thái Ất - Khối 13+Y Toàn (Thửa 44, 45, 46, 55, 70, 85 (20m), 88, 162, 165, 176, 177 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
8644 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 91, 207, 208 Lô 2 mặt đường Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
8645 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 206, 212, 213, 215, 216, 217, Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
8646 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 30, 31, 43, 54, 69, 164, 189, 190 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
8647 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối Y Toàn (Thửa 2, 7, 8, 9, 10, Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8648 Thành phố Vinh Đ. QH khu goldencity - Khối 14 (Thửa 204, 205, 209, 210, 211, 214 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8649 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13 + Y Toàn (Thửa 19, 23, 24, 25, 32, 33, 34, 118, 119, 120, 122, 133, 149, 151, 152, 153, 154, 155, 159, 160, 169, 170, 182, 183 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập bà Nghĩa - ông Nam 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8650 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13 + 14 + Y Toàn (Thửa 1, 4, 5, 6, 13, 14, 41, 51, 52, 53, 61, 62, 76, 77, 78, 94, 95, 96, 97, 98, 100, 106, 111, 112, 113, 121, 126, 127, 128, 129, 130, 138, 141, 147, 156, 157, 158, 161, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 178, 179, 180, 181, 15, 16, 40, 42, 63, 64, 66, 67, 80, 81, 82, 83, 84, 102, 102A, 103, 104, 114, 115, 145, 146, 163, 184, 185 Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập ông Hoa - ông Ngọ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8651 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13 + 14 + Y Toàn (Thửa 29, 50, 59, 60, 65, 74, 75, 79, 86, 87, 93, 99, 105, Tờ 32) - Phường Hà Huy Tập ông Trung - ông Hùng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8652 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối 14 (Thửa 96, 97, 264, Lô 2 mặt đường Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
8653 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối 14 (Thửa 46 (20m), 57, 72, 83, 88, 89, 93 (20m), 99, 112, 176, 188, 263, 269 Lô 2 mặt đường Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
8654 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối 14 (Thửa 58, 59, 60, 61, 67, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 82, 84, 85, 86, 87, 98, 100, 111, 179, 180, 181, 287 Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
8655 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối 14 (Thửa 256, 258, Lô 2 mặt đường Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8656 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối 14 (Thửa 252, 253, 254, 255, 262, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8657 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 13, 26, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8658 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 278, 281 Lô 2 mặt đường Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
8659 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 265, 270, 271, 272, 276, 277, 282, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
8660 Thành phố Vinh Đ. Tống Duy Tân - Khối 14 (Thửa 81, 95 Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
8661 Thành phố Vinh Đ. QH khu goldencity - Khối 14 (Thửa 52, 68, 250, 251, 273, 274, 275, 280, 283, 284, 259, 260, 266, 267, 268, 279 Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8662 Thành phố Vinh Đ. QH khu goldencity - Khối 14 (Thửa 257, 261, 285, 286 Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8663 Thành phố Vinh Đ. Trần Quang Khải - Khối 16 + 17 (Thửa 54, 55, 56, 62, 63, 64, 65, 66, 70, 71, 162, 164, 288 Lô 2 mặt đường Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. P C Kiên 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
8664 Thành phố Vinh Đ. Trần Quang Khải - Khối 14+16+17 (Thửa 101, 102, 116, 117, 118, 119, 139, 140, 141, 163, 172, 182, 185, 189, 289 Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. P C Kiên 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
8665 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 14 + 17 (Thửa 1, 2, 5, 8, 9, 15, 16, 17, 18, 28, 29, 30, 31, 32, 44, 173, , 21, 22, 23, 27, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 43, 45, 47, 48, 49, 50, 53, 66 (20m), 90, 91, 92, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 142, 143, 144, 145, 165, 166, 167, 168, 175, 184, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập ông Hải - ông Sỹ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8666 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 14 + 17 (Thửa 19, 20, 33, 34, 94, 127, 136, 137, 146, 147, 148, 149, 150, 159, 160, 161, 169, 170, 171, 183, 186, 187, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập ông Phái - ông Bình 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8667 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 14 (Thửa 6, 7, 10, 136, 174, Tờ 33) - Phường Hà Huy Tập ông Nam - ông Khang 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8668 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối T Hoà (Thửa 88, 99 Lô 2 mặt đường Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
8669 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối T Hoà (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
8670 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối Y Sơn + T Hòa (Thửa 5, 14, 17, 30, 67, 111, 112, 135 Lô 2 mặt đường Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
8671 Thành phố Vinh Đ. HT Lãn Ông - Khối Y Sơn + T Hòa (Thửa 4, 9, 10, 15, 16, 23, 24, 25, 63, 68, 69, 136 Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
8672 Thành phố Vinh Đ. Tô Ngọc Vân + Đ. Quy Hoạch 15m - Khối T Hoà (Thửa 48 (20m), 79, 80, 100, 123, 124 Lô 2 mặt đường Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. P C Kiên 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
