14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6101 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 2, 3, 4, (Thửa 39, 40 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 18.150.000 - - - - Đất TM-DV
6102 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 2, 3, 4, (Thửa 22, 23, 69, 70, 71, 96...100, 125, 126 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Hồng Sơn 17.325.000 - - - - Đất TM-DV
6103 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 2, 3, 4, 24...27, 41, 42, 75, 76, 77, 216, Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
6104 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 1, 73, 217 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6105 Thành phố Vinh Tạ Công Luyện - Khối 2 (Thửa 74 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
6106 Thành phố Vinh Nguyễn Xiển - Khối 2, 3, 4, (Thửa 8...12, 48...54, 212, 213 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
6107 Thành phố Vinh Nguyễn Xiển - Khối 2, 3, 4, (Thửa 17...21, 33...38, 66, 67, 68, 210, 221, 222 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Cao Thắng - Lê Huân 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
6108 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 2, 3, 4, (Thửa 64, 65, 91...95, 214, 223, 225 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Thái Phiên 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
6109 Thành phố Vinh Đường khối 3 - Khối 2, 3, 4, (Thửa 142...148, 153...158, 164...166, 168, 173...175, 219 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
6110 Thành phố Vinh Đường khối 4+5 - Khối 4, 5 (Thửa 184...188, 194...199, 215, 226 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
6111 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3, 4, 5 (Thửa 167, 183, 189, 200, 169, 176…178, 211 Tờ 9) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6112 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 35, 36, 50, 52, 54 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 17.160.000 - - - - Đất TM-DV
6113 Thành phố Vinh Hồng Sơn - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 53, 60, 61 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 15.180.000 - - - - Đất TM-DV
6114 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa Góc Ngô Đức Kế - Cao Xuân Huy thửa 37 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 14.520.000 - - - - Đất TM-DV
6115 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 39...49, 20m đầu bám đường Ngô Đức Kế thửa số 38 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 13.860.000 - - - - Đất TM-DV
6116 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 1, 2, 9...12, 26, Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6117 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 4, 5, 27 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6118 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 3, 5, 11, (Thửa 55...58, 143, 64…67, 78...81, 87...93, 104...110, 122...127, 150, 104, 106, 126, 127 (20m ) Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6119 Thành phố Vinh Cao Xuân Huy - Khối 3, 5, 11, 12 (Thửa 6, 7, 20...24, 31, 36, 37 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Hồng Sơn 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
6120 Thành phố Vinh Cao Xuân Huy - Khối 4, 5 (Thửa 62, 63, 76, 77, 86, 102, 103, 119, 120, 121, 130...133, 144, 147, 148, 149 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 11.880.000 - - - - Đất TM-DV
6121 Thành phố Vinh Đường khối 3 - Khối 3 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, , 18, 19, 28, 29, 30 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn Thái Phiên - Cao Xuân Huy 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
6122 Thành phố Vinh Đường khối 5 - Khối 5 (Thửa 59, 68, ...75, 82, 83, 84, 85, 94...101, 111...118, 128, 129, 134, 145, 146 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6123 Thành phố Vinh Đường khối 11 - Khối 11 (Thửa 3 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6124 Thành phố Vinh Đường khối 12 - Khối 11, 12 (Thửa 8, 25, 32, 33, 34 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6125 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy (Lô góc) - Khối 12 (Thửa thửa 142 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
6126 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối 12 (Thửa thửa 96, 97, 157....177 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
