14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47701 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Lục - đến anh Cương. Lối 1 400.000 - - - - Đất SX-KD
47702 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 8, thửa: 366; 379; 380; 394; 414; 1076;) - Xã Mỹ Sơn Lối 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
47703 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam 400.000 - - - - Đất SX-KD
47704 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả 175.000 - - - - Đất SX-KD
47705 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ trường Mầm non - đến anh Hòa Thúy 175.000 - - - - Đất SX-KD
47706 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 8; 27; 65; 66; 67; 92; 110; 129; 143; 167; 168; 220; 221; 222; 255; 256; 257; 258; 290; 1180; 1181; 1182;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47707 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 3; 23; 41; 63; 64; 1125; 1126) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm Trung Thôn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47708 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Minh - đến anh Mạnh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47709 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ bà Thành - đến ông Bình Xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
47710 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 341; 355; 356; 369; 383; 399; 401; 417...420; 437; 455...457; 480; 481; 1165; 1166; 1167; 1131; 1132; 1141; 1146; 1147; 1159) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lộ ở cồn Đại Vương 150.000 - - - - Đất SX-KD
47711 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 74; 96; 97; 116; 133; 152; 153; 177; 178; 198; 199; 229; 267; 268; 346; 347; 360; 391; 409; 410; 447; 448; 449; 500; 1068; 1151; 1152; 1153;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực vùng Cồn Nhà Lặc 150.000 - - - - Đất SX-KD
47712 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sáu Hương đến anh Sửu 175.000 - - - - Đất SX-KD
47713 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Đặng Văn Kỳ - đến anh Hữu Tân 350.000 - - - - Đất SX-KD
47714 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sơn Hà - đến anh Ngân Thịnh 225.000 - - - - Đất SX-KD
47715 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 790; 818; 871; 872; 896; 897; 922; 923; 941; 960; 961; 975; 998; 1021; 1046; 1009;) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm 7 150.000 - - - - Đất SX-KD
47716 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thanh - đến anh Trung 150.000 - - - - Đất SX-KD
47717 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 754; 756; 793; 794; 821; 822; 823; 824; 848; 849; 989; 899; 900; 902; 903; 925; 926; 927; 943; 944; 962; 963; 964; 988; 991; 999; 1000; 1012; 1013; 1014; 1022; 1023; 1031; 1040; 1041; 1048; 1051; 1054; 1060; 1073; 1112; 1129; 1130; 1148; 1040; 1162; 1163; 1164; 1175; 1176;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô giữa 150.000 - - - - Đất SX-KD
47718 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Minh - đến Anh Lợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
47719 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Ngọc - đến anh Tin 225.000 - - - - Đất SX-KD
47720 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Mạnh - đến ông Thường 175.000 - - - - Đất SX-KD
47721 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Thơ - đến ông Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
47722 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Lập - đến ông Kỳ 350.000 - - - - Đất SX-KD
47723 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Hiếu - đến anh Lưu 225.000 - - - - Đất SX-KD
47724 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thi - đến ông Nghiệm 175.000 - - - - Đất SX-KD
47725 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ Anh Dụng - đến anh Sáu 150.000 - - - - Đất SX-KD
47726 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Châu - đến ông Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47727 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Trung - đến ông Minh 225.000 - - - - Đất SX-KD
47728 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Đô - đến ông toàn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47729 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thắng - đến ông Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47730 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ Đào Văn Thành - đến ông Oanh 175.000 - - - - Đất SX-KD
47731 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn từ Ông Hường - đến ông Tâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
47732 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện 150.000 - - - - Đất SX-KD
47733 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ nhà ông Hạnh - đến nhà bà Đào 150.000 - - - - Đất SX-KD
47734 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ nhà ông Võ - đến nhà ông Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47735 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác 175.000 - - - - Đất SX-KD
47736 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Lâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
47737 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1852; 1853; 1876; 1877; 1908; 1909; 1933; 1934; 1950; 1961; 2026; 2027) - Xã Mỹ Sơn Khu vực đồ Sim 150.000 - - - - Đất SX-KD
47738 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1148; 1347; 1491; 1538; 1615; 1643; 1687; 1773; 2018; 2019; 2020) - Xã Mỹ Sơn Các lô giáp đồi thông 150.000 - - - - Đất SX-KD
47739 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Hùng - đến ông Năm 175.000 - - - - Đất SX-KD
47740 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Nghĩa - đến anh Hùng 175.000 - - - - Đất SX-KD
47741 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Đề - đến nhà anh Nhung 150.000 - - - - Đất SX-KD
47742 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Nguyễn Tất Hiếu - đến ông Nguyễn Tất Vinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47743 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện 150.000 - - - - Đất SX-KD
47744 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Long - đến anh Cảnh 175.000 - - - - Đất SX-KD
47745 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 32; 34; 36; 38; 40; 42; 44; 46;) - Xã Mỹ Sơn Khu Tái định cư lối 1 200.000 - - - - Đất SX-KD
47746 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 41; 43; 45;) - Xã Mỹ Sơn Khu tái định cư lối 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
47747 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 677; 711; 712; 736; 738;) - Xã Mỹ Sơn Các thửa bổ sung 150.000 - - - - Đất SX-KD
47748 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Tình - đến ông chía 175.000 - - - - Đất SX-KD
47749 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 132; 229; 699; 132a; 699a;) - Xã Mỹ Sơn Các thửa bổ sung 175.000 - - - - Đất SX-KD
47750 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 175) - Xã Mỹ Sơn Các thửa bổ sung 175.000 - - - - Đất SX-KD
