14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46601 Huyện Đô Lương Trục HTX vào khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Hải 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46602 Huyện Đô Lương Khu vực giừa khối 7 và khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Bình - Nhà ô.Cẩm 825.000 - - - - Đất TM-DV
46603 Huyện Đô Lương Trục khối 8 phía sau ao CCB (cũ) - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Ngọc - Nhà ô.Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46604 Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Nam - Nhà ô.Hải 990.000 - - - - Đất TM-DV
46605 Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê- lối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Huyền - Nhà bà Hội 825.000 - - - - Đất TM-DV
46606 Huyện Đô Lương Ven sông Lam khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lập - Nhà ô.Long 413.000 - - - - Đất TM-DV
46607 Huyện Đô Lương Vùng khối 8 trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ông Huệ - Nhà ông Lục 413.000 - - - - Đất TM-DV
46608 Huyện Đô Lương Trong sông sát đường khối 8; 9 vùng ông Duyệt và vùng khối 9; 10 sát đê - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Trung 413.000 - - - - Đất TM-DV
46609 Huyện Đô Lương Sát đê phía trong khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Cương - Nhà ô.Bính 495.000 - - - - Đất TM-DV
46610 Huyện Đô Lương Sát đê phía ngoài khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Toàn - Nhà ô.Quang 523.000 - - - - Đất TM-DV
46611 Huyện Đô Lương Đối diện cổng vào xóm họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Lý 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46612 Huyện Đô Lương Sát cổng và nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Vinh - Nhà ô.Ba 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46613 Huyện Đô Lương Đường từ bến xe cũ vào khối 8; 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Đức - Nhà ô.Sơn 825.000 - - - - Đất TM-DV
46614 Huyện Đô Lương Đường khối 8; 9 phía trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Niêm - Nhà ô.Trúc 825.000 - - - - Đất TM-DV
46615 Huyện Đô Lương Đường vào NVH khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Châu - Nhà ô.Sứu 990.000 - - - - Đất TM-DV
46616 Huyện Đô Lương Đường xương cá của khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tam - Nhà ô.Dần 715.000 - - - - Đất TM-DV
46617 Huyện Đô Lương Sau trạm khí tượng - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô. Thìn - Nhà ô.Long 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46618 Huyện Đô Lương Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Nhàn - Nhà bà Quý 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
46619 Huyện Đô Lương Tờ bản đồ số 15, thửa: 33; - Thị trấn Đô Lương Nhà ông Đệ 990.000 - - - - Đất TM-DV
46620 Huyện Đô Lương Khu vực bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Bến xe cũ - Bến xe cũ 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
46621 Huyện Đô Lương Phía dưới bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hùng - Trạm Thú y 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
46622 Huyện Đô Lương Lối nhà bà Bảo xuống nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Long - Nhà ô.Lập 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46623 Huyện Đô Lương Sau bến xe cũ giáp kênh HTX - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Quế - Nhà ô.Hiển 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46624 Huyện Đô Lương Lối ông Nguyễn Cảnh Đệ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hiếu - Nhà ô.Mai 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46625 Huyện Đô Lương Khu vực nhà ông Giáp - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Cúc - Nhà thờ họ Võ 990.000 - - - - Đất TM-DV
46626 Huyện Đô Lương Đường vào nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Tuấn 825.000 - - - - Đất TM-DV
46627 Huyện Đô Lương Khu vực dưới nhà thờ họ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Liên - Nhà ô.Hạ 715.000 - - - - Đất TM-DV
46628 Huyện Đô Lương Đối diện nhà VH khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tứ - Nhà bà Lan 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46629 Huyện Đô Lương Mặt tiền sâu 17 m đã trừ lưu không - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Bám đường - Nhà ô.Quang 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46630 Huyện Đô Lương Phần sau còn lại (Tờ bản đồ số 14, thửa: 155B; 181; 205; 207; 208; 212; 226;) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Các thửa còn lại - Các thửa còn lại 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46631 Huyện Đô Lương Khu vực ngoài đê - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hải - Nhà ô.Cớn 275.000 - - - - Đất TM-DV
46632 Huyện Đô Lương Sát đê phía trong - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hải - Nhà bà Ngọ 523.000 - - - - Đất TM-DV
46633 Huyện Đô Lương Lối 2 đê phía ngoài - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mão - Nhà ô.Thành 660.000 - - - - Đất TM-DV
46634 Huyện Đô Lương Lối 2 QL 7 - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tý - Nhà ô.Thìn 990.000 - - - - Đất TM-DV
46635 Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sửu - Nhà ô.Thắng 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46636 Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Bảo - Nhà ô.Sơn 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46637 Huyện Đô Lương Khu vực phía sau (Trước ép bản đồ 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Biên - Nhà ô.Hoà 990.000 - - - - Đất TM-DV