6127 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy giao với Nguyễn Xiển - Khối 12 (Thửa 98, 156 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
6128 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy giao với Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 178 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6129 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 202 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6130 Thành phố Vinh Đường quy hoạch 5m - Khối 12 (Thửa 99, 100...118 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 6.336.000 - - - - Đất TM-DV
6131 Thành phố Vinh Đường 5m (lô góc) - Khối 12 (Thửa 119 Tờ 3) - Phường Hồng Sơn 6.985.000 - - - - Đất TM-DV
6132 Thành phố Vinh Đường quy hoạch 9m - Khối 12 (Thửa Thửa 120, 121....140, 179, 180, 181, 204, 205, 228.....236 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
6133 Thành phố Vinh Đường 9m giao với đường 5m (lô góc - Khối 12 (Thửa Thửa 141, 182, 203, 206, 227, 237, 261, 263 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 11.880.000 - - - - Đất TM-DV
6134 Thành phố Vinh Đường 5m (lô góc) - Khối 12 (Thửa Thửa 238, 248, 249, 182 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 6.985.000 - - - - Đất TM-DV
6135 Thành phố Vinh Đường 5m - Khối 12 (Thửa Thửa 207, 208....216 Thửa 217.....226 Thửa 239......247 Thửa 264......284 Thửa 265......289 Thửa 176........181 Thửa 184, 185, 186 Tờ 10, 11) - Phường Hồng Sơn 6.336.000 - - - - Đất TM-DV
6136 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối 12 (Thửa Thửa 294, 295, 200, 201 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6137 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế giao với đường 5m - Khối 12 (Thửa Thửa 293 Tờ 10) - Phường Hồng Sơn 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6138 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 11 (Thửa 114, 121 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
6139 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 12 (Thửa 115...120, 123 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
6140 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 13 (Thửa 124, 126, 127, 129, 152, 132, 133, 135...141, Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
6141 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 6, 7, 14 (Thửa 142, 143, 145, 146, 148, 150, 151, 152, 158, Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 11.220.000 - - - - Đất TM-DV
6142 Thành phố Vinh Đường khối 11 - Khối 6, 7, 15 (Thửa 1, 16, 17, 18, 43, 44, 89, 90, 67 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6143 Thành phố Vinh Đường khối 11 - Khối 6, 7, 16 (Thửa 2, ..., 6, 19….22, 23, 24, 161, 47, ..., 51, 71....74, 92, 93, 94, 122, Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
6144 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 6, 7, 8, 11, 12 (Thửa 45, 46, 68, 69, 70, 91 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6145 Thành phố Vinh Đường khối 6 - Khối 6, 7, 18 (Thửa 7...12, 25...36, 52...60, 75...81, 95…108, 125, 128, 131, 134, 155, 159, 160, 162, 163, 164 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6146 Thành phố Vinh Đường khối 6 - Khối 6, 7, 19 (Thửa 157, 159, 160 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6147 Thành phố Vinh Đường khối 6+7 - Khối 6, 7, 20 (Thửa 13…14, 37, 38, 61, 62, 63, 82, 83, 84, 109, 110, 111, 144, 156, 168 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6148 Thành phố Vinh Đường khối 6+7 - Khối 6, 7, 21 (Thửa 15, 64, 65, 66, 88 và 20 m đõ̀u thửa 87. Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
6149 Thành phố Vinh Đường khối 7 - Khối 6, 7, 8 (Thửa 39, 40, 41, 42, 85, 86, 112, 113, 147, 149, 167 Tờ 11) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6150 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 7, 8, 9 (Thửa 93...98, 20m đầu bám đường Ngô Đức Kế thửa số 99, 100, 101, 103, 105, 108…117, 120...126, 128, 130, 141, 149, 152, Tờ 12) - Phường Hồng Sơn Cao Xuân Huy - Lê Mao 11.220.000 - - - - Đất TM-DV
6151 Thành phố Vinh Lê Mao - Khối 7, 8, 11 (Thửa 62, 63, 85, 86, 87, 12 (20m) Tờ 12) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
6152 Thành phố Vinh Lê Mao - Khối 7, 8, 12 (Thửa 118 Tờ 12) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
6153 Thành phố Vinh Hoàng Kế Viêm - Khối 7, 8, 13 (Thửa 13, 14, 15, 35, 64, 88, 89, 90, 119, 132, 135, 150, 151 Tờ 12) - Phường Hồng Sơn 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
