14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45101 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng 10, Rộc Quán 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45102 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nọc, Chăn Nuôi, Đập Lớn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45103 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng Bưởi, Đập thấp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45104 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Sò Lau, dù, Vườn Dừa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45105 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đồng Kinh, Gã, Ông Xuân 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45106 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Cồn Điếm, Đồng kháo trong+ noài 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45107 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Phan Long, Rộc trò, rộc rừng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45108 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Hói Nghè, Đua bè 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45109 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nam Biên, Ốc đen 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45110 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Lò Ngói, cố quyền 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45111 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đê Vạn, mã điểm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45112 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Cồn Lùm, Rừng dài 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45113 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nại Biền, Vườn ươm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45114 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Rộc Rây, Hỏa sản 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45115 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đồng Lăng, Vườn lời 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45116 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng 10 + 11, Liên Kiều 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45117 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Lâm Le, Rừng ổi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45118 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đập Thọ, Vùng Bưởi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45119 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Bà Thu, Chim Ri 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45120 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nọc Rường, Chăn nuôi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45121 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Rộc Ngâm, Rộc Gáo 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45122 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Mã Ranh, Cồn ông Quang xóm 9 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45123 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Chăn Nuôi, Rộc lũy 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45124 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Hói ráng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45125 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Giáo phòng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45126 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Sông Lài Quạt 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45127 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vườn Thánh 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45128 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Cồn Lều, Đìa Trên, Cồn keo, Gềnh Cao 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45129 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Đầu Cầu, Nam Đìa Đống, Hạ Đập, Trung Đìa Đống, Đìa Đống, Cồn Ngàn, Vực Đông, Ghềnh Liệu, Cổ Rùa, Đàng Quan, Đường Quan Ba, Đồng Gi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45130 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Mô Đá, Cồn Sàn, Bắc Hồ Đì, Ruộng Vụng, Hộc Đức Bà, Rộc Cô Huồn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45131 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ao Ngói, Bờ Bói, Mục Bài, MẬu Sáu, Đồng Chùa, Cây Gừa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45132 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Nam Ngọ, Đồng Trận, Bờ Ao, Bờ Na Trên, Nam Hồ, Rộc Hồ Bắc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45133 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ba mậu, Bắc ông De, Cò Ngói, Cồn Son, Cồn Bút, Đường Quan Ba, Đường Quan Hai, Đường Quan Một, Gây Trong, Gềnh Ấn, Ghềnh Hoai, Ghề 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45134 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc nhà triều, Bờ Quỳnh, Cánh Cung, Cồn Ngàn, Cồn Ràn, Cửa Thần, Sau Công đức, Ghềnh Viện, Hồ Đông, Hồ Tây, Nước Cạn, Phần Dăm, Ru 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45135 