46638 Huyện Đô Lương Đường khối 10 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 69; 76; 81; 87; 95; 96; 98; 106; 207; 172; 637; 638; 639; 640) - Thị trấn Đô Lương 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46639 Huyện Đô Lương Bám đường nội thị (7A cũ) (Tờ bản đồ số 1, thửa: 5; 6; 7;) - Thị trấn Đô Lương 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46640 Huyện Đô Lương Lối nhà cô Vân khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thanh - Nhà bà Lan 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
46641 Huyện Đô Lương Lối nhà ông Trắc khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà Thuỷ Phượng - Nhà bà Hoa 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46642 Huyện Đô Lương Vùng sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoan - Nhà ô.Lan 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
46643 Huyện Đô Lương Gần kênh N2 khối 5 phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoan - Nhà a.Hợi(Loan) 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
46644 Huyện Đô Lương Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ bản đồ số 3, thửa: 272…274; 285…288; 301; 309...311; 321; 322; 323; 324; 359...361;370...374; 381...384; 385; 386; 395; 396; 397; 405; 406;430...433;440...444;448;449;451...454; 461; 462; 464; 465; 467; 472; 473; 474; 475; 505...509; 514...516; 518; 519; 524; 525...528;531...534;541...543; 546; 548; 549; 550; 556; 557; 558; 559; 571; 572;576...578;584...587; 590...592; 593;600...604;610...612;618;620;621;625;627;628;645;647;648;679...686;687...691;692...697;698…701;702;704…708;714...719;720...723;724…727;730...733;734;735…738;742;743…747;750;751;753;757;760…766;769…772;775;777;778;790…794;795;796;807...810;811;812;814;815;816…818;833...835;837...842; 843; 844; 856; 857; 858; 869...874; 876; 877; 878; 885...893; 897;907...910; 912; 913;) - Thị trấn Đô Lương 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
46645 Huyện Đô Lương Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hoà 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
46646 Huyện Đô Lương Khối 8 phía sau kênh HTX - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thanh 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
46647 Huyện Đô Lương Phía sau cạnh trụ sở huyện đội - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Thìn 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
46648 Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 917; 918; 919; 920; 921; 922; 923...930;) - Thị trấn Đô Lương Trường Thị Lưu 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
46649 Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 890; 891…899; 901; 903; 907; 916;) - Thị trấn Đô Lương Trường Thị Lưu 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
46650 Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 883...889;) - Thị trấn Đô Lương Trường Thị Lưu 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
46651 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (Vùng Vườn) Khối 9 - Thị trấn Đô Lương 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
46652 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 7, thửa: 285;292;306;324;325;333;349;360;) - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương 440.000 - - - - Đất TM-DV
46653 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 7, thửa: 286…291; 293…305; 307…323; 326…332; 334…348; 350…359;) - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương 413.000 - - - - Đất TM-DV
46654 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 7, thửa: 267; 272; 277; 278; 282;) 440.000 - - - - Đất TM-DV
46655 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 7, thửa: 263…266; 268…271; 273…276; 279…281; 283; 284;) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương 413.000 - - - - Đất TM-DV
46656 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 11, thửa:) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương 440.000 - - - - Đất TM-DV
46657 Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ bản đồ số 11, thửa: 794; 796;797;799…803;806…809; 812…815; 818…821;) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương 413.000 - - - - Đất TM-DV
46658 Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ bản đồ số 1, thửa: 632; 647; 655; 673; 677; 680; 687; 704; 712; 728; 736; 740; 751; 760; 769; 773; 780; 748; 789; 795; 798; 800; 808; 813; 819; 826; 834; 841; 845; 854) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
46659 Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ bản đồ số 1, thửa: 634; 650; 654; 670; 675; 679; 684; 699; 706; 713; 723; 734; 737; 741; 749; 758; 759; 770; 772; 781; 783; 786; 792; 796; 797; 799; 802; 810; 812; 816; 817;) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46660 Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ bản đồ số 1, thửa: 656 ….666; 685; 686; 688…695; 698; 714; 715; 717; 718; 721; 722; 725; 727; 729; 730; 731; 774; 777; 778; 779; 782; 785; 787; 788; 790; 791; 793; 794; 801; 803; 804; 805; 806; 807; 709; 811; 814; 818; 820….827; 830….833; 835;….840; 842….844; 846….852; 853;...856) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
46661 Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ bản đồ số 1, thửa: 651; 652; 664; 674; 676; 678; 681; 703; 709; 720; 733; 744; 754; 761; 765; 767; 771; 775 ; 874) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
46662 Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ bản đồ số 1, thửa: 642; 643; 644; 645; 646; 648; 667; 668; 669; 671; 672; 700; 708; 719; 735; 739; 745; 755;) Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46663 Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ bản đồ số 1, thửa: 701; 707; 710; 716; 732; 738; 746) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
46664 Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ bản đồ số 3, thửa: 916….922; 952; 984; 985; 1001; 1031) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
