14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45501 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 3045, 2810, 2741, 2778, 2816, 2775, 2861 (Tờ bản đồ 12) Đồng Trọt Đỉnh Nam 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45502 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 625, 652, 617, 656, 618, 674, 620, 622, 653, 685, 657, 686, 2967, 598, 619, 654, 655, 616, 673 (Tờ bản đồ 16) Đồng Vùng 1 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45503 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2891, 2903, 2886, 2890, 2887, 2889, 2929, 2972, 2975, 2940, 2904, 3005, 2971, 2934, 2970, 2966, 2976, 2939, 2938, 2928, 2937 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vùng 2 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45504 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2746, 2819, 2822, 2850, 2774, 2780, 2849, 2772, 2749, 2823, 2806, 2747, 2781 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vùng 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45505 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2679, 2636, 2670, 2700, 2701, 2558, 2566, 2633, 2590, 2634, 2702, 2501, 2445, 2540, 2557, 2560, 2597, 2599, 2449, 2448, 2538, 2596, 2635, 2559, 2595, 2721, 2499, 2466, 2718, 2738, 2505, 2725, 2470, 2673, 2706, 2536, 2671, 2465, 2504, 2467, 2500, 2503, 2563, 2589, 2506, 2535, 2672, 2532, 2567, 2539, 2588, 2462 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vùng 4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45506 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1826, 2293, 1842, 1768, 1173, 1206, 1802, 1824, 1170, 1801, 2040, 1770, 1780, 1829, 1171, 1784, 1794, 1950, 1892, 1812, 1894, 2035, 1769, 1783, 1781, 1782, 1895, 2038, 1823, 1983, 2008, 2273, 1809, 1863, 2037, 2297, 1840, 1172, 1828, 1839, 1785, 1803, 1844, 1827, 1843, 1822, 1810, 1821, 1811, 2039, 1926, 1948, 1795, 1861, 1862, 2036, 1189, 1207 (Tờ bản đồ 8;9;12) Đồng Đá Đằm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45507 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 773, 783, 784, 802, 884, 772, 806, 782, 836, 840, 771, 807, 814, 824, 825, 826, 883, 767, 769, 781, 794, 804, 768, 779, 780, 839, 770, 752, 753, 808, 815, 819, 828, 827, 805, 818, 837, 817, 816, 829 (Tờ bản đồ 10) Đồng Diệc 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45508 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1228, 1262, 1020, 1154, 1200, 1043, 1156, 1131, 1018, 957, 1094, 1179, 1238, 1049, 1022, 992, 1127, 1040, 1157, 1093, 1261, 1180, 1201, 1016, 1067, 1106, 1055, 1019, 1074, 990, 965, 1094, 1091, 969, 967, 1202, 1056, 1073, 1092, 1107, 968, 993, 1035, 1155, 991, 1036, 1227, 1075, 1005, 1126, 1279, 1280, 1206, 1229, 1037, 1125, 1064, 1004, 1062, 1008, 1024, 1006, 1026, 1025, 987, 990, 1022, 1007, 1027 (Tờ bản đồ 3;4) Đồng Hạ Đê 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45509 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1323, 776, 831, 1324, 1325, 1335, 777, 775, 796, 774, 1307, 880, 882, 1417, 797, 1336, 1352, 1361, 785, 788, 1298, 1309, 823, 881, 813, 795, 885, 1353, 1355, 1360, 812, 1306, 1320, 799, 832, 811, 1308, 1322, 1347, 834, (Tờ bản đồ 10;11) Đồng Hoàng Dòng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45510 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 437, 448, 430, 436, 431, 461, 473, 462, 468, 472, 440, 445, 447, 438, 471, 454, 441, 463, 435, 654, 451, 432, 446, 476, 434, 443, 655, 442, 477, 449, 457, 467, 452, 455, 475, 456, 433 (Tờ bản đồ 6) Đồng Lũy 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45511 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2381, 3049, 2298, 2340, 3050, 2411, 2431, 2412, 2387, 3051, 2362, 2386, 2316, 2382, 2432, 2313, 3052, 2409, 2410, 2337, 2363 (Tờ bản đồ 12) Đồng Nhà Ma 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45512 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 759, 95, 733, 735 (Tờ bản đồ 14;15) Đồng Bãi Chộc Đá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45513 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1850 (Tờ bản đồ 18) Đồng Bãi Mía 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45514 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1979, 1976, 1998 (Tờ bản đồ 18) Đồng Bãi Minh Đức 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45515 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 230, 1985, 2060, 2004, 2040, 1961 (Tờ bản đồ 17;18) Đồng Bãi Sầu Đâu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45516 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1826, 1827, 1840, 1894, 1857, 1860, 1858, 1895, 1841, 1838, 1892, 1839, 1893, 1916, 1936 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cải Tạo 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45517 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1926, 