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Đìa đống, Bắc nhà triều, Bờ Quỳnh, Cánh Cung, Cồn Đò, Cồn ghềnh cao, Cồn Ngàn, Cồn Ràn, Cồn Son, Cồn Tre, Cửa Thần, Ghềnh cao, 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45136 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bờ Cò, Bờ Ổi, Bờ Quỳnh, Bờ Vó, Ca Lang, Cồn Chè, Cồn giữa, Cồn Lả cao, Cồn Lùm, Cồn VẠn, Cửa Đền, Của Thần, Đại điền, Dầu Cầu, Giế 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45137 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ba mẫu, Đồng Bắc, Đồng Chùa,Bờ be, Châu Đông, Đồng Chè, Đồng Cốc, Cồn Điếm, Cồn Mô, Cồn Son, Cồn Trắp, Đại Điền, Điền điển, Đường 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45138 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Chính, Bạc Đạn, BẮc Đồng Ống, Cánh Cung, Đồng Cốc, Cồn Điếm, Cồn Lim Bắc, Cồn Trắp, Cồn Trôi, Đàng Quan, Điếm Đông, Đông Cận, 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45139 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Mương, Bờ Cò, Bờ Làng, Bờ Quai, Bờ Thập, Bờ Thập dới, Cây Nêu, Cò Ngói, Cồn Ả ngoài, Cồn Ả Trong, Cồn giữa, Cồn Kho, Cồn Mô, Đ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45140 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Tây Đội Cao, Tây Mương Xứng, Tây Cồn Chanh, Đồng Trước Cồn Chanh, Đồng Vệ Mờm, Đồng Thạch Giới 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45141 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Các thửa đất ven sông vùng Đồng Thạch Giới , Đồng Tây Đội Cao, Đồng Tây Mương Xứng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45142 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Tây Đội Cao, Đồng Hội Cao, Đồng Xương Cá, Đồng Bờ Đó Trên, Đồng Rộc Ông Tây, Đồng Rộc Vịnh, Đồng Hương Khói, Đồng Đò Tây, Đồn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45143 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Các thửa đất ven sông vùng Tây Đội Cao, Đồng Cửa Loa, Đồng Đội Cao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45144 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Sồng, Đồng Vịch Sác, Đồng Tư, Đồng Tư 1, Đồng Tư 2, Đồng Chánh chánh, Đồng Cồn Diện, Đồng Cánh Cung 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45145 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Đê Trong, Đồng Cồn Dê, Đồng Cánh Cung, Đồng Rộc Chỉnh, Đồng Rộc Giếng, Đông Cầu Sắt 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45146 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hưng Huy, Giếng Trại, Thửa đất ven sông Đông tư, Đồng tư 1, Đồng Tư 2, Đồng Cồn sồng Cao, Đồng Vành Cồn, Đồng Cồn Cá, Đồng Hương 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45147 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Vịch Sác, Nhà Dìu, Đồng Chánh Chánh, Đồng Cồn Mỏ, Đồng Tư 1, Đồng Sâu Trang, Đồng Sâu Trang Bắc, Đồng Sâu Trang Nam, Đồng Rộ 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45148 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Bói, Đồng Bờ Làng, Đồng Thanh Mang, Đồng Bờ Làng, Đồng Rộc lội, Vạch Thì Trình, Đồng Nhân Sâm, Đồng Nhân Sâm, Đông Phương 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45149 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Rộc Lội, Đồng Nhân Sâm, Đồng Địa Sáng 1,2; Đồng Địa Sáng 3, Đồng Ông Huỳnh, Thì Lầu Nam 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45150 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Rộc Lại Sáng, Đồng Ông Huỳnh, Hầm Rộc lội 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45151 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Rộc Thị Trình, Đông Phương, Đồng Tư, Đồng Tư 1, Đồng Tư 1 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45152 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Nhà Địa, Cồn Họ, Đồng Cồn Thấp, Đồng Tuân niên, Đồng Địa Một, Đồng Gang, Đồng Cồn Nò 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45153 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hầm Cồn Nò, Trước Đền, Hầm Cồn Họ, Chánh Tiềm, Cồn Đông, Cồn Thạch, Nghè Điếm, Đồng Cầu Sắt, Hưng Huy, Đồng tư 2 ven sông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45154 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Tư, Cồn Mỏ, Đồng Sau Trang, Đồng Sau Trang 2, Đồng Rộc Gác, Đồng Giai Tân Yên, Đồng Giai, Đồng Dưới Tây Nam, Đồng Dưới Đông, 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45155 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Gang, Đồng Trước Đền, Chống Lũ, Giếng Bụi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45156 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Ven Sông Đồng Gang, Ven Sông Trước Đến, Ao Ngọ, Biền Sông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45157 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đập Đá Ông Cố, Đồng Dưới Đông, Đồng Dưới Tân Yên, Đồng Mương 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45158 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Tường Hiển, Đồng Rồng Đông, Đồng Rổng Thưởng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45159 