14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48601 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48602 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48603 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 277; 278; 279; 280; 283; 284; 285; 286; 288; 289; 320; 322; 323; 324; 326; 327; 328; 329; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 392; 393; 450; 451; 454; 457; 458; 460; 862; 863; 495; 496; 497; 498; 1054; 1055; 1056; 1057) - Xã Thượng Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48604 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48605 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Chọ khế - Anh Kiên S 193.000 - - - - Đất TM-DV
48606 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn Ông Hà - Bà khuyến 165.000 - - - - Đất TM-DV
48607 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426; 461; 479; 546; 548; 603; 604; 681; 682; 771; 835; 836; 908; 909; 967; 969; 1048; 1049; 1050; 1124; 1184; 1237; 1238; 1305; 1194; 1196; 1192; 1195) - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48608 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn Ông Thảo 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48609 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337; 339; 340; 342; 344; 345; 347; 348; 350; 353; 354; 1264; 1360; 2498; 2499; 3471; 3472; 3473; 3474) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 193.000 - - - - Đất TM-DV
48610 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 327; 328; 330; 333; 335; 336; 338; 351; 352; 354; 356; 358; 378; 380; 382; 384; 387; 388; 389; 500; 501; 529; 530; 531; 548; 595; 596; 625; 626; 747; 750; 754; 758; 759; 761; 771; 772; 833; 834; 837; 839; 840; 841; 2493; 2494; 2481; 2482; 2490; 2491; 2492; 2500; 2501; 2502) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
48611 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385; 386; 502; 503; 504; 505; 506; 507; 508; 509; 512; 513; 514; 515; 528; 529; 597; 598; 608; 611; 612; 613; 614; 616; 617; 618; 619; 620; 621; 622; 623; 624; 760; 762; 763; 768; 769; 770; 836) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt Tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
48612 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Ông Dương - Ông Lạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
48613 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn Ông Thảo - Anh Thỷ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48614 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ - Trong xãm 7 193.000 - - - - Đất TM-DV
48615 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7+8+9 - Xã Thượng Sơn Anh Tấn Thoại - Kho xóm 7 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48616 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Thượng Sơn Tuyến chính xóm 8 193.000 - - - - Đất TM-DV
48617 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8+9 - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 8 - Xóm 09 165.000 - - - - Đất TM-DV
48618 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+13 - Xã Thượng Sơn Nhà ông Diếu xóm 9 - Ông Hồ Bá xóm13 220.000 - - - - Đất TM-DV
48619 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+12 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 151; 946; 1268; 1269; 1272; 1274; 1276; 1278; 1280; 1281; 1282; 1284; 1371; 1372; 1373; 1374; 1375; 1376; 1377; 1378; 1380; 1381; 1382; 1383; 1384; 1386; 1387; 1388; 1389; 1392; 1393; 1394; 1397; 1406; 1501; 1502; 1503; 1504; 1505; 1506; 1507; 1508; 1509; 1510; 1511; 1512; 1513; 1516; 1517; 1518; 1520; 1533; 1592; 1668; 1782; 1783; 1784; 1785; 1786; 1787; 1788; 1789; 1800; 1801; 1806; 1845; 1846; 1857; 1858; 1883; 1905; 1931; 1941; 1942; 1944; 1945; 1946; 1947; 1953; 1957; 1959; 1960; 2002; 2004; 2005; 2006; 2007; 2008; 2009; 2010; 2011; 2012; 2013; 2014; 2015; 2017; 2018; 2020; 2021; 2022; 2024; 2025; 2027; 2028; 2029; 2031; 2042; 2043; 2045; 2047; 2050; 2051; 2079; 2120; 2121; 2122; 2123; 2124; 2125; 2126; 2127; 2128; 2129; 2130; 2131; 2132; 2133; 2134; 2135; 2144; 2145; 2146; 2147; 2207; 2208; 2209; 2210; 2211; 2212; 2213; 2214; 2215; 2216; 2217; 2219; 2220; 2221; 2223; 2226; 2227; 2228; 2229; 2230; 2231; 2232; 2233; 2234; 2235; 2237; 2238; 226 Tuyến chính xóm 193.000 - - - - Đất TM-DV
