14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thành phố Vinh Hoàng Tá Thốn - Xóm Đức Vinh (Thửa 128, 140, 152, 167, 168, 179, 180, 193, 194, 207, 208, 209, 240, 253, 328, 343, 345, 346, 389, 390, 394, 395, 427, 428, 429, 430, 476, 477, 478.721, 722, 723 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Đơn vị hải quân) - Ngã ba đường (thửa 152 tờ 7) 1.900.000 - - - - Đất ở
7802 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 183, 184, 169, 210, 211, 226, 273, 241, 242, 224, 319, 372, 432, 461, 468. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Trường CĐSP) - Ngã tư đường nhánh 2.100.000 - - - - Đất ở
7803 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 254, 196, 326, 327, 104, 156, 356, 370, 371. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Trường CĐSP) - Ngã tư đường nhánh 2.100.000 - - - - Đất ở
7804 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 133, 157, 339, 186, 397, 398, 726 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Trường CĐSP) - Ngã tư đường nhánh 2.100.000 - - - - Đất ở
7805 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 131, 143, 185, 329, 338, 358, 396, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 479. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT(Trường CĐSP) - Ngã tư đường nhánh 2.100.000 - - - - Đất ở
7806 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 144, 80, 106, 118, 119, 361, 408, 799, 800 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT(Trường CĐSP) - Ngã tư đường nhánh 2.100.000 - - - - Đất ở
7807 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 243, 274, 337, 431, 437, 438, 439, 446, 447, 448, 449, 466. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường nhánh (thửa 273, tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 2.100.000 - - - - Đất ở
7808 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 255, 256, 227, 310, 295, 297, 281, 359, 360, 374, 375, 380, 381, 467, 473, 474, 475, 481, 482. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường nhánh (thửa 273, tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 2.100.000 - - - - Đất ở
7809 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 311, 353, 354, 355 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường nhánh (thửa 273, tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 2.100.000 - - - - Đất ở
7810 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Vinh (Thửa 12, 31, 341, 374, 382, 406, 407, 462, 463, Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Đơn vị hải quân) - Ngã ba đường (thửa 152 tờ 7) 1.900.000 - - - - Đất ở
7811 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Vinh (Thửa 23, 24, 32, 33, 46, 47, 50, 57, 58, 59, 66, 67, 68, 69, 76, 77, 79, 89, 101, 103, 330, 333, 334, 342, 344, 346, 347, 348, 351, 352, 369, 376, 383, 384, 391, 405, 410, 411, 412, 413, 414, 433, 434, 435, 450, 451, 452, 453, 460, 464. 469, 480, 483, 790, 791, 792, 796, 797, 804. 805, Tờ 7) - Xã Hưng Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở
7812 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Vinh (Thửa 13, 14, 15, 34, 35, 36, 37, 45, 49, 90, 102, 115, 116, 117, 129, 130, 141, 144, 153, 335, 336, 357, 362, 363, 364, 377, 378, 379, 415, 416, 417, 418, 436, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 465, 467, 470, 471, 472, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Đơn vị hải quân) - Ngã ba đường (thửa 152 tờ 7) 1.800.000 - - - - Đất ở
7813 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Vinh (Thửa 142, 154, 155 (mặt sau thửa 195, 209, 168), 181, 195, 340, 385, 386, 388, 392, 393, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426. Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Ngã ba đường (thửa 152 tờ 7) - Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) 1.800.000 - - - - Đất ở
7814 Thành phố Vinh Hoàng Tá Thốn - Xóm Đức Thịnh (Thửa 354, 355, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.900.000 - - - - Đất ở
7815 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.800.000 - - - - Đất ở
7816 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 352, 353, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.900.000 - - - - Đất ở
7817 Thành phố Vinh Hoàng Tá Thốn - Xóm Đức Thịnh (Thửa 158, 215, 216, 225, 167, 183. Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.900.000 - - - - Đất ở
7818 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 70, 77, 79, 94, 108, 109, 134, 253, 149, 159, 171, 185, 186, 199, 232, 238, 239, 241, 356, 357, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.900.000 - - - - Đất ở
7819 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 52, 56, 61, 68, 135, 136, 147, 149, 159, 168, 169, 197, 219, 220, 222, 230, 235, 236, 240, 246, 217, 234, 237, 250, 251, 255, 262, 263, 264, 265, 277, 278, 279, 358, 359, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.800.000 - - - - Đất ở
7820 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 37, 47, 95, 172, 173, 187, 188, 200, 201, 211, 221, 226, 227, 228, 229, 231, 232, 241, 247, 248, 249, 252, 256, 257, 258, 266, 267, 271, 272, 273, 274, 275, 360, 361, Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.800.000 - - - - Đất ở
7821 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thịnh (Thửa 69, 76, 110, 137, 148, 160, 223, 224, 233, 242, 243, 244, 245, 254, 259, 260, 261, 268, 269, 270, 276. Tờ 8) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường (thửa 253 tờ 7) - Nối đường Trần Trùng Quang 1.800.000 - - - - Đất ở
7822 Thành phố Vinh Đường cạnh trung tâm 201 - Xóm 14 (Thửa 102, 94, 95, 84, 88, 103, 101, 74, 79, 70, 63, 58, 64, 105, 104. Tờ 10) - Xã Hưng Lộc Cổng trung tõm 201 - Trại cải tạo của trung tõm 201 2.000.000 - - - - Đất ở
