14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48101 Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1056.....1058; 1517; 1518;) - Xã Bắc Sơn Vùng đất chợ Lở cũ 800.000 - - - - Đất ở
48102 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh 800.000 - - - - Đất ở
48103 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 611; 612; 666; 668; 669; 676…678; 734; 736; 738; 739; 746a; 746b; 746c; 746e; 747; 748; 806; 807; 813; 814; 876; 878; 944…949; 1025; 1026; 1029; 1092; 1507; 1515;) - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư 800.000 - - - - Đất ở
48104 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ ông Lịch - đến bà Tý 700.000 - - - - Đất ở
48105 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Bá - đến Ông Hợi 700.000 - - - - Đất ở
48106 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 142) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2015, giáp đường xóm 1 700.000 - - - - Đất ở
48107 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1514; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520;1523;1524; 1526; 1527; 1529; 1532; 1536; 1538;1533 ;1538;1539; 1542;1546)- Xã Bắc Sơn Các thửa đã trúng đấu giá 2015 700.000 - - - - Đất ở
48108 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1513; 1516; 1519; 1522; 1531; 1537) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2015 nằm giữa khu dân cư 1.000.000 - - - - Đất ở
48109 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Đường - đến Ông Trí 800.000 - - - - Đất ở
48110 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông phương - đến Ông Đồng 800.000 - - - - Đất ở
48111 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Kham - đến Ông Hùng 700.000 - - - - Đất ở
48112 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1; 3…5;) - Xã Bắc Sơn Các thửa ven sông 700.000 - - - - Đất ở
48113 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Bà Thưởng - đến Ông Trung 700.000 - - - - Đất ở
48114 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Bá - đến Ông Thành 800.000 - - - - Đất ở
48115 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh 800.000 - - - - Đất ở
48116 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Trình - đến Ông Đường 700.000 - - - - Đất ở
48117 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Sinh - đến Ông Châu 700.000 - - - - Đất ở
48118 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hồng - đến Ông Quang 800.000 - - - - Đất ở
48119 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 208...210; 260; 261; 319…321; 389; 459; 460; 517; 518;) - Xã Bắc Sơn Các thửa giáp ven sông Lam 700.000 - - - - Đất ở
48120 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Thắng - đến Ông Hạ 700.000 - - - - Đất ở
48121 Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 421; 480; 901; 902; 903…910;) - Xã Bắc Sơn Cửa Bà Tïng 800.000 - - - - Đất ở
48122 Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 223; 1900;) - Xã Bắc Sơn Quỹ Tín Dụng 1.000.000 - - - - Đất ở
48123 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 353; 1901;) - Xã Bắc Sơn Ông Vy 900.000 - - - - Đất ở
48124 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Ông Sam - đến Ông Vy 800.000 - - - - Đất ở
48125 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Từ ô Hòa;Ô giáp - đến Ô Hoàng Sỹ 800.000 - - - - Đất ở
48126 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Từ Anh Ân - đến ô Mùi 800.000 - - - - Đất ở
48127 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 33; 35..37; 46...50; 53; 79; 84; 85; 87...89;) - Xã Bắc Sơn Nằm giữa khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở
48128 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Ông Sam - đến Ông Vy ngoài sông 700.000 - - - - Đất ở
48129 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 173... 176; 181…183; 214; 216; 217; 226…228; 265;) - Xã Bắc Sơn Nằm giữa khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở
48130 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Từ Ông nghĩa - đến Bà Châu 800.000 - - - - Đất ở
48131 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 77; 78 ;82; 83; 85...87; 98…101; 103...106; 108…110; 113…115; 117; 118; 120…134; 151…154; 145…148;185;186) - Xã Bắc Sơn Nằm giữa khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở
48132 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Kiệm - đến Bà Hùy 800.000 - - - - Đất ở
