14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43701 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Bà vã, Đồng ngô 8,9,10 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43702 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Giống, Đê nam Đình 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43703 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Phù Vong, Kỷ Thuật 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43704 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Sáo bầu trên + Dưới, Rộc Ngõ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43705 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng 10, Rộc Quán 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43706 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nọc, Chăn Nuôi, Đập Lớn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43707 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng Bưởi, Đập thấp 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43708 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Sò Lau, dù, Vườn Dừa 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43709 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đồng Kinh, Gã, Ông Xuân 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43710 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Cồn Điếm, Đồng kháo trong+ noài 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43711 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Phan Long, Rộc trò, rộc rừng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43712 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Hói Nghè, Đua bè 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43713 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nam Biên, Ốc đen 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43714 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Lò Ngói, cố quyền 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43715 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đê Vạn, mã điểm 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43716 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Cồn Lùm, Rừng dài 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43717 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nại Biền, Vườn ươm 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43718 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Rộc Rây, Hỏa sản 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43719 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đồng Lăng, Vườn lời 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43720 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vùng 10 + 11, Liên Kiều 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43721 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Lâm Le, Rừng ổi 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43722 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đập Thọ, Vùng Bưởi 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43723 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Bà Thu, Chim Ri 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43724 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Nọc Rường, Chăn nuôi 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43725 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Rộc Ngâm, Rộc Gáo 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43726 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Mã Ranh, Cồn ông Quang xóm 9 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43727 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Chăn Nuôi, Rộc lũy 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43728 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Hói ráng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43729 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Giáo phòng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43730 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Sông Lài Quạt 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43731 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Vườn Thánh 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43732 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Cồn Lều, Đìa Trên, Cồn keo, Gềnh Cao 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43733 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Đầu Cầu, Nam Đìa Đống, Hạ Đập, Trung Đìa Đống, Đìa Đống, Cồn Ngàn, Vực Đông, Ghềnh Liệu, Cổ Rùa, Đàng Quan, Đường Quan Ba, Đồng Gi 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43734 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Mô Đá, Cồn Sàn, Bắc Hồ Đì, Ruộng Vụng, Hộc Đức Bà, Rộc Cô Huồn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43735 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ao Ngói, Bờ Bói, Mục Bài, MẬu Sáu, Đồng Chùa, Cây Gừa 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43736 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Nam Ngọ, Đồng Trận, Bờ Ao, Bờ Na Trên, Nam Hồ, Rộc Hồ Bắc 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43737 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ba mậu, Bắc ông De, Cò Ngói, Cồn Son, Cồn Bút, Đường Quan Ba, Đường Quan Hai, Đường Quan Một, Gây Trong, Gềnh Ấn, Ghềnh Hoai, Ghề 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43738 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc nhà triều, Bờ Quỳnh, Cánh Cung, Cồn Ngàn, Cồn Ràn, Cửa Thần, Sau Công đức, Ghềnh Viện, Hồ Đông, Hồ Tây, Nước Cạn, Phần Dăm, Ru 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43739 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Đìa đống, Bắc nhà triều, Bờ Quỳnh, Cánh Cung, Cồn Đò, Cồn ghềnh cao, Cồn Ngàn, Cồn Ràn, Cồn Son, Cồn Tre, Cửa Thần, Ghềnh cao, 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43740 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bờ Cò, Bờ Ổi, Bờ Quỳnh, Bờ Vó, Ca Lang, Cồn Chè, Cồn giữa, Cồn Lả cao, Cồn Lùm, Cồn VẠn, Cửa Đền, Của Thần, Đại điền, Dầu Cầu, Giế 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43741 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Ba mẫu, Đồng Bắc, Đồng Chùa,Bờ be, Châu Đông, Đồng Chè, Đồng Cốc, Cồn Điếm, Cồn Mô, Cồn Son, Cồn Trắp, Đại Điền, Điền điển, Đường 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43742 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Chính, Bạc Đạn, BẮc Đồng Ống, Cánh Cung, Đồng Cốc, Cồn Điếm, Cồn Lim Bắc, Cồn Trắp, Cồn Trôi, Đàng Quan, Điếm Đông, Đông Cận, 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43743 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Địa danh - Xứ đồng: Bắc Mương, Bờ Cò, Bờ Làng, Bờ Quai, Bờ Thập, Bờ Thập dới, Cây Nêu, Cò Ngói, Cồn Ả ngoài, Cồn Ả Trong, Cồn giữa, Cồn Kho, Cồn Mô, Đ 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43744 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hưng Huy, Giếng Trại, Thửa đất ven sông Đông tư, Đồng tư 1, Đồng Tư 2, Đồng Cồn sồng Cao, Đồng Vành Cồn, Đồng Cồn Cá, Đồng Hương 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43745 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Hầm Cồn Nò, Trước Đền, Hầm Cồn Họ, Chánh Tiềm, Cồn Đông, Cồn Thạch, Nghè Điếm, Đồng Cầu Sắt, Hưng Huy, Đồng tư 2 ven sông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43746 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Địa danh (xứ đồng): Ven Sông Đồng Gang, Ven Sông Trước Đến, Ao Ngọ, Biền Sông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43747 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn trôi - đến Rộc trôi 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43748 