46665 Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ bản đồ số 3, thửa: 913; 947; 925; 983; 914; 914; 999; 1000; 1029; 1030; 1088; 1082; 1090; 1086; 1087; 1028; 1027; 1026; 1025; 1024; 1023; 1022; 1021; 1009; 1085; 1083; 1084; 872; 973; 974; 975; 976; 977; 978; 979; 980; 943; 981; 953; 949; 982; 1002; 942; 941; 951; 923; 924; 956; 987; 945; 988; 948; 926; 927; 928; 929; 930; 989; 990; 931; 1008) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
46666 Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ bản đồ số 3, thửa: 933; 946; 950; 940; 944; 932; 998; 971; 970; 969; 968; 967; 966; 965; 994; 997; 1003; 964; 939; 953…963; 995; 996; 991; 992; 993; 1032; 1033; 1034) - Thị trấn Đô Lương 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
46667 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Công ty TNHH Nguyễn Nghĩa, DNTN Thành Minh, Công ty TNHH Trường An, Công ty CP Nội thất Toàn Mỹ, DNTN Ngọc Bảo - Thị trấn Đô Lương KCN nhỏ thị trấn 4.730.000 - - - - Đất TM-DV
46668 Huyện Đô Lương Đường nội bộ KCN - Công ty CPĐT và Thương mại Thanh Thịnh, DNTN Nguyễn Quang Trung, Công ty TNHH Tâm Huệ - Thị trấn Đô Lương KCN nhỏ thị trấn 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
46669 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Công ty CPĐT và xây dựng TM Long Hải, Công ty TNHH Sâm hà, Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Hoàng Liên Sơn - Thị trấn Đô Lương KCN nhỏ thị trấn 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
46670 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Ông Thước - đến ông Phượng 550.000 - - - - Đất TM-DV
46671 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Ông Dũng - đến Anh Nghiêm 660.000 - - - - Đất TM-DV
46672 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Ô Thủy - đến A Phan Văn Dũng 660.000 - - - - Đất TM-DV
46673 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Bà Đệ - đến Ông Hòa 550.000 - - - - Đất TM-DV
46674 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Ông Tiến, ông Hoàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
46675 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Từ bà Thảo - đến ông Quỳ,ông châu 550.000 - - - - Đất TM-DV
46676 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn Từ ông Xuân - đến ông Vinh, ông châu 550.000 - - - - Đất TM-DV
46677 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn Từ ông Thân QTD Bắc Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
46678 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 21; 22;) - Xã Bắc Sơn Điểm Bưu điệnVH 660.000 - - - - Đất TM-DV
46679 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn Từ ông Xuân - đến ông nhung 550.000 - - - - Đất TM-DV
46680 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn Từ Anh Hoàn - đến Hội Quán Xóm 7 550.000 - - - - Đất TM-DV
46681 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn Từ Bà Thanh - đến Ông Lam 550.000 - - - - Đất TM-DV
46682 Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn Từ ông ông Chánh - đến ông Ngân 550.000 - - - - Đất TM-DV
46683 Huyện Đô Lương Đường Liên xã - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1512; 1521; 1530) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2015 giáp đường liên xã 715.000 - - - - Đất TM-DV
46684 Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1056.....1058; 1517; 1518;) - Xã Bắc Sơn Vùng đất chợ Lở cũ 440.000 - - - - Đất TM-DV
46685 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh 440.000 - - - - Đất TM-DV
46686 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 611; 612; 666; 668; 669; 676…678; 734; 736; 738; 739; 746a; 746b; 746c; 746e; 747; 748; 806; 807; 813; 814; 876; 878; 944…949; 1025; 1026; 1029; 1092; 1507; 1515;) - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư 440.000 - - - - Đất TM-DV
46687 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ ông Lịch - đến bà Tý 385.000 - - - - Đất TM-DV
46688 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Bá - đến Ông Hợi 385.000 - - - - Đất TM-DV
46689 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 142) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2015, giáp đường xóm 1 385.000 - - - - Đất TM-DV
46690 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1514; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520;1523;1524; 1526; 1527; 1529; 1532; 1536; 1538;1533 ;1538;1539; 1542;1546)- Xã Bắc Sơn Các thửa đã trúng đấu giá 2015 385.000 - - - - Đất TM-DV
46691 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1513; 1516; 1519; 1522; 1531; 1537) - Xã Bắc Sơn các thửa đã trúng đấu giá 2015 nằm giữa khu dân cư 550.000 - - - - Đất TM-DV
46692 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Đường - đến Ông Trí 440.000 - - - - Đất TM-DV
46693 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông phương - đến Ông Đồng 440.000 - - - - Đất TM-DV
46694 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Kham - đến Ông Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
46695 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1; 3…5;) - Xã Bắc Sơn Các thửa ven sông 385.000 - - - - Đất TM-DV
46696 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn Từ Bà Thưởng - đến Ông Trung 385.000 - - - - Đất TM-DV
46697 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Bá - đến Ông Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV
46698 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh 440.000 - - - - Đất TM-DV
46699 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Từ Ông Trình - đến Ông Đường 385.000 - - - - Đất TM-DV
46700 Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Sinh - đến Ông Châu 385.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...