1930, 1925, 1948, 1959, 1929, 1947, 1946 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cây Trôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45518 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1791, 1783, 1797, 1792, 2182, 1804 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cổ Chí 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45519 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1898, 1934, 2184, 1967, 1960, 1969 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cồn Nến 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45520 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 736, 762, 780, 781, 693, 704, 705, 721, 763, 776, 738, 758, 778, 739, 761, 753, 728, 751, 698, 712, 726, 764, 838, 697, 727, 730, 720, 725, 686, 688, 689, 700, 715, 719 (Tờ bản đồ 15) Đồng Cửa Chuông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45521 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 962, 2157, 2090, 2135, 943, 970, 946, 2159, 2176, 2114, 2152, 961, 976, 2116, 2123, 2102, 2115 (Tờ bản đồ 18;21) Đồng Cửa Ông Huỳnh 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45522 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 794, 828, 818, 768, 1762 (Tờ bản đồ 15;18) Đồng Hai Trọt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45523 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 200, 1939, 1966, 1987, 1964, 1965, 1988, 2183 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hội Trại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45524 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 832, 1768, 1778, 831, 1824, 1831, 1848, (Tờ bản đồ 15;18) Đồng Khe Bụt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45525 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2032, 2053, 2047, 2031 (Tờ bản đồ 18) Đồng Khe Ca 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45526 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2068, 204, 2084, 2109, 2077, 2064, 2056, 2065, 2072, 2076, 2108, 2078 (Tờ bản đồ 17;18) Đồng Khe Dứa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45527 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1943, 1867, 1856, 1912 (Tờ bản đồ 18) Đồng Khe Thang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45528 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1885, 1844, 1869, 1920, 1935, 1910 (Tờ bản đồ 18) Đồng Kho Mới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45529 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1853, 1846, 1854, 1883, 2187, 1832, 1882, 1872, 1871, 1909 (Tờ bản đồ 18) Đồng Khu Ao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45530 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2118, 2165, 2101, 2095, 2117 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lanh Đếch 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45531 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 813, 783, 800, 803, 1800, 1808, 1806, 1809, 1815, 1817, 1818, 1822, 1796, 1759, 1825, 1794, 1795, 1799 (Tờ bản đồ 15;18) Đồng Lò Vôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45532 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 960, 972 (Tờ bản đồ 21) Đồng Lũng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45533 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 786, 788, 770, 1760, 724, 746, 747, 797, 798, 769, 826, 771, 789, 723, 695, 722, 811, 814 (Tờ bản đồ 15;18) Đồng Trọt Cổ Gai 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45534 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 226, 216, 222, 2130, 219, 225, 2131, 228 (Tờ bản đồ 17;18) Đồng Trọt Côn Quăng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45535 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1812 (Tờ bản đồ 18) Đồng Trọt Kho Cũ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45536 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2018, 1995, 2024, 1984, 1993, 1981, 2002 (Tờ bản đồ 18) Đồng Trọt Minh Đức 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45537 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1013, 1014 (Tờ bản đồ 21) Đồng Trọt Tràng Quy 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45538 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 788, 843, 808, 821, 789, 807, 847, 802, 820, 844, 790, 856, 772, 859, 809, 836, 857, 823, 842, 803, 817, 835, 816, 841, 775, 858, 824, 849, 825, 848, 804, 2082, 2046, 2047, 2132, 2050, 2103, 2105, 2102, 2083, 2116, 2422, 2068, 2416, 2070, 2069 (Tờ bản đồ 19;22) Đồng Bãi Bằng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45539 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2427 (Tờ bản đồ 22) Đỗng Bãi Kho 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45540 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2123, 2125, 2092, 2111, 2075, 2110, 745, 2093 (Tờ bản đồ 22;23) Đồng