6154 Thành phố Vinh Đường khối 8 - Khối 7, 8, 9 (Thửa 2...6, 16...22, 36...43, 43b, 65...71, 91, 92, 136, 137, 140, 144, 205 Tờ 12) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6155 Thành phố Vinh Đường khối 8+9 - Khối 7, 8, 15 (Thửa 7, 23, 24, 44...48, 72, 73, 102, 104, 106, 107, 129, 133, 134, 139, 145, 146, 202, 204, Phần còn lại của thửa 99. Tờ 12) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6156 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7, 8, 9 (Thửa 8, 25...28, 49...55, 74...81, 138, 148 Tờ 12) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6157 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Dỵ - Khối 9 (Thửa 9, 10, 11, 29...33, 56...61, 82, 83, 84, 131, 142, 143, 154, 200, 203, Tờ 12) - Phường Hồng Sơn 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
6158 Thành phố Vinh Ngô Đức Kế - Khối 9, 10 (Thửa 19, 20…25, 26, 27, 29, 34...38, 39 Tờ 13) - Phường Hồng Sơn Lê Mao - Thửa 39 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
6159 Thành phố Vinh Đường khối 10 - Khối 9, 12 (Thửa 2...18 Tờ 13) - Phường Hồng Sơn 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
6160 Thành phố Vinh Lê Mao - Khối 9, 13 (Thửa 28 (lô góc đường Lê Mao và đường Ngô Đức Kế) Tờ 13) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
6161 Thành phố Vinh Lê Mao - Khối 9, 14 (Thửa 1 Tờ 13) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Ngô Đức Kế 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
6162 Thành phố Vinh Đường khối Tân Kiều - Khối 1 (Thửa 1, 2, 8, 9, 10, 3, 14, 11 Tờ 14) - Phường Hồng Sơn 5.940.000 - - - - Đất TM-DV
6163 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3, 33, 96 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Phạm Nguyễn Du 14.520.000 - - - - Đất TM-DV
6164 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 4 (Thửa 4 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Trần Phú - Phạm Nguyễn Du 7.656.000 - - - - Đất TM-DV
6165 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 4 (Thửa 34 (20m), 35 (20m) Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Phạm Nguyễn Du - Bến Đền 11.880.000 - - - - Đất TM-DV
6166 Thành phố Vinh Lê Huân - Khối 4 (Thửa 58...65, 98, 99, 79, 80, 81, Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Phạm Nguyễn Du - Bến Đền 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
6167 Thành phố Vinh Phạm Nguyễn Du - Khối 4 (Thửa 28, 30, 31, 32, 52...57, 76, 77, 78, 100, 94, 95, 106, 101 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Cầu vào bến xe chợ 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
6168 Thành phố Vinh Đường khối 4 - Khối 4 (Thửa 5, 6, 8, 9, 36….38, 66, 67, 69, 97, phần còn lại thửa số 34, 35 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
6169 Thành phố Vinh Trần Đăng Ninh - Khối 4 (Thửa 12…27, 29 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6170 Thành phố Vinh Phạm Nguyễn Du - Khối 4 (Thửa 39...51, 102……105 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn 7.920.000 - - - - Đất TM-DV
6171 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Thửa 7, 10, 11, 70...74 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6172 Thành phố Vinh Bến Đền - Khối 4 (Thửa 68, 85, ..., 89, 75 Tờ 15) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Cao Xuân Huy 7.920.000 - - - - Đất TM-DV
6173 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 4, 5 (Thửa 1...8, 13, 14, 15, 28, 31, 42, 16, 44, Tờ 16) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6174 Thành phố Vinh Thái Phiên - Khối 4, 6 (Thửa 29, 30 Tờ 16) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6175 Thành phố Vinh Cao Xuân Huy - Khối 4, 7 (Thửa 12, 22, 23, 24, 40 Tờ 16) - Phường Hồng Sơn Hồng Sơn - Bến Đền 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
6176 Thành phố Vinh Đường khối 5 - Khối 4, 9 (Thửa 9, 10, 17...20, 43, 45, Tờ 16) - Phường Hồng Sơn 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
6177 Thành phố Vinh Bến Đền - Khối 4, 10 (Thửa 25, 26, 27, 29, 32, ..., 38, 39 Tờ 16) - Phường Hồng Sơn Lê Huân - Cao Xuân Huy 7.260.000 - - - - Đất TM-DV
6178 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 đến 12 (Thửa Các vị trí còn lại từ khối 1đến khối 12 của các tờ bản đồ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 08, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ ) - Phường Hồng Sơn 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6179 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Vinh Tiến (Thửa 7, 6(20m bám đường) Tờ 1) - Phường Hưng Bình Công ty muối 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
