14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47301 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721; 738; 732; 727; 738; 739; 741...743; 749...754; 1156; 1196; 371; 395; 484; 428;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 16 150.000 - - - - Đất SX-KD
47302 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Đ.Trang trài - Xóm 16 150.000 - - - - Đất SX-KD
47303 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm tràng trài 150.000 - - - - Đất SX-KD
47304 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
47305 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn Từ ô Đa đến ô Uẩn 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
47306 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
47307 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
47308 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Đê đến Trường Mầm non 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
47309 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn Từ trường Mầm non đến Kho K2 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
47310 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
47311 Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 163; 178; 195... 197; 211... 214; 230... 234; 253…255;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47312 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 100…106; 119…124; 127; 137; 139…141; 150…152; 156…160; 182...187; 219…231; 246; 247; 249; 251…254; 278; 281…290; 312…315; 319…326; 339…346; 349…352; 375…381; 402; 404; 405; 412; 413; 440...442; 445; 460...462; 496...501; 518...523; 552...556; 581...585; 613...617; 633...648; 663; 664; 673...684; 708; 865;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47313 Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…814; 819…822; 134; 663;664; 665; 816; 817; 818;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47314 Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175; 189…194; 209; 221; 234; 235; 241; 242; 257; 261; 283; 285; 311…316; 344…346; 371; 372; 374; 384…389; 403; 404; 416…422; 441; 457…461; 475…478; 493…496; 508; 509; 516…521; 532; 533; 540...544; 552; 553; 556; 563; 570...573; 580...582; 589; 590; 597; 598; 607...609; 618...620; 628; 633; 638; 655; 664; 677; 678; 728; 738; 740...742; 745; 750...762; 765... 768;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47315 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184; 212…215; 217; 220; 245; 248…251; 255; 277…282; 284; 288; 303…305; 307; 312; 330…336; 343; 344; 384; 468; 468; 516; 517; 582; 612; 678; 679; 681; 750; 776; 809…811; 844…846; 874; 913; 940; 1108; 1136; 1163; 1191; 1299; 1230; 1349; 1380; 1455; 1456; 1458; 1491; 1522; 1556; 1557; 1566...1576; 2511; 2512;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47316 Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392; 394; 397…401; 404; 408; 409; 412; 414…420; 425…430; 432…432…439; 441…446; 451; 453…457; 462; 463; 470…473; 516…519; 521; 523; 530; 539; 544; 557; 563; 565; 569; 598; 769;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47317 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191…200; 216…224; 256…264; 288…293; 335…340; 380…386; 412…417; 443…446; 469; 472…476; 504…506; 680…684; 746…750;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47318 Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 383…391; 398; 399; 403…405; 414; 415; 419…423; 432; 434…440; 450; 453; 455…457; 459; 474; 475; 478; 489; 495…497; 501; 527…530; 536; 537; 550; 552…554; 557…560; 573…578; 580…582; 584...588; 611...621; 623; 659; 684...696; 728; 729; 731; 732; 760; 790; 791; 1082; 1083; 1085; 1087; 1093...1097; 1099; 1104...1133; 1137...1145;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47319 Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 679; 680; 682; 729; 730; 776…778; 835; 1150; 1175; 1176; 1218; 1221; 1264; 1268; 1303; 1305; 1306; 1340; 1345; 1371; 1375; 1378…1380; 1385; 1408…1410; 1413; 1416; 1441…1445; 1448; 1466; 1469; 1471...1474; 1489; 1490; 1493; 1497; 1498; 1500; 1501; 1512; 1514...1520; 1522...1524; 1532...1541; 1543; 1544; 1550...1556; 1564...1569; 1572...1574; 1582...1587; 1591...1593; 1595...1597; 1599; 1600; 1606; 1607; 1609; 1610; 1612...1617; 1622...1624; 1626; 1628...1633; 1637...1639; 1641...1644; 1646...1648; 1653; 1660; 1664...1667; 1671; 1674...1679; 1682; 1685; 1691; 1692; 1695...1701; 1706; 1707; 1946; 1975;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47320 Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119; 120; 130…134; 146; 147; 179; 185…188; 193; 195…199; 202…204; 212…215; 217; 219…221; 227…229; 231; 232; 240; 246…248; 253…256; 259; 260; 267…269; 271…276; 280; 284…286; 294…302; 304; 310; 311; 313; 315...317; 329; 330; 343; 345; 348; 350; 351; 355...360; 354...356; 601; 646...650;) 150.000 - - - - Đất SX-KD