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Bái sâu - đến Biền Vân xóm 9 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43749 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc trôi 7, 9, 10 - đến Rộc nam 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43750 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Tây Vồng 7, 9, 10 - đến Rộc trôi 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43751 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Bài ngoài 9, 10 + bài trong - đến Nghĩa địa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43752 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn mốc 7, 8, 9, 10 - đến Ruộng Lùng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43753 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Bản lý Bắc 6,7 - đến Mương tiêu 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43754 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Bản lý Nam 6,7 - đến Ban lý Bắc 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43755 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn Giữa 7,10 - đến Khu dân cư 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43756 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Lan hồng 7,9,10 - đến Đường mỏ vạc 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43757 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Mỏ vạc 6,7,9,10 - đến Rộc lính 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43758 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Thăm ngoạn 6,7 - đến Cửa hàng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43759 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Ngềnh đìa vụ 5,6,7 - đến Ông Uân 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43760 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn Lều 5,6,7,8 - đến Bà Đương 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43761 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cỏ ống xóm 9 - đến Quế dụ xóm 9 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43762 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Đồng bái xóm 9 - đến Quế dụ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43763 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Đầu trang xóm 8,9 - đến Cầu đồng bì 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43764 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Đồng bì xóm 9 - đến Sông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43765 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cầu tre xóm 8 - đến Bờ cận 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43766 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc đền xóm 9,10 - đến Đầu trang 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43767 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cổng ngạc xóm 8 - đến giếng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43768 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn án xóm 8 - đến Hôi thuỷ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43769 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc Đưng xóm 9,10 - đến Nhà văn hoá xóm 10 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43770 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc giếc xóm 8 - đến Cồn án 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43771 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn ngà xóm 8 - đến Lò vôi 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43772 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Chọ Trong - đến Chọ Ngoài 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43773 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc vông xóm 3,4 - đến Đường giữa 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43774 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Vành cồn già xóm 4,3 - đến Mương tưới 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43775 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Lưỡi chàng - đến Rộc giếng 4,3 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43776 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Đìa vụ - đến Cồn bà đương 6,5,4 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43777 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn rùa - đến Mương tưới 5,4 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43778 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Tù gà - đến Cồn cố minh 4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43779 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn ao - đến Mương tiêu 4,5,6 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43780 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn chăn nuôi - đến anh Hoành 4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43781 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc cồn sắt - đến Nghĩa địa cồn sậy 3,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43782 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc đá bạc - đến Rộc cồn sắt 3,4,5,6 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43783 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rọng năn xóm 3 - đến Nghĩa địa 3,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43784 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc lại xóm 3 - đến Vành côn mồ 3,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43785 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Nhà Keo, Cồn mồ - đến Vách Nam 3,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43786 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc giếng - đến GIếng đông 3,4 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43787 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc vông xóm 3 - đến Đường anh Biện 3,8,4 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43788 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn bàn - đến Vách Nam 2,3 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43789 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc xi lực - đến Đường 538 xóm 8,6,7 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43790 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc lội Bắc, - đến Lội Đông xóm 6,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43791 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cố minh - đến Cồn đụn 4,5,6 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43792 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Nhà Thánh - đến Rộc lội xóm 1,2 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43793 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc Thánh 5 - đến Hầm tập xóm 1,2 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43794 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Hầm tập - đến Hầm hàm xóm 1,2 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43795 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn bàn xóm 3 - đến Sân bóng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43796 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Cồn mồ xóm 3,4,5 - đến Trạm y tế 3,4,5 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43797 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc lại xóm 3,4,5 - đến Trạm bơm 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43798 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc lại xóm 1,2 - đến Hầm Dục 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43799 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Rộc lại xóm 1,2 - đến Nhà thánh 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43800 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Từ Đìa me xóm 1,2 - đến Mương tiêu 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...