47751 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn Bưu điện - đến nhà ông Nhu 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47752 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47753 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ trạm y tế - đến nhà ông Hoàn 750.000 - - - - Đất SX-KD
47754 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ ông Đô - đến nhà ông Đào 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47755 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5, 6 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hoà 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47756 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 6, 7 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Bằng - đến nhà ông Thiêm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47757 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 275; 619;1306... 1313; 1331…1344; 1314…1320) - Xóm 5 - Xã Nam Sơn 500.000 - - - - Đất SX-KD
47758 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Tạo 500.000 - - - - Đất SX-KD
47759 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn Từ bà Thường - đến ông Hùng 500.000 - - - - Đất SX-KD
47760 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 356; 332; 302; 303; 257;) - Xóm 4 - Xã Nam Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
47761 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Dương 250.000 - - - - Đất SX-KD
47762 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 749; 754; 755; 771; 869; 904;) - Xóm 3 - Xã Nam Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
47763 Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Hữu - đến nhà ông Trị 350.000 - - - - Đất SX-KD
47764 Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ ông Tân - đến nhà ông Hòa 350.000 - - - - Đất SX-KD
47765 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thiệp - đến ông Thắng 150.000 - - - - Đất SX-KD
47766 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Sơn - đến ông Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
47767 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà ái 125.000 - - - - Đất SX-KD
47768 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà bà Hạnh - đến nhà ông Trần 125.000 - - - - Đất SX-KD
47769 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Kỷ - đến nhà bà Nhỏ 125.000 - - - - Đất SX-KD
47770 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà bà Thìn - đến nhà ông Thợi 125.000 - - - - Đất SX-KD
47771 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 10; 20; 21; 29; 33;41…44; 48; 61; 70; 87…89; 113…116; 128; 142; 147; 187; 211; 217; 218; 221; 246; 248; 285; 289; 290; 328; 333; 370; 405; 409; 451;219;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 100.000 - - - - Đất SX-KD
47772 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 692; 697; 698; 748;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 100.000 - - - - Đất SX-KD
47773 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ Hà bé - đến ông Trinh 100.000 - - - - Đất SX-KD
47774 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Đường từ ông Nam - đến ông Bích 125.000 - - - - Đất SX-KD
47775 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Hồng (Hiền) 75.000 - - - - Đất SX-KD
47776 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn 125.000 - - - - Đất SX-KD
47777 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn từ ông Hà - đến ông Thắng 125.000 - - - - Đất SX-KD
47778 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn từ ông Thành - đến nhà ông Thái 125.000 - - - - Đất SX-KD
47779 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 30...33; 1293; 66; 280; 252; 225; 226; 227;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
47780 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn Đường từ ông Toàn - đến nhà ông Tình 75.000 - - - - Đất SX-KD
47781 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Đản - đến nhà ông Hoà 175.000 - - - - Đất SX-KD
47782 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 938; 913; 961; 987; 1010; 1062; 992; 942; 916; 893; 894; 860; 804; 766; 728; 805; 1030; 1293; 968;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
47783 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Vinh - đến ông Hải 150.000 - - - - Đất SX-KD
47784 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Sỹ - đến nhà ông Hoan 125.000 - - - - Đất SX-KD
47785 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ ông Vinh - đến ông Thắng 125.000 - - - - Đất SX-KD
47786 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ bà Điệp - đến ông Quế 135.000 - - - - Đất SX-KD
47787 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn Từ ông Yên - đến ông lý 135.000 - - - - Đất SX-KD
47788 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 4…6; 67; 69; 70; 116; 151; 152; 156…158; 161; 162; 198; 246; 393; 395; 450; 488…490; 494; 495; 531…533; 535; 564; 565; 566; 602…604;606…608; 631…635; 657…660; 662; 667; 689…691; 709; 807; 957; 973; 996; 1059; 1043; 1010; 1020; 1021; 1028; 1039; 1094, 1095) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 85.000 - - - - Đất SX-KD
47789 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn Từ ông Khánh - đến ông Quế 150.000 - - - - Đất SX-KD
47790 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn Từ ông Liêm - đến đến ông Khánh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47791 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Long - đến nhà ông Toản 125.000 - - - - Đất SX-KD
47792 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Huấn 125.000 - - - - Đất SX-KD
47793 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 134; 133; 174; 212; 213; 260; 264; 265; 316; 317…319; 395; 360…363; 405…410; 412; 455; 545; 572…574; 582; 583; 611…613; 617…620; 641…643; 671…674; 696; 698; 608; 716…718; 734…738; 752; 754; 770…772; 794…796; 811; 813;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 100.000 - - - - Đất SX-KD
47794 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 2...5; 9; 26; ; 27; 30; 32; 33; 38; 42; 47; 48; 52; 58; 59; 64; 66; 68; 79; 81; 82; 98...101; 105; 110; 118; 126; 140; 157; 159; 160; 197; 198; 202; 208...210; 218; 220...225; 229...232; 235; 239; 247; 248; 254…258; 263; 265; 266; 272; 280; 282; 286; 290; 291; 295; 342, 343, 344) - Xã Nam Sơn Xóm 1 85.000 - - - - Đất SX-KD
47795 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 897...899; 901; 1346; 1409; 1472; 1554; 1601; 1638; 1680; 1754; 1719; 1753; 1634; 1596; 1521; 1470; 1408; 1517; 1630; 1711;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
47796 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
47797 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn Đồng kiên 75.000 - - - - Đất SX-KD
47798 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Tiên 85.000 - - - - Đất SX-KD
47799 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn Đường ông Tuyền 75.000 - - - - Đất SX-KD
47800 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Toản 100.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...