7823 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 54, 65, 66, 59, 96, 106, 107, 108, 109, 173, 174 Tờ 10) - Xã Hưng Lộc Khu QH BĐBP - Cầu mương 407 1.800.000 - - - - Đất ở
7824 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 416, 417, 418, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.800.000 - - - - Đất ở
7825 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 419, 420, 421, 439, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.900.000 - - - - Đất ở
7826 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 437, 438, 440, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.800.000 - - - - Đất ở
7827 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 395, 396, 416 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.800.000 - - - - Đất ở
7828 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 397, 398, 399, 400, 402, 403, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.900.000 - - - - Đất ở
7829 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 422, 423, 431, 435, 436, 404, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 2.300.000 - - - - Đất ở
7830 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 425, 426, 427, 428, 429, 430, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.900.000 - - - - Đất ở
7831 Thành phố Vinh Đường cạnh trung tâm 201 - Xóm 14 (Thửa 264, 237, 251, 265, 266, 267, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Cổng trung tõm 201 - Trại cải tạo của trung tâm 201 2.800.000 - - - - Đất ở
7832 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 210, 263, 238, 239, 240, 241, 227, 252, 253, 254, 255, 268, 269, 270, 333, 334, 335, 341, 378, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Khu QH BĐBP - Cầu mương 407 2.100.000 - - - - Đất ở
7833 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 201, 189, 202, 207, 215, 245, 259, 296, 297, 290, 299, 300, 221, 232, 301, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 260, 302, 316, 319, 331, 332, 336, 338, 339, 276, 353, 354, 356, 357, 358, 359, 364, 365. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 2.300.000 - - - - Đất ở
7834 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 208, 224, 236, 249, 280, 318, 327, 329, 330, 342, 378 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 2.100.000 - - - - Đất ở
7835 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 128, 161, 172, 180, 203, 204, 209, 217, 220, 231, 246, 261, 298, 303, 305, 306, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 340, 343, 348, 351, 352, 350, 360, 361, 362, 367, 375, 376, 551, 552, 553, 555, Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.900.000 - - - - Đất ở
7836 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 162, 173, 185, 226, 250, 304, 314, 315, 317, 318, 327, 328, 337, 344, 345, 346, 347, 349, 355, 366, 368. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đầu xóm Ngũ Lộc - Cuối đường 1.800.000 - - - - Đất ở
7837 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 12, 22, 34, 57, 84, 96, 307, 363. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở
7838 Thành phố Vinh Liên đường Trần Minh Tông - HTLÔ - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 260, 276, 377 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Minh Tông thửa 2.300.000 - - - - Đất ở
7839 Thành phố Vinh Liên đường Trần Minh Tông - HTLÔ - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 261, 277, 325, 326. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 307, tờ 18 - Đường HTLÔ 2.100.000 - - - - Đất ở
7840 Thành phố Vinh Đường QH 12 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các Lô D: 01, 10. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Lô góc 4.300.000 - - - - Đất ở
7841 Thành phố Vinh Đường QH 24 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, và các lô E: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 76, 77, 78. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 3.500.000 - - - - Đất ở
7842 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 3.300.000 - - - - Đất ở
7843 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 18. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 3.500.000 - - - - Đất ở
7844 Thành phố Vinh Đường QH 24 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 09 (thửa 501) và các lô E: 01, 08, 41, 50, 75, 79. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Lô góc 3.800.000 - - - - Đất ở
7845 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô E: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 80. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 3.300.000 - - - - Đất ở
7846 Thành phố Vinh Đường QH 24 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 495, 496, 497, 498, 499, 500 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 3.500.000 - - - - Đất ở
7847 Thành phố Vinh Đường 9-12 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 554 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc 2.800.000 - - - - Đất ở
7848 Thành phố Vinh Đường QH 24 m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô D: 493 Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Lô góc 4.300.000 - - - - Đất ở
7849 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Xóm Ngũ Lộc (Thửa Các lô E: 09, 16, 18, 21, 30, 31, 40, 51, 60, 66, 70, 71, 81. Tờ 11) - Xã Hưng Lộc Lô góc 3.800.000 - - - - Đất ở
7850 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 596, 597, 598, 611, 612, 605, 522, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 2.100.000 - - - - Đất ở