Cửa Đập 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45541 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 854, 773, 805, 838, 839, 2084, 2065, 2131, 2115 (Tờ bản đồ 19;22) Đồng Khe Khế 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45542 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2147, 2171 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lanh Đếch 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45543 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 811, 777, 810, 769, 771, 780, 46, 751, 752, 778, 829, 799, 833, 845, 779, 826, 785, 782, 753, 770, 797, 827, 813, 750, 828, 832, 801, 795, 784, 812, 800, 798, 2035, 2048, 781, 814, 815, 787 (Tờ bản đồ 19;22) Đồng Mảng Cù 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45544 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2161, 2138, 2148, 2423, 2421, 2149, 2136, 2168, 2160, 2178, 2188, 2179, 2194, 2147, 2159, 2169 (Tờ bản đồ 22) Đồng So Đũa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45545 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2142, 2154, 2155, 2424, 2133, 2144 (Tờ bản đồ 22) Đồng Trọt Khe Khế 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45546 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2126, 2095, 2146, 2128 (Tờ bản đồ 22) Đồng Trọt Vĩnh Ang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45547 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2176 (Tờ bản đồ 22) Đồng Trưa Mạ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45548 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1098, 1103, 1099, 1100, 1105, 1122, 1102, 1104, 1095, 1107, 1070, 1283, 1123 (Tờ bản đồ 21) Đồng Chiêm Bọc 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45549 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1182, 1166, 1181, 1183, 1191, 1155, 1156, 1192 (Tờ bản đồ 21) Đồng Chín Sao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45550 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2411, 231, 230, 232, 223, 235, 217, 220, 228, 2412, 218, 221, 227, 242, 261, 244, 241, 225 (Tờ bản đồ 22;25) Đồng Cơn Cồng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45551 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1202, 1175, 1234, 1259, 1260, 1151, 1233, 1207, 1231, 1176, 1232, 1235, 1148 (Tờ bản đồ 21) Đồng Cu Yên 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45552 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1073, 1101, 2376, 2363, 2372, 2343, 2418 (Tờ bản đồ 21) Đồng Cửa Trộ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45553 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 765, 877, 806, 821, 822, 842, 840, 807, 764, 783, 878, 882, 826, 785, 786, 788, 793, 809, 811 (Tờ bản đồ 23) Đồng Đá Dựng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45554 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2386, 2392, 2391, 2393, 2397, 2379, 2415, 2367, 2387, 2396 (Tờ bản đồ 22) Đồng Khe Lò Vôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45555 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2404 (Tờ bản đồ 22) Đồng Lò Vôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45556 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2211, 2192, 2212, 2204, 2193, 2189, 2203, 2202, 2237 (Tờ bản đồ 22) Đồng Nhà Trường 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45557 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2252, 2261, 2238, 2303 (Tờ bản đồ 22) Đồng Thanh Niên 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45558 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1043, 1042, 1051, 1053, 1057, 1052, 1058, 1049, 1279 (Tờ bản đồ 21) Đồng Tràng Quy 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45559 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1210, 1225, 1248, 1219, 1251, 1211, 1212, 1218, 1220, 1221, 1222, 1223, 1244, 1247, 1242 (Tờ bản đồ 21) Đồng Trọt Thanh Tân 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45560 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 1029, 1030, 1012, 1022 (Tờ bản đồ 21) Đồng Trọt Tràng Quy 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45561 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2171, 2173, 2172, 2174, 2170 (Tờ bản đồ 22) Đồng Trọt Vĩnh Ang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45562 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2197, 804, 799, 2223, 2248, 2241, 759, 761, 762, 2251, 2299, 2250, 2294, 2249, 2300, 2217, 2224, 780, 861 (Tờ bản đồ 22;23) Đồng Trọt Xóm 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45563 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2175, 2209 (Tờ bản đồ 22) Đồng Trưa Mạ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45564 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2166, 2167, 2214, 2137, 2201, 2150, 2184, 2215, 2163, 2186, 2165, 2162, 2187, 