14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thành phố Vinh Đường Trần Minh Tông - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 206, 207, 214, 224, 187, 198, 305, 306, 232, 313, 341, 344, 345, 223, 363, 361, 374, 379, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 491, 492, Tờ 19) - Xã Hưng Lộc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7802 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 127, 307, 308, 343, 346, 360, 384 Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Ngã ba đường liên xóm thửa 58, tờ 35 - Ngã tư đường Trần Minh Tông, thửa 234, tờ 18 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7803 Thành phố Vinh Đường Trần Minh Tông - Xóm 13 (Thửa 155, 156, 157, 158, 143, 144, 132, 120, 364, 376, 377. Tờ 19) - Xã Hưng Lộc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7804 Thành phố Vinh Đường Trần Minh Tông - Xóm 13 (Thửa 108, 109, 119, 380, 381. Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Ngã tư đường Trần Minh Tông, thửa 234, tờ 18 - Nối đường HTLÔ kéo dài 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7805 Thành phố Vinh Liên đường Trần Minh Tông - HTLÔ (xóm Ngũ Lộc) - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 375 Tờ 19) - Xã Hưng Lộc 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
7806 Thành phố Vinh Liên đường Trần Minh Tông - HTLÔ (xóm Ngũ Lộc) - Xóm Ngũ Lộc (Thửa 88, 105, 304, 139, 215, 358, 382, 433 Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7807 Thành phố Vinh Đường vào nghĩa trang - Xóm 13 (Thửa 5, 7, 25, 42, 43, 65, 66, 86, 503, 504, Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Cầu đồng Bồn - Công ty Khoáng sản 4 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7808 Thành phố Vinh Đường vào nghĩa trang - Xóm 13 (Thửa 4, 23, 24, 39, 40, 41, 38, 57, 85, 383, 385. Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7809 Thành phố Vinh Đường vào nghĩa trang - Xóm 13 (Thửa 26, 37, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 79. Tờ 19) - Xã Hưng Lộc 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
7810 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 280, 357, 361. Tờ 19) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7811 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 457, Tờ 20) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7812 Thành phố Vinh Đường Trần Trùng Quang - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 134, 120, 121, 122, 109, 110, 79, 130, 139, 143, 180, 197, 94, 111, 123, 95, 294, 96, 97, 293, 297, 76, 77, 57, 27, 28, 303, 304, 305, 442, 443, 444 Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7813 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 257 Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
7814 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 258, 290, 298, 315. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7815 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 214, 215, 250, 270, 271, 406, 310. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7816 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 249, 253, 267. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Cầu Bàu Trổ - Cầu đồng Bồn 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7817 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 272, 254, 255, 256, 273. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Ao Bàu Trổ - Nối đường GTNT liên xã 990.000 - - - - Đất TM-DV
7818 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 52, 71, 72, 90, 107, 53, 73, 91, 92, 108, 74, 54, 55, 26, 56, 75, 112, 128, 137, 125, 135, 136, 137, 113, 114, 128, 129, 115, 306, 307, 308, 165, 312, 313, 314, 317, 318, 319, 454, 455, 458, 459, Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Đường ao Bàu trổ - cuối ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7819 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 9, 14, 19, 10, 292, 289, 452, 453, 456, Tờ 20) - Xã Hưng Lộc Đầu xóm 13 (Ngã ba, thửa 155, tờ 19) - Nối đường LVT 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7820 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 296, 23, 40, 295, 42, 25, 24, 144, 5, 299. 300, 301, 302, 311, 316. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7821 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 41, 13, 18, 124. Tờ 20) - Xã Hưng Lộc 990.000 - - - - Đất TM-DV
7822 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 480, 481, 482, 541, 539, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7823 Thành phố Vinh Đường Trần Trùng Quang - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 542, 543, 544, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7824 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 545, 546, 540 Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Ngã 3 vào xóm 990.000 - - - - Đất TM-DV
7825 Thành phố Vinh Đường Trần Thánh Tông - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 512, 513 Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7826 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 514, 515, 516, 518, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 527, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 547, 548, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Ngã 3 vào xóm 990.000 - - - - Đất TM-DV