7851 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 604, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 2.300.000 - - - - Đất ở
7852 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 606, 607, 608, 609, 610, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7853 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 590, 591, 594, 595 Tờ 12) - Xã Hưng Lộc 3.100.000 - - - - Đất ở
7854 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 588, 589 Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Cầu đồng Bồn - Công ty Khoáng sản 4 2.600.000 - - - - Đất ở
7855 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 527, 528, 585, 586, 587, 523, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 1.900.000 - - - - Đất ở
7856 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 524, 525, 526, 584, 592, 593 Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.800.000 - - - - Đất ở
7857 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 619, 620, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc 3.100.000 - - - - Đất ở
7858 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 612, 622, 623, 624, 625, 626, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7859 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 627, 628, 629, 611, 612, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 2.100.000 - - - - Đất ở
7860 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Thượng, Mỹ Trung (Thửa 613, 614, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc tờ 11 7.000.000 - - - - Đất ở
7861 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 615, 616, 617, 618, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.900.000 - - - - Đất ở
7862 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Thượng, Mỹ Trung (Thửa 102, 295, 296, 297, 298, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 318, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 347, 361, 362, 371, 372, 373, 390, 391. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc thửa 260 7.300.000 - - - - Đất ở
7863 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Thượng, Mỹ Trung (Thửa 133, 134, 148, 169, 170, 182, 196, 197, 198, 213, 214, 215, 231, 232, 247, 248, 249, 250, 251, 265, 266, 281, 299, 405, 406, 411, 437, 469, 643, 644, 646, 647, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc tờ 11 7.000.000 - - - - Đất ở
7864 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 46, 47, 48, 58, 67, 68, 69, 86, 99, 113, 114, 115, 131, 132, 146, 147, 168, 408, 409, 393, 431 (mặt sau thủa 196, 169), 449, 482, 487, 490, 491, 630, 631, 645, 652, 653, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc 3.100.000 - - - - Đất ở
7865 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 9, 10, 11, 22, 30, 412, 413, 402, 418, 422. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Cầu đồng Bồn - Công ty Khoáng sản 4 2.600.000 - - - - Đất ở
7866 Thành phố Vinh Đường vào nghĩa trang - Xóm 13 (Thửa 255, 320, 339, 340, 341, 342, 352, 353, 354, 355, 367, 368, 338, 471, 236, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7867 Thành phố Vinh Đường vào nghĩa trang - Xóm 13 (Thửa 254, 302. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Giáp Nghi Đức 1.900.000 - - - - Đất ở
7868 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 175, 178, 187, 188, 205, 225, 226, 242, 243, 244, 259, 260, 274, 275, 276, 291, 293, 308, 325, 324, 346, 360, 424, 290, 442, 634, 635, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 2.300.000 - - - - Đất ở
7869 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 2, 3, 17, 18, 24, 62, 63, 39, 38, 76, 77, 95, 96, 106, 154, 155, 156, 119, 120, 136, 137, 54, 55, 174, 157, 107, 394, 395, 377, 407, 429, 443, 111, 112, 125, 126, 127, 140, 141, 142, 181, 466, 470, 349, 498, 499, 500, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 2.100.000 - - - - Đất ở
7870 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 16, 81, 75, 78, 37, 56, 138, 396, 397, 358, 359, 261, 262, 227, 277, 292, 309, 386, 375, 415, 419, 451, 463, 464, 484, 485, 493, 496, 497, 632, 633, 650, 651, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Nối đường HTLÔ kéo dài 1.900.000 - - - - Đất ở
7871 Thành phố Vinh Đường vào nhà thuốc Trần Trung Hưng - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 40, 41, 53, 416. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Thửa 175, tờ 12 1.800.000 - - - - Đất ở
7872 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 163, 165, 181, 194, 195, 212, 231, 232. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Thửa 175, tờ 12 - Cuối đường thửa 119. 2.100.000 - - - - Đất ở
7873 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 87, 101, 218, 233, 253, 389, 426, 14, 15, 404, 452, 453, 454, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Cuối đường thửa 119. 2.300.000 - - - - Đất ở
7874 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 143, 144, 145, 162, 164, 166, 167, 179, 180, 192, 193, 208, 209, 210, 211, 229, 230, 128, 129, 130, 161, 165, 178, 460. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc 2.100.000 - - - - Đất ở
7875 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 60, 70, 71, 217, 401, 445, 481. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7876 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 51, 199, 252, 267, 268, 269, 282, 283. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7877 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 161, 178. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.900.000 - - - - Đất ở