48133 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn Từ Bà Châu - đến Ông nghĩa 800.000 - - - - Đất ở
48134 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn Từ bà Châu - đến Ông Thúy 800.000 - - - - Đất ở
48135 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 17...19; 23; 26; 33; 66; 67; 76; 79; 14; 16...19; 23; 26; 28; 60; 61; 66; 67; 70; 71; 76; 104; 106...108; 113; 114; 148; 189; 192; 204; 208; 209; 237; 238; 247; 248; 1896; 1902; 1912;) - Xã Bắc Sơn Nằm giữa khu dân cư 700.000 - - - - Đất ở
48136 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 72; 88; 89; 91; 98; 99; 123; 125; 128...131; 160...163;) - Xã Bắc Sơn Nằm giữa khu dân cư và ven sông 700.000 - - - - Đất ở
48137 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Bắc Sơn Từ ông Cảnh - đến Ông An 800.000 - - - - Đất ở
48138 Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn Từ Hội Quán xóm 7 - đến Anh Hải, Hồng 700.000 - - - - Đất ở
48139 Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn Từ Ông Cường đế A Hợp 700.000 - - - - Đất ở
48140 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hóa - đến Ông 700.000 - - - - Đất ở
48141 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Ngoài Đê (Tờ bản đồ số 5, thửa: 30;) - Xã Bắc Sơn Bà Thanh Xóm 8 700.000 - - - - Đất ở
48142 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Đê:Ngoài Đê - Xã Bắc Sơn Từ Tụy - đến bà Hoàn 700.000 - - - - Đất ở
48143 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Truyền - đến Bà Hồng 800.000 - - - - Đất ở
48144 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Nam - đến A Hòa 700.000 - - - - Đất ở
48145 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 136; 146; 147; 148) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 1.100.000 - - - - Đất ở
48146 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1525; 1528; 1534; 1535) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 1.100.000 - - - - Đất ở
48147 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7 Gồm xác thửa: 1598; 1629 … 1631; 1665 … 1667; 1701 … 1703; 1727 … 1730; 1754 … 1756; 1909 … 1914; 1916 … 1919; 1921; 1922; 1954; 1955; 1989 … 1991) - Xã Bài Sơn Trạm Y tế - UBND xã 1.500.000 - - - - Đất ở
48148 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1633; 1634; 1668; 1669; 1670; 1704; 1898; 1899; 1901 … 1908; 2697; 2734) - Xã Bài Sơn Trạm Y tế - UBND xã 500.000 - - - - Đất ở
48149 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 24) - Xã Bài Sơn Trạm Y tế - UBND xã 1.500.000 - - - - Đất ở
48150 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1248; 1297; 1344; 1464 … 1466; 1516; 1517; 1555 ... 1559; 1632; 1705; 1731; 1732; 1757; 1952; 1953) - Xã Bài Sơn Trạm Y tế - UBND xã 1.500.000 - - - - Đất ở
48151 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1924 ... 1930; 1936; 1937; 1948; 1949; 1959 ... 1973; 1975 … 1982; 2470; 2472; 2475; 2478; 2479; 2481; 2482; 2485; 2493; 2499; 2504 … 2509; 2513; 2514; 2516; 2517; 2522; 2525; 2534; 2602; 2611; 2612; 2622; 2645; 2685; 2871 … 2875) - Xã Bài Sơn Trạm Y tế - UBND xã 500.000 - - - - Đất ở
48152 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 26; 27; 72; 101; 132; 185; 212; 1441; 1442; 1450) - Xã Bài Sơn UBND xã - Anh Ngọc 800.000 - - - - Đất ở
48153 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn UBND xã - Anh Ngọc 500.000 - - - - Đất ở
48154 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn Anh Thanh - Anh Hiệp 1.000.000 - - - - Đất ở
48155 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - xóm 2 - Xã Bài Sơn Chị Hằng - Anh Sáu 1.000.000 - - - - Đất ở
48156 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn Bà Trường - Ông Bình 500.000 - - - - Đất ở
48157 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Yên Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn Anh Lộc - Bà Bình 500.000 - - - - Đất ở
48158 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn Ông Châu - Ông Tuyết 500.000 - - - - Đất ở
48159 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn Anh Tuất - Anh Hạnh 150.000 - - - - Đất ở
48160 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Anh Sơn - Anh Hoàn 150.000 - - - - Đất ở
48161 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Anh đức - Chị Hồng 150.000 - - - - Đất ở
48162 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Anh Lợi 150.000 - - - - Đất ở