48620 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 109; 608; 786; 789; 790; 791; 841; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896; 897; 898; 899; 900; 901; 902; 903; 906; 909; 912; 998; 999; 1000; 1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006; 1007; 1008; 1010; 1011; 1012; 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 1020; 1021; 1022; 1026; 1028; 1030; 1107; 1108; 1109; 1110; 1111; 1112; 1113; 1114; 1116; 1119; 1127; 1128; 1129; 1130; 1131; 1132; 1133; 1139; 1140; 1142; 1143; 1144; 1145; 1224; 1225; 1226; 1227; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; 1238; 1239; 1242; 1243; 1244; 1248; 1250; 1251; 1254; 1255; 1257; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1327; 1328; 1329; 1330; 1331; 1333; 1335; 1338; 1340; 1341; 1343; 1349; 1354; 1360; 1361; 1362; 1390; 1442; 1443; 1444; 1445; 1446; 1447; 1448; 1449; 1450; 1526; 1590; 1592; 1598; 2309; 2399; 2525; 2526; 2527; 2524; 2525; 2548; 2549; 2522; 2523; 2544; 2545; 2552; 2553; 2554; 2593; 2594; 3196; 3197; 3211; 3212) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 193.000 - - - - Đất TM-DV
48621 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 148; 905; 907; 910; 1009; 1013; 1020; 1025; 1027; 1029; 1031; 1032; 1043; 1115; 1117; 1118; 1120; 1121; 1122; 1123; 1124; 1126; 1134; 1135; 1136; 1137; 1138; 1141; 1232; 1234; 1235; 1236; 1237; 1240; 1258; 1259; 1332; 1334; 1336; 1337; 1339; 2486; 2487) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 193.000 - - - - Đất TM-DV
48622 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 409; 410; 411; 413; 415; 416; 422; 577; 580; 582; 583; 584; 585; 721; 722; 723; 724; 725; 2409; 2449; 2450) - Xã Thượng Sơn Tuyến chính 220.000 - - - - Đất TM-DV
48623 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 71; 72; 75; 76; 77; 152; 155; 172; 177; 179; 181; 277; 278; 280; 291; 586; 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 737; 740; 741; 742; 743; 744; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 837; 838; 840; 841; 842; 843; 849; 850; 851; 852; 934; 935; 936; 937; 938; 941; 942; 945; 946; 947; 948; 958; 959; 960; 1025; 1027; 1028; 1033; 1034; 1035; 1042; 1043; 1044; 1112; 1117; 1118; 1119; 1120; 1121; 1129; 1130; 1209; 1210; 1211; 1212; 1213; 1221; 1313; 1314; 1315; 1316; 1317; 1328; 1329; 2390; 2393; 2436; 2437; 2438; 2439; 2471; 2464; 2465; 2455; 2456; 2505; 2506) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang 220.000 - - - - Đất TM-DV
48624 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12, thửa: 69; 80; 82; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 194; 292; 294; 295; 296; 297; 298; 299; 300; 433; 434; 736; 738; 739; 837; 839; 844; 845; 846; 847; 848; 851; 943; 944; 949; 950; 951; 952; 953; 954; 955; 957; 1029; 1030; 1031; 1032; 1036; 1037; 1038; 1039; 1040; 1041; 1113; 1114; 1115; 1116; 1122; 1124; 1125; 1126; 1127; 1128; 1208; 1214; 1215; 1216; 1217; 1218; 1219; 1318; 1319; 1320; 1321; 1322; 1323; 1324; 1326; 1423; 2363; 2369; 2391; 2392) - Xã Thượng Sơn Tuyến Rẽ 193.000 - - - - Đất TM-DV
48625 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ bản đồ số 24, thửa: 49; 50; 51; 54; 55; 56; 57; 58; 78; 81; 83; 84; 85; 86; 87; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 144; 145; 146; 147; 148; 149; 150; 153; 154; 180; 182; 191; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 199; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 272; 275; 301; 302; 303; 304; 305; 306; 307; 308; 309; 435; 436; 437; 438; 439; 440; 441; 442; 594; 2395; 2447; 2448; 2469; 2470; 2471; 2472) - Xã Thượng Sơn Tuyến rẽ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48626 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12+13 - Xã Thượng Sơn Ông sinh xóm11 - Kho xóm 13 193.000 - - - - Đất TM-DV
48627 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 - Xã Thượng Sơn Ông Hồ Bá - Cầu nương Hà 220.000 - - - - Đất TM-DV
48628 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 1318; 1320; 1321; 1323; 1325; 1327; 1330; 1331; 1556; 1558; 1559; 1560; 1561; 1706; 1779; 1780; 1781; 1783; 1785; 1786; 1789; 1791; 1792; 1793; 1795; 1796; 1797; 1798; 1799; 1800; 1801; 1802; 1803; 1805; 1808; 1809; 1810; 1811; 2061; 2062; 2063; 2064; 2065; 2066; 2068; 2069; 2070; 2071; 2072; 2073; 2074; 2075; 2076; 2078; 2079; 2081; 2315; 2318; 2319; 2320; 2323; 2324; 2325; 2326; 2456; 2457; 2458; 2461; 2464; 2465; 2468; 2477; 2483; 2484;) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
48629 Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ bản đồ số 25, thửa: 01; 02; 04; 117; 125; 127; 2198; 2199; 2200;) - Xã Thượng Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
48630 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Hài 193.000 - - - - Đất TM-DV