47321 Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…200; 203…205; 302…305;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47322 Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 75; 77…82; 87; 88; 90; 92; 94…99; 101…103; 109; 110; 112; 113; 119; 121; 154;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47323 Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391…393; 397; 398; 400; 406; 407; 410; 413; 414; 421;) - Xã Trung Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
47324 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Anh Cường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
47325 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Anh Hồng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
47326 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông Chín - Ông Đức 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
47327 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tuân (D) - Anh Lý (N) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
47328 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tý - Anh Long 800.000 - - - - Đất SX-KD
47329 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Minh - Bà Tuế 800.000 - - - - Đất SX-KD
47330 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Thắng - Anh Tiến 800.000 - - - - Đất SX-KD
47331 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Sơn - Anh Hà 800.000 - - - - Đất SX-KD
47332 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Cường - Anh Quang 800.000 - - - - Đất SX-KD
47333 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chị Tâm - Anh Thành 800.000 - - - - Đất SX-KD
47334 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Lý - Chị Thủy 800.000 - - - - Đất SX-KD
47335 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chi Hương - Anh Trung 800.000 - - - - Đất SX-KD
47336 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Đông - Ông Năm 650.000 - - - - Đất SX-KD
47337 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Ông Thiệu 650.000 - - - - Đất SX-KD
47338 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Ông Huệ 650.000 - - - - Đất SX-KD
47339 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn Anh Hải - Anh Chín 650.000 - - - - Đất SX-KD
47340 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn Ông Dần - Bà Quý 650.000 - - - - Đất SX-KD
47341 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139... 142; 147; 154; 155; 301; 302; 334; 335; 336; 164; 165; 174; 186; 189; 322; 329;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 650.000 - - - - Đất SX-KD
47342 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 400.000 - - - - Đất SX-KD
47343 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502; 506; 507; 520; 546, 657, 662, 663; 668; 669; 670; 1359; 1360;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 600.000 - - - - Đất SX-KD
47344 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 427; 428; 436; 446; 452; 454; 456; 459 … 462; 469; 470; 471; 480; 509; 671; 704; 705; 708; 709;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 550.000 - - - - Đất SX-KD
47345 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 416; 429; 437; 433; 453; 439, 661b; 697; 698; 699;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 450.000 - - - - Đất SX-KD
47346 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 11, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 350.000 - - - - Đất SX-KD
47347 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn Bà Lý - Anh Nhân 550.000 - - - - Đất SX-KD
47348 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 54; 55; 62; 88; 126; 127; 136; 183; 190; 368; 369;) - Xã Văn Sơn Bà Lý - Anh Nhân 450.000 - - - - Đất SX-KD
47349 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 50; 56; 64; 65; 300;) - Xã Văn Sơn Bà Lý - Anh Nhân 350.000 - - - - Đất SX-KD
47350 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 143; 148; 167; 168; 175; 184; 200; 207; 208; 265; 266; 275; 276;) - Xã Văn Sơn Anh Anh - Anh Tuấn 600.000 - - - - Đất SX-KD
47351 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 73; 79; 87; 93; 97; 115; 149; 196; 212; 216; 275;) - Xã Văn Sơn Anh Anh - Anh Tuấn 500.000 - - - - Đất SX-KD
47352 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 205; 209... 211;) - Xã Văn Sơn Anh Anh - Anh Tuấn 400.000 - - - - Đất SX-KD
47353 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 176...178; 185;) - Xã Văn Sơn Ông Đường - Ông Bình 600.000 - - - - Đất SX-KD
47354 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 272; 282; 283;) - Xã Văn Sơn Ông Đường - Ông Bình 500.000 - - - - Đất SX-KD
47355 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 150; 156; 157; 202;) - Xã Văn Sơn Ông Đường - Ông Bình 400.000 - - - - Đất SX-KD
47356 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Bà Nhỏ - Anh Thanh 600.000 - - - - Đất SX-KD