7878 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 110, 109, 124, 159, 160, 139, 421, 432, 440, 446, 465, 483. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7879 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 59, 33, 32, 399, 400, 403, 410, 414, 420, 425, 433, 434, 435, 648, 649, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc 2.100.000 - - - - Đất ở
7880 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 98, 83, 82, 376, 44, 45, 57, 27, 28, 7, 430, 436, 438, 439, 441, 472, 473, 474, 475, 489. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.900.000 - - - - Đất ở
7881 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 122, 123, 421, 108, 97, 81, 427, (mặt sau thửa 109), 457, 458, 492, 494, 495. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.900.000 - - - - Đất ở
7882 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 29, 65, 414, 34, 35, 392, 459, 461, 477, 478, 479. Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.800.000 - - - - Đất ở
7883 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 66, 417, 49, 50, 100, 480, 486, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, Tờ 12) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.800.000 - - - - Đất ở
7884 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 481, 482, 483, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (thửa 358, tờ 6) - Ngã tư ao cá 1.900.000 - - - - Đất ở
7885 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 485, 486, 487, 488, 489, 490, 496, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (thửa 358, tờ 6) - Ngã tư ao cá 2.100.000 - - - - Đất ở
7886 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung, Mỹ Hạ (Thửa 499, 500, 467, 497, 498, 484, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.500.000 - - - - Đất ở
7887 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Trung (Thửa 493, 494, 495, 270, 491, 492, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 7.000.000 - - - - Đất ở
7888 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung, Mỹ Hạ (Thửa 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 475, 476, 477, 478, 479, 480. Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7889 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung, Mỹ Hạ (Thửa 446, 463, 464, 465, 468, 473, 474, 447, 448 Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.900.000 - - - - Đất ở
7890 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 469, 470, 471, 472, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.800.000 - - - - Đất ở
7891 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Trung (Thửa 2, 14, 15, 16, 31, 32, 33, 47, 57, 68, 91, 270, 284, 287, 425 Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 6.800.000 - - - - Đất ở
7892 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 1, 58, 79, 92, 102, 103, 111, 118, 150, 156, 157, 158, 164, 165, 171, 172, 173, 178, 179, 299, 300, 326, 327, 328, 349, 350, 353, 402, 372, 387, 409, 420, 527, 528, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 2.100.000 - - - - Đất ở
7893 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 104, 135, 137, 144, 151, 153, 159, 166, 167, 174, 190, 290, 296, 307, 322, 323, 325, (Mặt sau thửa 158), 319, 332, 370, 374, 380, 381, 382, 383, 384, 392, 393, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 421, 422, 423, 429, 430, 539, 540, 554, 555, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 12 - Đường Lê Viết Thuật 1.900.000 - - - - Đất ở
7894 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 112, 128, 133, 136, 168, 175, 193, 275, 285, 302, 303, 314, 321, 294, 335, 336, 337, 338, 385, 386, 438 Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.900.000 - - - - Đất ở
7895 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung, Mỹ Hạ (Thửa 17, 36, 37, 48, 49, 50, 59, 60, 69, 70, 81, 82, 83, 274, 94, 105, 95, 113, 271, 288, 120, 121, 310, 129, 139, 146, 280, 283, 277, 154, 162, 268, 269, 291, 177, 182, 313, 329, 333, 334, 318, 359, 405, 407, 408, 531, 532, 533, 536, 537, 538, 544, 545, 558, 559, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.500.000 - - - - Đất ở
7896 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung, Mỹ Hạ (Thửa 4, 18, 35, 39, 301, 293, 19, 6, 7, 84, 276, 85, 61, 62, 73, 63, 51, 273, 123, 278, 279, 96, 114, 312, 324, 351, 64, 388, 398, 424, 426, 427, 428, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 556, 557, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.100.000 - - - - Đất ở
7897 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung (Thửa 240, 361, 362 Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 2.300.000 - - - - Đất ở
7898 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 119, 80, 311, 309, 272, 122, 141, 124, 176, 279, 138, 71, 72, 52, 297, 40, 41, 42, 64, 305, 74, 97, 194, 169, 295, 289, 163, 155, 148, 320, 340, 341, 352, 354, 355, 356, 357, 369, 394, 395, 396, 397, 371, 373, 389, 390, 391, 431, 503, 505, 507, 516, 517, 518, 519, 523, 529, 520, 521, 522, 526, 515, 506, 508, 524, 542, 543, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (thửa 358, tờ 6) - Ngã tư ao cá 2.100.000 - - - - Đất ở
7899 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 3, 75, 87, 98, 115, 125, 298, 308, 160, 142, 339, 315, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 358, 360, 20, 375, 376, 377, 378, 392, 399, 403, 410, 432, 433, 434, 534, 535, 552, 553, Tờ 13) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (thửa 358, tờ 6) - Ngã tư ao cá 1.900.000 - - - - Đất ở
7900 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 292, 130, 147, 306, 294, 40, 51, 304, 286, 22, 21, 208, 331, 411. Tờ 13) - Xã Hưng Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...