48631 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Cầm - Đến hết vường tranh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48632 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ nhà a Hòa Thảo - Đến chợ Thượng 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
48633 Huyện Đô Lương Khuôn Đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn Từ nhà ông Minh Minh - Đến ốt Ông Danh Hiên 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48634 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Bá Quang - đến Dương Đình Sơn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48635 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Lịch - đến ông Đặng Văn Sáu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48636 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Bá Bưởi - đến ông Ngô Trí Hà 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48637 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Phan Sỹ Thống - đến ông Nguyễn Văn Nga 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48638 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Thị Thú - đến bà Phạm Thị Thuận 825.000 - - - - Đất TM-DV
48639 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Phan Sỹ Thọ - đến ông Nguyễn Cảnh Tài 550.000 - - - - Đất TM-DV
48640 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1424…1444; 1446…1458;) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48641 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1158…1481;) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48642 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ bản đồ số 13, thửa; 1482…1505; 1521…1550) - Xã Tràng Sơn Khu vực Thái nguyên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48643 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà Vương Thị Tứ - đến ông Phan Sỹ Hạnh 495.000 - - - - Đất TM-DV
48644 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Ngô Chí Bình - đến ông Nguyễn Đình Giang 495.000 - - - - Đất TM-DV
48645 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Quang - đến ông Lê Xuân Hồng 495.000 - - - - Đất TM-DV
48646 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Ngô Trí Hải - đến hộ ông Phạm Viết Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48647 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Bá Lai 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48648 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Tuấn Vinh - đến hộ ông Hoàng Văn Trung 825.000 - - - - Đất TM-DV
48649 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Viết Hồng - đến hộ ông Phạm Viết Dũng 550.000 - - - - Đất TM-DV
48650 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Quang - đến hộ bà Nguyễn Thị Lan 550.000 - - - - Đất TM-DV
48651 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Mai Huy Ngân - đến bà Lê Đình Nhật 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48652 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Hoàng Văn Hà - đến ông Lê Đình Long 825.000 - - - - Đất TM-DV
48653 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Văn Niệm - đến ông Hoàng Văn Hà 550.000 - - - - Đất TM-DV
48654 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Ba 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48655 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Lê Thị Thắng - đến hộ ông Nguyễn Văn Cúc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48656 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Nguyễn Thị Hòa - đến hộ ông Nguyễn Duy Lữ 825.000 - - - - Đất TM-DV
48657 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Xô - đến hộ Bà Đậu Thị Bá 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48658 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Vinh - đến hộ ông Trần Văn Yên 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48659 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phạm Hữu Ngọc - đến hộ ông Ngô Trí Sỹ 825.000 - - - - Đất TM-DV
48660 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Cảnh - đến ông Bùi Quang Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48661 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Văn Hường - đến ông Lê Văn Lựu 825.000 - - - - Đất TM-DV
48662 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Thị Vinh - đến bà Nguyễn Thị Thu Nguyệt 550.000 - - - - Đất TM-DV
48663 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Bành Đức Thiển - đến ông Lê Đình Toàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
48664 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn Từ ông Đặng Đình Năm - đến ông Nhà văn hóa xóm 550.000 - - - - Đất TM-DV