47357 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Quý - Anh Tráng 600.000 - - - - Đất SX-KD
47358 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông Chín - Ông Mai 600.000 - - - - Đất SX-KD
47359 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 18; 19; 47; 64; 89; 113; 146; 169; 199; 200; 579;) - Xã Văn Sơn Anh Sỹ - Ông Hồng 500.000 - - - - Đất SX-KD
47360 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 145;) - Xã Văn Sơn Anh Sỹ - Ông Hồng 400.000 - - - - Đất SX-KD
47361 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 85; 89; 101; 102; 145; 146; 152; 160 171; 179; 186; 213; 225;) - Xã Văn Sơn Ông Phú - Ông Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD
47362 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 131; 138; 144; 151; 158; 161;) - Xã Văn Sơn Ông Phú - Ông Hồng 400.000 - - - - Đất SX-KD
47363 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 26; 86; 91; 90; 103; 104; 119; 125; 153; 163; 164; 173; 181; 182; 187; 194; 197; 198; 214; 217; 237; 288; 289;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 600.000 - - - - Đất SX-KD
47364 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 218; 227...229; 238; 249; 71; 71.1; 71.2;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 500.000 - - - - Đất SX-KD
47365 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 162; 188; 288;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 400.000 - - - - Đất SX-KD
47366 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 239;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 600.000 - - - - Đất SX-KD
47367 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 548; 569...571;587 ...589; 606; 618; 626;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 600.000 - - - - Đất SX-KD
47368 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 568; 619; 607; 608; 637; 658; 700; 839; 840;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 500.000 - - - - Đất SX-KD
47369 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 426; 435; 457; 458; 511; 522; 533; 534; 549; 550; 572; 573; 579 591; 600; 609; 620; 628; 644; 679; 1355; 1357; 1358; 713; 714; 728… 729;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 600.000 - - - - Đất SX-KD
47370 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 404; 410…412; 414; 415; 419; 424; 425; 434; 590; 621; 629…631; 622; 645; 675; 693; 1356; 701; 702; 730… 733; 841; 842;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 500.000 - - - - Đất SX-KD
47371 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 413; 502;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 400.000 - - - - Đất SX-KD
47372 Huyện Đô Lương Đường xóm 1..4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 574; 580; 581; 582; 592…596; 601…604; 610…616; 623; 641; 649; 659; 680; 692; 710; 711; 712;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 600.000 - - - - Đất SX-KD
47373 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 558; 559; 640; 641; 664b; 670, 681, 682;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 500.000 - - - - Đất SX-KD
47374 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 551;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 400.000 - - - - Đất SX-KD
47375 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 503; 517; 518; 537; 538; 552; 575; 632; 633; 639; 655; 688… 690; 706; 707; 837; 838;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 600.000 - - - - Đất SX-KD
47376 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 438; 513; 514;516; 524; 536; 544; 720; 721; 722; 723; 725; 726;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 500.000 - - - - Đất SX-KD
47377 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 515; 523; 525; 535; 542; 543; 734; 735;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
47378 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 400; 520; 529; 541; 556; 564; 578; 658a; 660a;) - Xã Văn Sơn Anh Tài - Ông Tam 600.000 - - - - Đất SX-KD
47379 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 583; 597;) - Xã Văn Sơn Anh Tài - Ông Tam 500.000 - - - - Đất SX-KD
47380 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tố - Ông Chúc 500.000 - - - - Đất SX-KD
47381 Huyện Đô Lương Đường xóm 4, 5, 12 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 361; 370; 375; 376; 379; 384; 386; 390; 395; 405; 409; 412; 413; 417; 424; 426; 435; 439; 449; 451; 457; 460; 464; 465; 472; 473; 477; 481; 485; 490; 501; 502; 503; 510; 529; 531...553; 555; 556; 557; 546… 554; 534… 542;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 600.000 - - - - Đất SX-KD
47382 Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 377; 389; 390; 401; 431; 658a… 666a; 672; 717... 719; 741; 662; 663; 659… 661; 762; 781;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 600.000 - - - - Đất SX-KD