7827 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 519, 531 Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Nối đường Trần Trùng Quang kéo dài 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7828 Thành phố Vinh Đường Trần Trùng Quang - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 526, 528, 529, 530, 532, 559, 560, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7829 Thành phố Vinh Đường Trần Trùng Quang - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 392, 563, 564, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Trùng Quang 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7830 Thành phố Vinh Đường Trần Trùng Quang - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 3, 12, 13, 20, 21, 32, 43, 44, 45, 52, 384, 385, 388, 389, 393, 402, 403, 408, 409, 410, 454, 470, 78, 79, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7831 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 19, 31, 383, 414 Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7832 Thành phố Vinh Đường Trần Thánh Tông - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 110, 111, 126, 128, 135, 136, 152, 153, 555, 556, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7833 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 2, 46, 54, 56, 67, 68, 81, 116, 129, 141, 146, 160, 183, 184, 185, 386, 405, 382, 140, 413, 416, 432, 434, 444, 466, 467, 468, 469, 506, 509, 510, 553, 554, 558, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đầu đường LVT - Nối đường Trần Trùng Quang kéo dài 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7834 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 1, 390, 391, 400. Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7835 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 53, 80, 33, 98, 97, 394, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 137, 394, 395, 396, 397, 398, 401, 406, 411, 412, 417, 418, 427, 430, 439, 440, 441, 443, 445, 203, 217, 252, 278, 300, 286, 348, 447, 455, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 471, 472, 473, 474, 502, 134, 567. Tờ 21) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
7836 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Hạ (Thửa 14, 15, 22, 23, 34, 35, 36, 57, 58, 69, 70, 82, 109, 133, 134, 144, 115, 138, 139, 145, 154, 404, 387, 399, 380, 404, 407, 415, 446, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 428, 429, 431, 433, 435, 436, 437, 438, 442, 451, 452, 453, 457, 500, 501, 503, 504, 505, 507, 508, 511, 549, 550, 551, 552, 557, 561, 562, Tờ 21) - Xã Hưng Lộc Đường LVT - Ngã 3 vào xóm 990.000 - - - - Đất TM-DV
7837 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 478, 479, 481, 482, 483, 484, 485, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7838 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 413, 418, 421, 423, 424, 425, 426, 427, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 442, 445, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 460, 461, 462, 463, 646, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 486, 487, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7839 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m - Xóm Tiến Lộc (Thửa 490, 502, 503, 511, 512, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Tập thể BV ba lan - Lô góc 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
7840 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m - Xóm Tiến Lộc (Thửa 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Tập thể BV ba lan 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7841 Thành phố Vinh Đường QH 5-7 m (Lô góc) - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 412, 443, 444, 446, 459. Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7842 Thành phố Vinh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Xóm 11 (Thửa 2, 5, 9, 313, 314 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 4.015.000 - - - - Đất TM-DV
7843 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 10, 16 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Ngã 3 vào xóm - Cuối đường nối đường HT 2, (thửa 279, tờ 37) 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7844 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 17, 24, 45, 58, 65, 66, 137. Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Ngã 3 vào xóm - Cuối đường nối đường HT 2, (thửa 279, tờ 37) 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7845 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 56, 64, 70, 71, 219. Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7846 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 20, 220, 221, 316, 317, 318, 409, 410, 411 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Ngã 3 vào xóm Mỹ Hạ - Đền trìa 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7847 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 11, 12, 19, 28. Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7848 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa (Đất QH): 129, 143, 149, 151, 165, 183, 187, 194, 197, 206, 209, 210, 212, 480, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7849 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa (Đất QH): 42, 76, 93, 52, 142, 164, 150, 166, 171, 172, 173, 188, 192, 193, 198, 203, 213, 214, 215, 218. Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7850 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa (Đất QH): 25, 26, 59, 145, 147, 153, 155, 157, 159, 161, 163, 195, 196, 174, 180, 181, 224, 184, 185, 186, 208, 211, 520, 521, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7851 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa (Đất QH): 144, 146, 154, 156, 158, 160, 162, 199, 200, 201, 202, 189, 190, 191, 216, 217, 310, 488, 489, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7852 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa (Đất QH): 53, 131, 175, 176, 177, 178, 179, 182, 204, 205, 59, 222, 223, 225, 307, 309, 522, 523, 477, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