48163 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Kình - Anh Tuệ 150.000 - - - - Đất ở
48164 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn Ông Đỉnh - Anh Quang 150.000 - - - - Đất ở
48165 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn Anh Dũng - Anh Thủy 150.000 - - - - Đất ở
48166 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn Anh Hữu - Anh Hạnh 150.000 - - - - Đất ở
48167 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Ba - Anh Sáu 150.000 - - - - Đất ở
48168 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Hóc Bông 150.000 - - - - Đất ở
48169 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Trường Mầm Non - Mương N2 150.000 - - - - Đất ở
48170 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Đập Ao cà 150.000 - - - - Đất ở
48171 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Ông Trường 150.000 - - - - Đất ở
48172 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Lạnh Ngạnh - Trường học cũ 150.000 - - - - Đất ở
48173 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Trường học cũ - Xóm Mỹ Sơn 150.000 - - - - Đất ở
48174 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Hồng - Xóm Mỹ Sơn 150.000 - - - - Đất ở
48175 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn Anh Tư - Anh Thảo 150.000 - - - - Đất ở
48176 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Chung - Ông Điểm 150.000 - - - - Đất ở
48177 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn Anh Long - Bà Đóa 150.000 - - - - Đất ở
48178 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Anh Xuân 150.000 - - - - Đất ở
48179 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn Cây Mít - Hương Sơn 150.000 - - - - Đất ở
48180 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N3 - Hóc Bông 150.000 - - - - Đất ở
48181 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn Anh Huyền - Anh Hải 150.000 - - - - Đất ở
48182 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn Anh Khánh - Anh Thí 150.000 - - - - Đất ở
48183 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn Anh Tuấn - Anh Vịnh 150.000 - - - - Đất ở
48184 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Ông Du - Anh Cầm 150.000 - - - - Đất ở
48185 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Anh Chính - Ông Sửu 150.000 - - - - Đất ở
48186 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Bà Đức 150.000 - - - - Đất ở
48187 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Chị Hằng - Anh Hải 150.000 - - - - Đất ở
48188 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Khe Dong 150.000 - - - - Đất ở
48189 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Mương N2 - Nhà Văn hóa 150.000 - - - - Đất ở
48190 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Nhà Văn hóa - Bà Đức 150.000 - - - - Đất ở
48191 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Bình - Anh Trường Nhung 150.000 - - - - Đất ở
48192 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn Ông Lam - Anh Vân 150.000 - - - - Đất ở
48193 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Cầm - Đập Năm Khe 150.000 - - - - Đất ở
48194 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn Anh Yên - Anh Hùng 150.000 - - - - Đất ở
48195 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Anh Trị - Anh Ba 150.000 - - - - Đất ở
48196 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn Dốc Đá Bàn - Lâm trường 150.000 - - - - Đất ở
48197 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11; 12 - Xã Đà Sơn Từ Giáp thị trấn - Đến Ngã ba Quốc lộ 46 và đường 15A 7.000.000 - - - - Đất ở
48198 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 514.3; 534.7; 534.10; 534.14; 534.15; 534.24; 534.29; 534.33; 597.2; 597.4; 597.5; 597.6; 597.8; 597.9; 597.10; 597.11; 597.12; 597.13; 597.14; 597.15; 597.16; 618.7; 618.8; 618.9; 618.10; 618.11; 705.1; 705.2; 706.3; 706.5; 887; 838; 841; 844; 845; 854; 908; 910; 909; 975; 950; 284; 285; 286; 832; 597; 878; 879; 881; 883; 885; 888; 887; 890; 880; 882; 884; 886; 889; 892; 891;) - Xã Đà Sơn 5.000.000 - - - - Đất ở
48199 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 20.1; 20.2; 20.3; 1094; 1807; 2181; 1095) - Xã Đà Sơn 7.000.000 - - - - Đất ở
48200 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã 6.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...