14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48301 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Trường Mầm Non - Mương N2 83.000 - - - - Đất TM-DV
48302 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Đập Ao cà 83.000 - - - - Đất TM-DV
48303 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Ông Trường 83.000 - - - - Đất TM-DV
48304 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Lạnh Ngạnh - Trường học cũ 83.000 - - - - Đất TM-DV
48305 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Trường học cũ - Xóm Mỹ Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
48306 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Hồng - Xóm Mỹ Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
48307 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Anh Tư - Anh Thảo 83.000 - - - - Đất TM-DV
48308 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Chung - Ông Điểm 83.000 - - - - Đất TM-DV
48309 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Long - Bà Đóa 83.000 - - - - Đất TM-DV
48310 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Anh Xuân 83.000 - - - - Đất TM-DV
48311 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Cây Mít - Hương Sơn 83.000 - - - - Đất TM-DV
48312 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N3 - Hóc Bông 83.000 - - - - Đất TM-DV
48313 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn Anh Huyền - Anh Hải 83.000 - - - - Đất TM-DV
48314 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn Anh Khánh - Anh Thí 83.000 - - - - Đất TM-DV
48315 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn Anh Tuấn - Anh Vịnh 83.000 - - - - Đất TM-DV
48316 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Ông Du - Anh Cầm 83.000 - - - - Đất TM-DV
48317 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Anh Chính - Ông Sửu 83.000 - - - - Đất TM-DV
48318 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Bà Đức 83.000 - - - - Đất TM-DV
48319 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Chị Hằng - Anh Hải 83.000 - - - - Đất TM-DV
48320 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Khe Dong 83.000 - - - - Đất TM-DV
48321 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Nhà Văn hóa 83.000 - - - - Đất TM-DV
48322 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Bà Đức 83.000 - - - - Đất TM-DV
48323 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Bình - Anh Trường Nhung 83.000 - - - - Đất TM-DV
48324 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Ông Lam - Anh Vân 83.000 - - - - Đất TM-DV
48325 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Cầm - Đập Năm Khe 83.000 - - - - Đất TM-DV
48326 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Yên - Anh Hùng 83.000 - - - - Đất TM-DV
48327 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Anh Trị - Anh Ba 83.000 - - - - Đất TM-DV
48328 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Dốc Đá Bàn - Lâm trường 83.000 - - - - Đất TM-DV
48329 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11; 12 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Ngã ba Quốc lộ 46 và đường 15A 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48330 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 514.3; 534.7; 534.10; 534.14; 534.15; 534.24; 534.29; 534.33; 597.2; 597.4; 597.5; 597.6; 597.8; 597.9; 597.10; 597.11; 597.12; 597.13; 597.14; 597.15; 597.16; 618.7; 618.8; 618.9; 618.10; 618.11; 705.1; 705.2; 706.3; 706.5; 887; 838; 841; 844; 845; 854; 908; 910; 909; 975; 950; 284; 285; 286; 832; 597; 878; 879; 881; 883; 885; 888; 887; 890; 880; 882; 884; 886; 889; 892; 891;) - Xã Đà Sơn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48331 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 20.1; 20.2; 20.3; 1094; 1807; 2181; 1095) - Xã Đà Sơn 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48332 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48333 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48334 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 5 - Xã Đà Sơn Tư đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48335 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48336 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn từ ngã ba trạm xã - đến ngã ba đường đi xóm 8 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48337 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 9 - Xã Đà Sơn từ ngã ba đường đi xóm 8 - đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48338 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 9 - Xã Đà Sơn từ ngã ba đường đi xóm 8 - đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48339 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Từ công Ty 495 - về đến Ngã ba trường trung học đà lạc 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48340 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ ngã ba Đường 46 và 15 - Đến Đơn vị 495 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
48341 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 406; 412; 415; 416; 420; 424; 425; 427; 430; 431; 432; 433; 434; 435; 436; 440; 441; 442; 443; 512; 817; 818; 813; 814; 433; 809; 808; 810; 512; 441) - Xã Đà Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
48342 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 1 - Xã Đà Sơn 220.000 - - - - Đất TM-DV
48343 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Ngà ba Đường đi nghĩa trang 440.000 - - - - Đất TM-DV
48344 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495 440.000 - - - - Đất TM-DV
48345 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Ngà ba Đường đi nghĩa trang 330.000 - - - - Đất TM-DV
48346 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495 330.000 - - - - Đất TM-DV
48347 Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Trường TH Lý nhật quang - Đến bệnh viện 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48348 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495 440.000 - - - - Đất TM-DV
48349 Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Trường TH Lý Nhật Quang - Đến bệnh viện 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48350 Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn Từ Trường TH Lý Nhật Quang - Đến bệnh viện 550.000 - - - - Đất TM-DV
48351 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 412; 413; 414; 422; 423; 424; 428; 431; 444; 445; 446; 447; 448; 449; 458; 460; 462; 463; 464; 466; 481; 483; 484; 485; 486; 497; 500; 501; 506; 507; 517; 518; 519; 521; 522; 523; 525; 534; 536; 548; 549; 590; 426; 428; 447; 448; 430; 1023; 1024; 1021; 1022; 465; 551; 467; 548; 590; 591) - Xã Đà Sơn 330.000 - - - - Đất TM-DV
48352 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 10 ; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 28; 29; 30; 31; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 54; 55; 56; 57; 66; 67; 81; 99; 100; 101; 114; 125; 126; 154; 155; 169; 184; 185; 1009; 1010; 1027; 1028) - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48353 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 3; 6; 8; 10; 13; 21; 25; 29; 30; 34; 37; 41; 48; 52; 55; 59; 64; 70; 75; 80; 84; 87; 96; 105; 108; 111; 130; 138; 150; 169; 179; 181; 185; 194; 198; 206; 210; 211; 551; 425; 426; 427; 459; 461; 467; 465; 479; 480; 482; 483; 498; 499; 502; 503; 504; 505;) - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48354 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đà Sơn Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã 440.000 - - - - Đất TM-DV