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Ông Huỳnh, Đồng Trước Hòa, 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45160 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Mô 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45161 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Giếng Hoàn, Đồng Ổ Gà 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45162 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Mô, Đồng Đinh Cu, Đồng Cồn Tỏi, Cồn Tố, Cồn Tỏi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45163 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hầm Cồm Mô, Hầm Đinh Cu, Hàm Cồn Tỏi, Hạ Cận 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45164 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Nam Đê Đông, Nam Đê Tây 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45165 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hầm Nam Đê Tây 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45166 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Đồng Vĩnh Đồng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45167 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Hải Trung dọc đường Quốc phòng - đến Hải Bắc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45168 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Hải Trung dọc đường liên thôn, xóm - đến Chiến Thắng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45169 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Hải Nam - đến Quyết Thành 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45170 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Chiến Thắng - đến Quyết Thắng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45171 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Bắc Chiến Thắng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45172 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn trôi - đến Rộc trôi 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45173 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Bái sâu - đến Biền Vân xóm 9 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45174 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc trôi 7, 9, 10 - đến Rộc nam 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45175 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 717…719; 640…643; 646…648 (Tờ bản đồ 17) Nội xóm Quyết thắng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45176 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1455; 1457; 1461; 1462; 1537; 1540; 1538; 1541…1544; 1617…1621; 1702…1707; 1781…1787; 1836…1850; 1865…1879 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cá 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45177 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1886…1890; 1892…1894;1900…1906;1808…1913; 1915…1920; 1922…1924 (Tờ bản đồ 17) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45178 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 91; 94; 103 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 38.000 - - - - Đất trồng lúa
45179 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 90; 96; 95; 102; 105; 106; 114; 122; 120; 130; 131; 136; 146; 151; 162 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45180 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 100; 107; 113; 121; 129; 138; 137; 145; 152; 153; 161 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45181 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 177; 175; 174; 173; 165; 172; 185; 184; 192; 191; 203; 204; 205; 206; 207; 208; 209; 210 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45182 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 181; 182; 183; 232; 225; 233; 224; 223; 222; 234; 221; 236; 237; 239; 238; 244; 243; 260; 247; 248; 249; 235; 246; 245; 259 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45183 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 167; 187; 188; 189; 213…218; 240; 241; 242; 261 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cá 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45184 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1; 2; 4...7; 13…21; 23; 24; 31; 44; 33…41; 52…57; 65; 66 (Tờ bản đồ 20) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45185 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 68; 69; 72; 73 (Tờ bản đồ 20) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