48665 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Lê Đình Chung - đến hộ ông Phan Sỹ Chất 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48666 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Nguyễn Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Trọng Ngọ 825.000 - - - - Đất TM-DV
48667 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn Từ bà hộ Nguyễn Đăng Hải - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Nguyên 550.000 - - - - Đất TM-DV
48668 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Đức Toàn - đến hộ ông Lê Phi Cát 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48669 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Bá Lượng - đến hộ ông Phan Sỹ Toàn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48670 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Danh - đến hộ ông Phan Sỹ Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
48671 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Vinh 550.000 - - - - Đất TM-DV
48672 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 155;156) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48673 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 144…149;138…143) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 825.000 - - - - Đất TM-DV
48674 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 136;137;121…129;100…113) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 715.000 - - - - Đất TM-DV
48675 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 130…135;116…120) - Xã Tràng Sơn Vùng Bờ Tường 385.000 - - - - Đất TM-DV
48676 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà Bà Hà Thị Nghệ - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48677 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình - đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
48678 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Nguyễn Bá Đức - đến nhà ông Nguyễn Bá Bường 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
48679 Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ Trần Văn Thụ - đến Ngô Trí Dân 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
48680 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Bá Lục - đến hộ ông Phạm Văn Thuận 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48681 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ ông Mai Văn Thành - đến ông Trần Văn Thuỷ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48682 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phạm Viết Hoa - đến bà Lê Thị Dần 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48683 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ 275.000 - - - - Đất TM-DV
48684 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48685 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48686 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48687 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48688 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48689 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Sỹ Trọng - đến hộ ông Lê Đình Mùi 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48690 Huyện Đô Lương Khu vực Vệ nen - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Trần Văn Đức - đến hộ ông Hoàng Xuân Quang 248.000 - - - - Đất TM-DV
48691 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ Đặng Văn Dũng - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Hùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48692 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Hữu Việt - đến hộ bà Nguyễn Thị Dần 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48693 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn - đến nhà ông Trần Văn Quang, Nguyễn Cảnh Hoàng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48694 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn - đến nha ông Nguyễn Cảnh Hùng 303.000 - - - - Đất TM-DV
48695 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ bà Võ Thị Mai - đến nha ông Nguyễn Hữu Phượng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48696 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ ông Trần Văn Hồng - đến nhà ông Hoàng Văn Xuân 176.000 - - - - Đất TM-DV
48697 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - đến nhà ông Nguyễn Đức Thảo 176.000 - - - - Đất TM-DV
48698 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Hiệp 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48699 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Trương Văn Hợi - đến nhà ông Tăng Văn Nghệ 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48700 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Trần Văn Nhã - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...