48355 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Từ công Ty 495 - Về đến Ngã ba trường trung học đà lạc 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
48356 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8 204.000 - - - - Đất TM-DV
48357 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8 385.000 - - - - Đất TM-DV
48358 Huyện Đô Lương Đoạn đường qua chợ Truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15 385.000 - - - - Đất TM-DV
48359 Huyện Đô Lương Đoạn đường qua chợ Truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15 385.000 - - - - Đất TM-DV
48360 Huyện Đô Lương Chợ Truông - Xã Đà Sơn Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48361 Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 610; 610.18; 656; 695; 697; 699; 701; 703; 704; 1089; 1102; 1314; 1675; 1679; 1680; 1681; 1682; 1683;) - Xã Đà Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
48362 Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 ?(Tờ bản đồ số 5, thửa: 758; 767; 770; 781; 790; 809; 812; 816; 855; 861; 865; 891; 900; 904; 1668; 1671; 1672; 1679; 1687; 1310; 1311; 1312; 1313; 1314; 1315; 1316; 2202; 1680; 1681; 1682; 1683; 1219; 1215; 1218; 1208; 1209; 1210; 1205; 1900; 1202) - Xã Đà Sơn 550.000 - - - - Đất TM-DV
48363 Huyện Đô Lương Đoạn đường Qua chợ truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15 440.000 - - - - Đất TM-DV
48364 Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 284; 303 ;304; 324; 325; 341; 343; 345; 346; 347; 365; 366; 367; 384; 386; 387; 388; 389; 407; 408; 406; 428; 429; 430; 447; 448; 462; 463; 464; 465; 466; 577; 590; 610.9; 914; 925; 945; 952; 955; 988; 1005; 1031; 1033; 1035; 1066; 1075; 1101; 1103; 11) - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48365 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 3 - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48366 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Từ Ngã ba trường trung học đà lạc - Về đến Ngã ba chợ lạc sơn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
48367 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - về đến Ngã ba chợ lạc sơn 440.000 - - - - Đất TM-DV
48368 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - Đến chợ Lạc Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48369 Huyện Đô Lương Trục đường đê xóm 9, 10 - Xã Đà Sơn Núi Già - Dốc đê 440.000 - - - - Đất TM-DV
48370 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48371 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 9 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 43; 48; 49; 54; 55; 62; 63; 70; 75; 76; 78; 84; 85; 86; 87; 93; 94; 98; 103; 105; 106; 108; 110; 111; 119; 125; 126; 131; 132; 133; 136; 137; 138; 145; 146; 149; 151; 152; 154; 156; 157; 164; 165; 166; 169; 170; 171; 173; 174; 175; 177; 179; 180; 181; 183; 184; 185; 186; 192; 193; 194; 196; 197; 198; 200; 202; 203; 204; 205; 208; 218; 219; 221; 225; 226; 231; 232; 233; 235; 236; 1116; 1117; 1118. 1121; 1122; 1123; 1137; 1138) - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48372 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn Từ ngã ba đường đi xóm 8 - Đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát 440.000 - - - - Đất TM-DV
48373 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn từ ngã ba đường đi xóm 8 - đến ngã ba đi bãi cát 385.000 - - - - Đất TM-DV
48374 Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 8 - Xã Đà Sơn 385.000 - - - - Đất TM-DV
48375 Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường) Hồng Thái - Ông Bình 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48376 Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường) Ông Khả - Anh Thiệu 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48377 Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533) Ông Thế - Ông Hùng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48378 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ông Khả - A Cường 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48379 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Cô Thảo - A Cường 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48380 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ô Tăng - Ô Bá 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
48381 Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533) Anh Khai - Ô Sự 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
48382 Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533) Ông Vịnh - Cầu 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48383 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ô Bảy - Bá Hường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
48384 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ông Minh - Anh Kỳ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
48385 Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Vượng - Ô Minh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48386 Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2) A Hoà - A Thành 550.000 - - - - Đất TM-DV
48387 Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3, 4) A Hoà - Trạm y tế 550.000 - - - - Đất TM-DV
48388 Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3, 4) Lối 3 - Lối 4 550.000 - - - - Đất TM-DV
48389 Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 3 - Lối 4 550.000 - - - - Đất TM-DV
48390 Huyện Đô Lương Đường N5 tại ngả tư giao với đường Cổ Văn-Truông Bồn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 1 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
48391 Huyện Đô Lương Bám đường N5 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 1 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
48392 Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn - Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 1 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48393 Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Cựa Giai - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 2 550.000 - - - - Đất TM-DV
48394 Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 1 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
48395 Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Cựa Giai - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Lối 2 550.000 - - - - Đất TM-DV
48396 Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Hầm Đá ) - Xóm 4 - Xã Đại Sơn Lối 1, A Bàng - A Hồng 660.000 - - - - Đất TM-DV
48397 Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Khe Răm xóm 1 - Xã Đại Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48398 Huyện Đô Lương Bám đường Cổ văn - Truông Bồn ( đường TL 533 khu QH Cựa Dai) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Cầu ú - Đường N5 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
48399 Huyện Đô Lương Vùng QH Cựa Dai lối 2 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Phúc - Bàu ú 550.000 - - - - Đất TM-DV
48400 Huyện Đô Lương Đương Khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Cảnh - A Tửu 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...