45186 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 1) Địa danh (xứ đồng): Thang X5 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45187 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 2…60, 62…76, 79, 86, 88, 115, 135, 165…173, 174…179 (Tờ bản đồ số 2) Địa danh (xứ đồng): Thang Xóm 5, Bãi Bồi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45188 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 4; 8; 15; 22; 88; 89; 92; 93; 101…103; 109…112; 122…124; 126; 127; 131; 132; 134; 151…155; 157…161; 166; 168…171; 174…177; 190…195; 201…205; 214; 216; 223…225; 231…239; 252; 253; 266…268; 285…293; 310…314; 328; 329; 341…343; 346; 351…356; 361…367; 412…419; 421; 434; 436...443; 474; 476...479; 494...497; 535...539; 547...551; 591; 593; 613; 626; 638; 689; 794; 844; 934; 939...966; 969 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Cửa Chùa, cây Dầu, Lòi dài, Đồng Vụng, Đồng Trửa, cây Lũu, Trưa Mạ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45189 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 153; 223; 473…476; 540; 566..577; 591…604; 667; 669; 693…712; 714; 721…725; 727…742; 812…839; 851…885; 937…972; 980…1014; 1064…1090; 1105…1121; 1144; 1170…1172; 1216…1219; 1848; 1852…1855; 1880…1882; 1885; 1891 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Ra, Cửa chùa, cây Dầu, cây Sót, cây seo, cây Quán, Bàu, Trại Gạch, Cửa Đình, Nghe, Cây Trổ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45190 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 4; 12 (Tờ bản đồ số 5) Địa danh (xứ đồng): Bãi xóm 6, 7, 8 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45191 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1…4, 9, 10, 14, 15, 19, 20, 27, 29, 33, 36, 37, 40, 43, 47, 48, 53, 64, 65, 76, 119…123, 125…127, 129…131 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Vùng bãi, Vùng cây thị X1 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45192 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1; 84; 96; 439; 594; 680; 815; 844; 939…942; 950…955; 1015…1024; 1030…1037; 1080…1091; 1094…1099; 1101…1103; 1133; 1150…1164; 1201…1212; 1239…1248; 1251…1265; 1282…1292; 1295…1298; 1301…1315; 1320…1338; 1343…1347; 1350…1382; 1385…1396; 1399…1418; 1420…1430; 1433...1445; 1448...1453; 1455...1451; 1464; 1470...1471; 1473; 1476; 1479; 1463...1484; 1489; 1492; 1494; 1498; 1501; 1504 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Gát, Lòi De 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45193 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 29; 30; 39; 41; 89; 133; 144…146; 293; 499; 509…511; 515; 516; 518; 523…525; 572…578; 580…603; 653…692; 743; 746…767; 769…787; 792…794; 826…829; 835…848; 856…861; 865…877; 889; 925; 932; 933; 940…963; 974…981; 990…995; 998; 1032; 1035; 1036; 1042…1047; 1063; 1064; 1066; 1102...1106; 1118...1122; 1156...1161; 1163; 1171...1174; 1175; 1215...1217; 1219; 1220; 1278; 1279; 1341; 1396; 1397; 1409...1417 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Vùng Thửa, cây Sanh, cây Gạo, Cồn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45194 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1445…1448; 1506…1518; 1524…1536; 1560…1579; 1581…1588; 1619…1620; 1622…1632; 1636; 1639; 1642…1645; 1647…1673; 1676 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Cây Dầu, cây Muồng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45195 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 15; 20; 25; 28; 37; 40; 41; 47; 49…52; 63; 97; 135; 136; 232; 421; 426; 480; 566 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Vùng Lách, nền Đình, cửa Mương, đồng Lội, cây Cam, cây Hổ, cây Sanh, cửa Nương 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45196 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 53; 63 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Trịa đồng, cầu Lim 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45197 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 816; 851; 820...823; 855; 856; 885...894; 933; 934; 962; 963; 990...992; 1020...1022; 1044; 794...799; 767...772; 830...832; 865; 902...907; 941...943; 972...974; 944...950; 998; 999; 1001...1008; 1028...1032; 1052; 1053; 1072...1077; 1122; 1097...1102; 1146...1149; 1124...1126; 1166...1177; 1201...1207; 1250...1252; 1226; 800...807; 834...839; 866...869; 908...920; 776...778; 871...873; 952...954; 1054...1062; 1034...1037; 1104...1106; 1150; 1151; 1082; 1129; 981...983; 1123; 965...968; 936...939; 896...901; 994...997; 1023...1027; 1047...1051; 1090...1096; 1139...1145; 1116...1121; 1069...1071; 1161...1165; 1190...1197; 1215...1219; 1235...1242; 1338; 1321; 1358; 1339 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45198 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 31; 51; 54; 55; 33; 34; 4...6; 79; 108; 141; 142; 167; 168; 217; 218; 192; 193; 162...165; 190; 268; 295...299; 348...350; 384...386; 437; 478; 477; 194...199; 169; 222; 223; 248; 271...273; 302...307; 327...330; 355...359; 390...397; 447...450; 484...488; 511...517; 537...541; 600; 601; 562...565; 976...979; 1198...1200; 1220...1224; 1243; 1244...1248; 1079...1081; 1114; 1138; 1160; 1188...1190; 1234; 1214; 1292; 1319; 1357; 1295 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45199 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1276; 1291; 1293...1295; 1297; 1343; 1381; 1372 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
45200 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1389; 879...881; 846...849 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...