2185, 2164, 2183, 2195, 2429, 2414, 2213 (Tờ bản đồ 22) Đồng Vĩnh Ang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45565 Huyện Đô Lương Xã Mỹ Sơn - Gồm các thửa: 2206, 2233, 2257, 2286, 2207, 2230, 2232, 2231, 2191 (Tờ bản đồ 22) Đồng Vực Chỏng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45566 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1111...1115; 1117…1119; 1121; 1122; 1125…1130; 1135; 1136; 1142; 1143; 1145…1149. (Tờ bản đồ 13) Đồng Thái Bình Cửa Thần Trên 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45567 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1154…1157; 1161…1165; 1167…1171; 1173; 1176…1181; 1187…1194; 1202…1204; 1206; 1208; 1209. (Tờ bản đồ 13) Đồng Thái Bình Cửa Thần Dưới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45568 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1123; 1133; 1144; 1158; 1166; 1172; 1182; 1185; 1186; 1199; 1210. (Tờ bản đồ 13) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 1 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45569 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2670; 2681; 2710; 2716; 2724; 2740; 2780; 2811; 2825; 2833; 2896; 2925 (Tờ bản đồ 14) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 1 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45570 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2673; 2675; 2688; 2714; 2717; 2729; 2739; 2751; 2757; 2761; 2769; 2788; 2799; 2805; 2807; 2810; 2836; 2848; 2854; 2858; 2884; 2886; 2911; 2929; 2937; 2959; 2962; 2967; 2990; 2991 (Tờ bản đồ 14) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 2 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45571 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2656; 2682; 2685; 2697; 2708; 2711; 2713; 2723; 2741; 2745; 2749; 2773; 2782; 2786; 2816; 2823; 2827; 2856; 2859; 2864; 2873; 2907; 2916; 2928; 2932; 2965; 2969; 2970 (Tờ bản đồ 14) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45572 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2830; 2831; 2844; 2864; 2870; 2876; 2891; 2899; 2906; 2912; 2926; 2938. (Tờ bản đồ 14) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45573 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2679; 2683; 2686; 2689; 2690; 2691; 2696; 2699; 2702; 2705; 2715; 2718; 2720; 2721; 2722; 2725; 2727; 2728; 2733; 2743; 2753; 2754; 2756; 2759; 2763; 2765; 2767; 2781; 2784; 2785; 2792; 2793; 2794; 2798; 2800; 2801; 2808; 2812; 2817; 2818; 2821; 2825; 2829; 2834; 2838; 2841; 2845...2847; 2861; 2862; 2868;2879; 2885; 2887; 2889; 2902; 2909; 2919; 2947; 2954; 2988; 2995; 2996. (Tờ bản đồ 14) Chọ Lời xóm 5, 6 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45574 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2840; 2843; 2883; 2891; 2943; 2945; 2946; 2956; 2969; 2978; 2987. (Tờ bản đồ 14) Chọ Lời xóm 5, 6 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45575 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2712; 2719; 2726; 2730; 2731; 2735; 2738; 2742; 2747; 2750; 2758; 2762; 2766; 2768; 2777; 2783; 2787; 2790; 2795; 2797; 2803; 2804; 2820; 2822; 2824; 2839; 2842; 2849; 2860; 2863; 2865; 2866; 2869; 2872; 2993. (Tờ bản đồ 14) Đồng Mũi Chầu xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45576 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2893; 2897; 2898; 2901; 2903; 2908; 2914; 2917; 2921; 2922; 2934; 2938; 2942; 2949; 2950; 2958; 2960; 2966; 2975; 2985; 2989. (Tờ bản đồ 14) Đồng Bộng Hốt xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45577 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2737; 2746; 2748; 2764; 2774; 2775; 2778; 2779; 2814; 2815; 2819; 2828; 2832; 2837; 2852; 2853; 2867; 2875; 2878; 2880; 2882; 2890; 2895; 2905; 2913; 2918; 2936; 2939; 2957; 2961; 2979; 2982. (Tờ bản đồ 14) Đồng Cồn Trót xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45578 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2974; 2819; 2875; 2895; 2948 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cồn Trót xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45579 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 849; 857; 1470; 1486. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 1 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45580 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1461; 1465; 1510; 1515; 1545; 1554; 2239; 2268. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 2 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45581 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1492; 1493; 1494; 1537; 1538; 1539; 1540; 1541; 1542; 1595; 1596; 2273; 2275. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45582 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1473; 1481; 1497; 1511; 1557; 1561; 1583; 1594; 1602. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45583 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1513; 1544; 1555; 1560; 1567; 1574; 1578; 1581; 1594; 1598; 1603. (Tờ bản đồ 17) Chọ Lời xóm 5, 6 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45584 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1463; 1474; 1479; 1488; 1506; 1516; 1517; 1521; 1535; 1565; 1566; 1568; 1569; 1571; 1577; 1578; 1601. (Tờ bản đồ 17) Chọ Lời xóm 5, 6 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45585 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1468; 1469; 1474; 1478; 1480; 1485; 1491; 1495; 1496; 1500; 1502; 1504; 1509; 1518; 1522; 1536; 1552; 2661. (Tờ bản đồ 17) Đồng Bộng Hốt xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45586 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1460; 1507. (Tờ bản đồ 17) Đồng Cồn Trót xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45587 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1881; 1883; 1887; 1899; 1913; 1915; 1917; 1920; 1939; 1947; 1958; 1963; 1969; 1971; 1972; 1984 (Tờ bản đồ 15) Đồng Cồn Trót xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45588 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1882; 1890; 1891; 1900; 1912; 1927; 1928; 1933; 1935; 1945; 1959; 1964; 1980; 1982; 1983; 1989; 1991; 1997; 1998; 1999; 2001; 2004; 2004; 2007; 2010; 2012; 2020; 2022; 2026; 2032; 2039; 2043; 2047. (Tờ bản đồ 15) Đồng Cồn Trót xóm 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45589 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1909; 1911; 1923; 1930; 1931; 1932; 1943; 1946; 1966; 1967; 1975; 1977; 1978; 1981; 1986; 1987; 1994; 1996; 2002; 2003; 2005; 2008; 2011; 2024; 2086. (Tờ bản đồ 15) Đồng Cồn Trủng (Cao Hân) 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45590 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1948; 1955; 1965; 1976; 1992; 1995; 2000. (Tờ bản đồ 15) Đồng Cồn Trủng (Cao Hân) 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45591 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1751; 1771; 1773; 1788; 1795; 1801; 1806; 1813; 1820; 1822; 1824; 1828; 1836; 1837; 1847; 1852; 1854; 1858; 1867; 1870; 1873; 1885; 1889; 2084. (Tờ bản đồ 15) Đồng Mũi Hói xóm 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45592 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1748; 1755; 1758; 1767; 1803; 1844; 1864; 1866; 1875; 1880. (Tờ bản đồ 15) Đồng Mũi Hói xóm 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45593 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 2033; 2036; 2040; 2042; 2046; 2048; 2051; 2052; 2053; 2054; 2055; 2057; 2059; 2062; 2067; 2069. (Tờ bản đồ 15) Đồng Hà Mới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45594 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 343; 362; 571; 574; 579; 582; 584; 597; 610; 617; 619; 623; 634; 635; 645; 653; 657; 659; 668; 670; 685; 693; 697; 704; 711; 712; 716; 720; 727; 730; 739; 743; 751. (Tờ bản đồ 18) Đồng Hà Mới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45595 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 575; 577; 589; 594; 595; 601; 605; 608; 616; 618; 621; 622; 625; 639; 642; 649; 66; 664; 665; 674; 680; 684; 692; 703; 723; 728; 729; 736; 738; 742; 746; 750; 752; 754; 755; 757…763; 766; 768…773; 775…781; 783…790; 792…794; 796; 797…802; 808; 810; 820. (Tờ bản đồ 18) Đồng Hà Mới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45596 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 568; 569; 573; 578; 581; 583; 591; 599; 600; 603; 604; 613; 614; 615; 624; 627; 629; 630; 632; 633; 636; 637; 638; 640; 644; 646; 647; 648; 651; 654; 655; 660; 661; 663; 666; 667; 669; 672; 675; 676; 679; 681; 682; 683; 686…691; 696; 698…702; 705…710; 714; 715; 718; 719; 721...726; 731; 732; 733; 735; 740; 745; 747; 749. (Tờ bản đồ 18) Đồng Hà 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45597 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 806; 807; 809; 811; 813; 815…819; 827…832; 835; 837; 839; 841…846; 848…851; 854…857; 859; 861…892. (Tờ bản đồ 18) Đồng Hà Quang Sơn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45598 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1590; 1597; 1614; 1620; 1664; 1668; 1704; 1707; 1710. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 2 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45599 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1636; 1637; 1640; 1642; 1645; 1646; 1703; 1706; 1711; 1714; 1718; 1753; 1758; 1763; 1818; 1845; 1847; 1849; 1904. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 3 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45600 Huyện Đô Lương Xã Thái Sơn - Gồm thửa số: 1679; 1690; 1734; 1739; 1778; 1839; 1842; 1862; 1868; 1887; 1890; 2267; 2270. (Tờ bản đồ 17) Đồng Thái Bình Đồng Khoảnh 4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...