7853 Thành phố Vinh Khu quy hoạch dân cư Phía Bắc phân hiệu 2 Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật - Xóm 11 (Thửa Lô góc: 62, 226, 240, 241, 244, 245, 251, 290, 293, 294, 300, 301 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7854 Thành phố Vinh Khu quy hoạch dân cư Phía Bắc phân hiệu 2 Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật - Xóm 11 (Thửa 227 ... 239, 242, 243, 246 ... 250, 291, 292, 295, 299 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7855 Thành phố Vinh Khu quy hoạch dân cư Phía Bắc phân hiệu 2 Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật - Xóm 11 (Thửa 252 ... 262, 263 ... 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 302 ... 306, 308, 311, 312, 315.398, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 524, Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
7856 Thành phố Vinh Đường T.45 - Xóm 12 (Thửa 57 Tờ 23) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
7857 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 99, 100, 101, 102, Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7858 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 4, 5, 6, 11, 12, 17, 18, 19, 25, 26, 36, 37, 47, 48, 45, 53, 54, 57, 58, 61, 84, 85, 86, 92, 93.96, 97 Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7859 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 1, 2, 3, 35, 36, 71, 49, 50, 28, 29, 82, 83, 87, 88, 89, 94, 95. Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
7860 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 10, 16, 24, 34, 44, 46, 51, 52, 55, 56, 63, 64, 98 Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7861 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 41, 42, 43, 55, 59, 60, 62, 90. Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Doanh trại BĐBP - Hết xóm Mỹ Hạ (thửa 282, tờ 14) 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7862 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 11 (Thửa 9, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 38, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 103, 104, 105, 106, 107, 108, Tờ 24) - Xã Hưng Lộc Đường 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7863 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 44, 57, 58, 74, 75, 125, 126, 127, Tờ 25) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7864 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1, 99, 100, 101, 102, 103, 107, 108, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 28, 32, 33, 34, 35, 59, 76, 98, 104, 105, 109, 113, 114, 132, 133, Tờ 25) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7865 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 46, 60, 61, 66, 77, 78, 79, 80, 110. Tờ 25) - Xã Hưng Lộc Đầu đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7866 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 6, 7, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 36, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 51, 52, 64, 65, 72, 73, 82, 83, 84, 85, 87, 111, 112, 118, 119, Tờ 25) - Xã Hưng Lộc LVT - Bộ đội ra đa 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7867 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 27, 40, 41, 42, 43, 53, 55, 56, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 81, 106, 115, 128, 129, 130, 131, 116, 117 Tờ 25) - Xã Hưng Lộc Đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7868 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 47, 63, 105 Tờ 25) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7869 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 14 (Thửa 18, 19, 43, 52, 63, 64, 136, 149, 233, 234, 237, 238, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7870 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 14 (Thửa 20, 29, 30, 31, 32, 33, 44, 66, 75, 76, 84, 85, 86, 96, 97, 98, 100, 109, 110, 113, 116, 150, 151, 206, 207, 66 Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7871 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12, 15 (Thửa 67, 71, 73, 74, 78, 83, 94, 82, 101, 72, 62, 60, 61, 114, 199, 201, 112, 202, 203, 209, 210, 211, 216, 217 Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7872 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 6, 41, 49, 106, 208, 218, 219, 227, 228, 229, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
7873 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 12 (Thửa 21, 45, 107, 58, 230, 48, 91, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7874 Thành phố Vinh Đường QH đồng nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH: 11, 117, 118, 119, 125, 171, 172, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