6180 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Vinh Tiến (Thửa 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ 1) - Phường Hưng Bình Dự án Bảo Sơn 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
6181 Thành phố Vinh Đường QH - Khối Vinh Tiến (Thửa 107 Tờ 1) - Phường Hưng Bình Dự án Bảo Sơn 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6182 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Vinh Tiến (Thửa 1(20m bám đường) Tờ 1) - Phường Hưng Bình Thửa 1 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
6183 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Vinh Tiến (Thửa 2(20m bám đường) Tờ 1) - Phường Hưng Bình Thửa góc 2 mặt đường 30.250.000 - - - - Đất TM-DV
6184 Thành phố Vinh Đường khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 3, 4 Tờ 1) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 4 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6185 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Vinh Tiến (Thửa 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 3, 16, 11, 12, 24 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 24 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
6186 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 17, 18, 25, 26, 31, 32, 37, 20 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 17 - Thửa 20 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6187 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 14, 15, 22, 23, 28, 29, 30, 35, 36, 39, 90, 99, 100 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 14 - Thửa 90 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6188 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 34, 57, 52, 53, 50, 48, 49, 44, 88, 89, 86, 41, 45, 43, 38, 84, 78, 79, 68, 58, 59, 54, 51, 46, 47, 80, 81, 91 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 57 - Thửa 91 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6189 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 55, 60, 65, 87, 66, 56, 61, 70, 77, 71, 74, 94, 95 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 55 - Thửa 74 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6190 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 197, 198, 199, 202, 212 Tờ 2) - Phường Hưng Bình thửa 197 - thửa 202 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6191 Thành phố Vinh Đường QH 8m - Khối Vinh Tiến (Thửa 200, 201, 204, 206, 207, 209, 210, 211, 213 Tờ 2) - Phường Hưng Bình thửa 200 - thửa 213 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6192 Thành phố Vinh Đường Khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 64, 83, 69, 72, 33, 85, 27, 21, 19, 13, 40, 76, 96, 97, 98 Tờ 2) - Phường Hưng Bình Thửa 64 - Thửa 76 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6193 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Yên Phúc A (Thửa 9, 10, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 3 Tờ 3) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 3 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
6194 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Yên Phúc A (Thửa 7, 14 Tờ 3) - Phường Hưng Bình Thửa 7 - Thửa 14 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
6195 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Yên Phúc A (Thửa 192, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ 3) - Phường Hưng Bình Thửa 192 - Thửa 197 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
6196 Thành phố Vinh Đường QH - Khối Yên Phúc A (Thửa 199 Tờ 3) - Phường Hưng Bình thửa 199 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
6197 Thành phố Vinh Đường K, Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 27, 13, 28, 29, 30, 15, 18, 17 Tờ 3) - Phường Hưng Bình Thửa 13 - Thửa 30 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6198 Thành phố Vinh Đường K, Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 12, 16, 24 Tờ 3) - Phường Hưng Bình Thửa 12 - Thửa 24 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6199 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sỹ Sách - Khối Yên Phúc A (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 100, 7, 8, 110 Tờ 4) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 8 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
6200 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A (Thửa 104, 12, 18, 23, 29, 34, 35, 44, 50, 51, 56, 60, 22, 13, 61, 75, 9 Tờ 4) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 104 22.000.000 - - - - Đất TM-DV