47383 Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 403;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 300.000 - - - - Đất SX-KD
47384 Huyện Đô Lương Đường xóm 5…6 - Xã Văn Sơn Anh Võ - Ông Tuyền 150.000 - - - - Đất SX-KD
47385 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 530; 550; 572; 594; 642; 657; 672; 691; 852; 854; 855;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 175.000 - - - - Đất SX-KD
47386 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 46; 54; 64; 65; 71; 81; 88; 89; 93; 101; 113; 114; 119; 120; 475;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 175.000 - - - - Đất SX-KD
47387 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 94;105; 125; 278; 47; 73; 82; 90; 106; 115; 126;131; 136; 142; 661; 13, 14; 26; 55; 74; 95; 107; 121; 130; 137; 138; 146; 152; 157; 158;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 150.000 - - - - Đất SX-KD
47388 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 126; 135; 149; 154; 164; 169; 177; 178; 201… 203; 215; 229; 236; 243; 244; 252; 261; 267; 293.1; 333; 346; 358; 365; 366; 368; 379; 390; 391; 397; 416; 423; 641; 690; 150; 170; 185; 190; 191; 204; 223; 224; 230; 237; 253; 262; 268; 281; 282; 287; 293.2; 309; 310; 314; 334; 805; 318; 335; 347; 367; 417; 433; 449; 495; 496; 513; 553; 574; 620; 658; 807; 811; 1129; 1130;) - Xã Văn Sơn Anh Tuấn - Ông Lai 150.000 - - - - Đất SX-KD
47389 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 15;37; 39; 48; 57; 76; 657; 26; 27;) - Xã Văn Sơn Anh Tuấn - Ông Lai 150.000 - - - - Đất SX-KD
47390 Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 9 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 9; 10; 13; 15; 19; 23; 28; 33; 34; 42; 47; 51; 58; 62; 63; 69; 79; 80; 88; 102; 134; 140; 163; 176; 200; 222; 259; 896; 697; 22; 27; 41; 45; 46; 50; 55; 56; 66; 67; 61; 68; 73; 83; 85; 87; 97;100; 101; 117; 118;133; 139; 147; 153; 162; 174; 183; 197; 214; 226; 235; 236; 242; 249; 250; 255; 272; 278; 783… 785; 788…. 793; 797…. 799; 806; 816; 116; 121;130...132; 145; 146; 160; 161; 171...173; 195; 210; 220; 782;786; 787; 794; 795; 812;) - Xã Văn Sơn Bà Giá - Bà Lan 150.000 - - - - Đất SX-KD
47391 Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 13(Tờ bản đồ số 3, thửa: 11; 12; 16; 21; 20; 25; 24; 26; 31; 35; 36 … 40; 57; 75; 84; 91; 94; 98; 105; 113; 124; 125; 148; 168; 184; 198; 199; 221; 228; 251; 258; 259; 696; 796; 809; 810; 814; 815; 810; 811; 812; 834; 835; 836; 837; 838; 839; 840; 856; 857; 860; 861; 862; 863;1133; 1134; 1136;) - Xã Văn Sơn Bà Giá - Bà Lan 150.000 - - - - Đất SX-KD
47392 Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 13; 64; 81; 206; 232; 233; 263; 269; 283; 300; 319; 359; 368; 380; 398; 399; 95; 106; 119; 127; 143; 165; 186; 207; 216; 218; 234; 238; 254; 274; 294; 295; 321; 369; 370; 400; 434; 801; 802; 38; 40; 44; 49; 53; 54; 65; 70; 71; 77; 82; 84; 89;108; 109; 110; 111; 123; 129; 138; 152; 159; 167; 180; 181; 194; 209; 401; 1131; 1132; 93; 96; 103; 107; 114; 120; 137; 128; 141; 144; 157; 158; 166; 179; 187; 192; 193; 208; 217; 239; 246; 264; 296; 322; 371; 435; 481; 534; 804; 845; 846; 847;) - Xã Văn Sơn Bà Phi - Ông Danh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47393 Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 67; 71; 113; 18; 74; 81; 82; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22;) - Xã Văn Sơn Bà Phi - Ông Danh 150.000 - - - - Đất SX-KD
47394 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn chị Hương - Anh Hợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
47395 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn Anh Hải - Anh Sáu 150.000 - - - - Đất SX-KD
47396 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 192; 193; 202; 209; 214; 215; 220; 224; 225; 234; 242; 253; 261; 272; 281; 290; 297; 315; 333; 338; 339; 347; 350; 353; 356; 357; 365; 359...361; 363; 368...370; 373; 377; 381; 486; 487; 504; 505; 508… 510; 662… 664;) - Xã Văn Sơn Anh Nhung - Ông Cư 150.000 - - - - Đất SX-KD
47397 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 168; 175; 178; 183; 273; 298; 340; 351; 362; 372; 378; 322;) - Xã Văn Sơn Anh Nhung - Ông Cư 150.000 - - - - Đất SX-KD
47398 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 167; 182; 201; 208; 476;) - Xã Văn Sơn Anh Sửu - Ông Tùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
47399 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 415; 445; 448; 479; 532; 551; 573; 596; 432; 447; 461; 480; 481; 512; 552; 597; 644; 676; 843; 844;) - Xã Văn Sơn Chị Hồng - Anh Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
47400 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 66; 83; 96; 108; 122; 127; 132; 139; 147; 148; 159; 164; 165; 169; 184; 56; 75; 97; 109; 91; 102; 123; 133; 149; 670; 671;) - Xã Văn Sơn Anh Long - Anh Thục 150.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...