8673 Thành phố Vinh Đ. Tô Ngọc Vân + Đ. Lê Văn Miến + Đ. Quy Hoạch 12m - Khối T Hoà (Thửa 27, 31, 35, 38, 44, 47, 66, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 85, 86, 87, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 137, 145 Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. P C Kiên 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8674 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 8. Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8675 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 17+Y Sơn (Thửa 33, 45, 64, 146, 147, 54, 55, 56, 57, 60, 61, 65, 138, 146, 147, 148, 149 Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập ông Thanh - bà Lương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8676 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 17 (Thửa 3, 26, 34, 62, 140, 141, 142, 143, 144, Tờ 34) - Phường Hà Huy Tập ông Kanh - bà Thu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8677 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối T Hoà (Thửa 23, 30 (20m) Lô 2 mặt đường Tờ 35) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
8678 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối T Hoà (Thửa 1 (20m), 4 (20m), 26 (20m), Lô 2 mặt đường Tờ 35) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
8679 Thành phố Vinh Đ. Tuệ Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 3, 5, 6, 8, 29 Tờ 35) - Phường Hà Huy Tập Đ. H T L Ông - Đ. P C Kiên 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8680 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Trường Khoát - Khối Y Hoà (Thửa 31 (20m) Tờ 35) - Phường Hà Huy Tập Đ. Tuệ Tĩnh - Đ. Lê Nin 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
8681 Thành phố Vinh Đ. Tuệ Tĩnh - Khối Y Hoà (Thửa 15, 44, 48, 59, 72, 87, 158 Lô 2 mặt đường Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập Đ. H T L Ông - Đ. P C Kiên 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
8682 Thành phố Vinh Đ. Tuệ Tĩnh - Khối Y Hoà (Thửa 23, 24, 32, 39, 52, 60, 73, 74, 75, 85, 86, 119, 120, 121, 124, 125 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập Đ. H T L Ông - Đ. P C Kiên 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
8683 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Hoà (Thửa 2, 4, 7, 8, 9, 10, 16, 46, 114, 116, 128, 129 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập bà Châu - ông Tiến 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
8684 Thành phố Vinh Đ, Nguyễn Trường Khoát - Khối Y Hòa (Thửa 37, 43, 45, 49, 50, 101, 102, 107 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập bà Châu - ông Tiến 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
8685 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Hoà (Thửa 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 40, 41, 42, 76, 88, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 103, 104, 105, 108, 110, 115, 118, 130, 131 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập ông An - ông Luyện 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
8686 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Hoà (Thửa 55, 63, 68, 69, 70, 71, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 89, 90, 123, 126, 127 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập ông Dũng - bà Định 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8687 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Hoà (Thửa 51, 54, 56, 57, 61, 62, 64, 84, 106, 109, 111, 112, 113, 117, 122, 123, 132, 133 Tờ 36) - Phường Hà Huy Tập ông Xuân - ông Vinh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8688 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 9 (Thửa 5, 16, 21 (20m), 11, 13 Lô 2 mặt đường Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
8689 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 9 (Thửa 9, 32 (20m), Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
8690 Thành phố Vinh Đ. Phan Tất Thông - Khối 9 (Thửa 44 Lô 2 mặt đường Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập Đ. N Sỹ Sách - Đ. H V Thụ 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8691 Thành phố Vinh Đ. Phan Tất Thông - Khối 9 (Thửa 2, 3, 4, 6, 7, 8, Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập Đ. N Sỹ Sách - Đ. H V Thụ 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
8692 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 9 (Thửa 1, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 30, 31, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập ông Đắc - ông Cường 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8693 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 9 (Thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75 Tờ 37) - Phường Hà Huy Tập ông Toan - ông Tuấn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
8694 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 8 + 9 (Thửa 15, 42, 69, 92, 285, 288 Lô 2 mặt đường Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
8695 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 8 + 9 (Thửa 13, 14, 39, 55, 93, 124, 125, 157, 158 Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
8696 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng nối dài - Khối 9 (Thửa 10 (20m) Lô 2 mặt đường Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
8697 Thành phố Vinh Đ. Phan Tất Thông - Khối 9 + 10 (Thửa 46, 57, 58, 76, 78, 104, 107, 175, 176, 204, 205, 227, 229, 260, 274, 310, Lô 2 mặt đường Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Đ. N Sỹ Sách - Đ. H V Thụ 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
8698 Thành phố Vinh Đ. Phan Tất Thông - Khối 9 + 10 (Thửa 1, 2, 3, 19, 21, 22, 44, 45, 73, 74, 75, 103, 105, 132, 133, 134, 135, 136, 197, 216, 225, 228, 230, 240, 242, 243, 244, 258, 259, 273, 275, 278, 306, 307, 308, 309, 316, 317, 338, 339, 340, 341 Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Đ. N Sỹ Sách - Đ. H V Thụ 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
8699 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 10 (Thửa 68, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 119, 137, 138, 139, 140, 141, 282 Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập Đ. P T Thông - Đ. Kênh Bắc 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
8700 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 9 + 10 (Thửa 12, 16, 17, 18, 20, 37, 38, 43, 52, 59, 66, 67, 70, , 94, 95, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 170, 171, 172, 173, 174, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 196, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 217, 220, 221, 222, 223, 224, 226, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 241, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 269, 270, 271, 272, 276, 279, 280, 281, 284, 286, 287, 289, 300, 301, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 302, 303, 304, 305, 311, 313, 314, 319, 320, 323, 324, 325, 328, 329, 6, 56, 154, 155, 156, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 218, 219, 253, 268, 322, 331, 336, 337, 342, 343, 344 Tờ 38) - Phường Hà Huy Tập ông Hợp - ông Tuấn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...