7875 Thành phố Vinh Đường QH đồng nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH(lô góc): 120, 11, 126, 167 Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7876 Thành phố Vinh Đường QH đồng nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH(lô góc): 124, 132, 133, 140, 141, 154, 155, 128, 170, 144, 176, 148, 180, 186, 162, 166, 190 Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
7877 Thành phố Vinh Đường QH đồng nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH: 127, 137, 138, 139, 152, 153, 142, 143, 156, 157, 181, 185, 159, 168, 169, 145, 146, 147, 177, 178, 179, 163, 164, 165, 187, 188, 189, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7878 Thành phố Vinh Đường QH đồng nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH: 121, 122, 123, 129, 130, 131, 134, 135, 173, 174, 175, 182, 183, 184, 191, 192, 193, 194, 158, 160, 161, 55, 68, 195, 196, 197, 198, 212, 214.215 Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
7879 Thành phố Vinh Đường liên xóm Mẫu Đơn - 12 - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 1, 2, 3, 14, 111, 200, 213. Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7880 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 54, 79, 81, 87, 88, 90, 93, 115, 235, 236, 241, 242, 231, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 232, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Bùi Huy Bích - Trại huấn luyện chó 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7881 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm (Thửa 47, 56, 69, 89, 108, 204, 239, 240, Tờ 26) - Xã Hưng Lộc Đường QH 15 M - cuối đường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7882 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 152, 153, 161, Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7883 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 154, 155, 156, 161 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Mẫu Đơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7884 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 157, 158, 159, 160, Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7885 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 144, 147, 151. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7886 Thành phố Vinh Đất quy hoạch Đồng Nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa 145, 146, 150 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
7887 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trọng Trì - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 148, 149, Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Đường QH 5 - 7 M - cuối đường 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7888 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trọng Trì - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 55, 56, 57, 66, 67, 78, 46, 47, 38, 39, 28, 32, 10, 13, 15, 16, 21, 3, 2, 66, 86, 115, 127, 131, 141, 162, 165, 166, Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Đường QH 5 - 7 M - cuối đường 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7889 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 42, 43, 44, 45, 37, 34, 35, 36, 27, 31, 91, 6, 7, 8, 9, 12, 54, 97, 114, 120, 121, 122, 129, 130, 163, 164, Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối đường xóm 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7890 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 20, 65, 76, 89. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối đường xóm 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7891 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 40, 64, 74, 77, 79, 70, 71, 72, 69, 50, 51, 60, 59, 48, 133, 134, 142. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Bộ đội ra đa - Ngã tư nối đường xóm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7892 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 53, 90, 58, 49, 63, 73, 93, 87, 92, 112, 113, 94, 116, 126, 128, 136, 137, 138, 140. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7893 Thành phố Vinh Đường Trần Tấn - Xóm 12 (Thửa 68 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7894 Thành phố Vinh Đất quy hoạch Đồng Nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH(lô góc): 98, 100. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
7895 Thành phố Vinh Đất quy hoạch Đồng Nôi dưới - Xóm 12, Mẫu Đơn (Thửa Đất QH: 19, 11, 5, 99, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 49, 123, 124, 125, 132, 135, 139. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
7896 Thành phố Vinh Đường liên xóm Mẫu Đơn - 12 - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 1 Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7897 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 52, 41, 26, 117, 118, 119. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7898 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 24, 88, 95. Tờ 27) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
7899 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 121, 122, 123, 124, 125. Tờ 28) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7900 Thành phố Vinh Đường Bùi Huy Bích - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 24, 25, 33, 34, 43, 44, 54, 55, 56, 65, 66, 72, 73, 82, 86, 87, 89, 90, 91, 106, 107, 109, 110, 112, 114 Tờ 28) - Xã Hưng Lộc Trường Văn hoá - Đường Hải Thượng Lãn Ông 2.090.000 - - - - Đất TM-DV