14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42401 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Bể xóm 11 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42402 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Địa danh (xứ đồng): Đất lâm nghiệp 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42403 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phú Địa danh: Phía Đông, Tây chân đập, Giáp xã Nghi văn 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42404 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lợi Địa danh (xứ đồng): Rú ngang, Núi hốp, Động ghi 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42405 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lợi Địa danh (xứ đồng): Núi ba dội, Núi cao sơn, Núi lành 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42406 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lợi Địa danh (xứ đồng): Hà lạng, rục vin, rục trùm, Thanh tân, Hói thờ, Rục tư, Cồn đá, Cồn tròn, Cồn dài, Con lươn, Khe lấp 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42407 Huyện Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu Toàn thị trấn 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42408 Huyện Diễn Châu Từ chân đê trở ra đến 35m - Xã Diễn Hùng Từ Xóm 1 - Đến Xóm 10 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42409 Huyện Diễn Châu Cách chân đê từ 35m đến 70m - Xã Diễn Hùng Từ Xóm 1 - Đến Xóm 10 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42410 Huyện Diễn Châu Cách chân đê từ 70m trở ra mép biển và các khu vực còn lại trên địa bàn toàn xã - Xã Diễn Hùng Từ Xóm 1 - Đến Xóm 11 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42411 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Cồn tống Đại Thành 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42412 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Khu vực còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42413 Huyện Diễn Châu Xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Diễn Thắng Địa danh (Xứ đồng): Núi Đại lèn, Đá bàn, Rú xã, Bãi tải động ông Thức, Đồi động Chùa 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42414 Huyện Diễn Châu Xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Diễn Thắng Địa danh (Xứ đồng): Đồi động Ngang,Đồng Hồ, Đền thượng, Rú Hạc 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
42415 Huyện Diễn Châu Xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Diễn Thắng Địa danh (Xứ đồng): Đồi Thùng thùng, Động Nhôn, Rú Đóc, Khu vực giáp ranh xã D.lợi 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42416 Huyện Diễn Châu Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Thắng Địa danh (Xứ đồng): Động Thờ, Động chênh vênh, Chàng làng, Trại ông Biên, Khu vực giáp ranh với xã Vĩnh Thành, Viên Thành 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
42417 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Đội 2, 3 Vạn nam 40.000 - - - - Đất làm muối
42418 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Vạn Đông 40.000 - - - - Đất làm muối
42419 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Nại mới V. nam 40.000 - - - - Đất làm muối
42420 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Khu nam định 40.000 - - - - Đất làm muối
42421 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Đội 1vạn nam 40.000 - - - - Đất làm muối
42422 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Khu 5 V. nam 40.000 - - - - Đất làm muối
42423 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Khu vực đồng trên- Sát cồn nước 40.000 - - - - Đất làm muối
42424 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Khu vực đồng dưới - đến Quyết Thắng 40.000 - - - - Đất làm muối
42425 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Từ Chiến Thắng - đến Bắc Chiến Thắng 40.000 - - - - Đất làm muối
42426 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Từ Hai bên đường sang Diễn Vạn - đến Kim liên 40.000 - - - - Đất làm muối
42427 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất làm muối
42428 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đồng Muối 40.000 - - - - Đất làm muối
42429 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đê hoang mặn 35.000 - - - - Đất làm muối
42430 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42431 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đoài Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42432 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42433 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hoa Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42434 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Liên Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42435 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lộc Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42436 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Minh Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42437 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42438 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42439 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42440 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Mỹ Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42441 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42442 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phúc Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42443 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bình Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42444 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42445 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thành Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42446 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Ngọc Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42447 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hải Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42448 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Nguyên Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42449 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đồng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42450 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trường Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42451 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Bích Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42452 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thái Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42453 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Quảng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42454 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Phú Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42455 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lợi Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42456 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hoàng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42457 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tháp Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42458 Huyện Diễn Châu Thị trấn Diễn Châu Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42459 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42460 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42461 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thắng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42462 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42463 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42464 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hồng Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42465 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Thọ Gồm đất vườn ao liền kề đất ở 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
42466 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Mả Vàng - đến Mả Lình 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42467 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ - đến Thổ cư cũ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42468 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Mả Tổ - đến Nhà Thánh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42469 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Chùa - đến Đìa Ngô 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42470 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đông Chùa - đến Cồn Dăm dới 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42471 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Hào - đến Cồn Dăm trên 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42472 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đất Bông - đến Bờ Kinh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42473 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Giữa đồng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42474 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Sổ - đến Rộc Cống 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42475 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đồng Xích - đến Đồng 10 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42476 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Vịch Làng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42477 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Mả Lình - đến Thổ cư cũ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42478 Huyện Diễn Châu Khối Nam, xã Diễn Hồng Từ Sau Khối - đến Tây Đường 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42479 Huyện Diễn Châu Khối Nam, xã Diễn Hồng Từ Tây Nghĩa Địa - đến Chùa Bốn 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42480 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Đìa Ngô - đến Cửa Đền 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42481 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Giữa Đồng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42482 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Cống - đến Rộc ác 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42483 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Thổ Cư cũ - đến ÁC HẬU 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42484 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Vàng Anh - đến Cồn Lau 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42485 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Đồng Xích - đến Cồn Tịch 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42486 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Đồng Quan 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42487 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Từ Tây Đường 1 - đến Đông Đường Sắt 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42488 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Từ Tây Đường sắt - đến Đông Bờ Sông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42489 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Tây Bờ sông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42490 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Sau nò - đến Lội Hố 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42491 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Lùm - đến Đồng Quân 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42492 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Rộc sâu 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42493 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Bara-lều - đến Cồn Vừng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
42494 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Hố - đến 12/9 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42495 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Đìa Ngô - đến Cửa đền 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42496 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Đồng Quan - đến Đới 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42497 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Vùng vườn - đến Rộc quanh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42498 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Rộc sâu - đến Nghè xéo 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42499 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Vùng vườn - đến Rộc tân 55.000 - - - - Đất trồng lúa
42500 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Nghè eo - đến Ao lồi vông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...