14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
32201 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất SX-KD
32202 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất SX-KD
32203 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất SX-KD
32204 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn 45.000 - - - - Đất SX-KD
32205 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tổng Xan - Xã Thạch Ngạn 45.000 - - - - Đất SX-KD
32206 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tre - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32207 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thạch Tiến - Xã Thạch Ngạn 50.000 - - - - Đất SX-KD
32208 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Khe Đóng - Xã Thạch Ngạn 45.000 - - - - Đất SX-KD
32209 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Da - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32210 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thạch Sơn - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32211 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Kẻ Tắt - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32212 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Bá Hạ - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32213 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Xóm Mới - Xã Thạch Ngạn 40.000 - - - - Đất SX-KD
32214 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Dốc Dài - Cô Sáng 100.000 - - - - Đất SX-KD
32215 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Cô Sáng - Bà Điểu 125.000 - - - - Đất SX-KD
32216 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Bà Điểu - Ngã tư chợ 150.000 - - - - Đất SX-KD
32217 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã tư chợ - Hạnh Long 125.000 - - - - Đất SX-KD
32218 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hạnh Long - Ông Đường 100.000 - - - - Đất SX-KD
32219 Huyện Con Cuông Đường Bồng Khê đi xã Bình Chuẩn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ông Đường - Hợp Thành 85.000 - - - - Đất SX-KD
32220 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Khánh Hoan - Trạm hạ thế 75.000 - - - - Đất SX-KD
32221 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 75.000 - - - - Đất SX-KD
32222 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 75.000 - - - - Đất SX-KD
32223 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 75.000 - - - - Đất SX-KD
32224 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 75.000 - - - - Đất SX-KD
32225 Huyện Con Cuông Đường Mậu Đức đi xã Thạch Ngần - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức Đầu bản - Cuối bản 75.000 - - - - Đất SX-KD
32226 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Nà Ngùa - Xã Mậu Đức Bà Điều - Ông Năm 100.000 - - - - Đất SX-KD
32227 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Năm - Ông Hoàn 75.000 - - - - Đất SX-KD
32228 Huyện Con Cuông Đường đi Nà Ngùa - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết ông Hoàn - Ông Trọng 55.000 - - - - Đất SX-KD
32229 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Ngã ba chợ - Hoa Ba 125.000 - - - - Đất SX-KD
32230 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Hoa Ba - Long Voi 100.000 - - - - Đất SX-KD
32231 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức Hết Long Voi - Ông Hòa 70.000 - - - - Đất SX-KD
32232 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Hòa - Ông Sáu 60.000 - - - - Đất SX-KD
32233 Huyện Con Cuông Đường đi Chòm Muộng - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức Hết ông Sáu - Ông Toàn 50.000 - - - - Đất SX-KD
32234 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Muộng - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32235 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Chòm Bỏi - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32236 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thống Nhất - Xã Mậu Đức 55.000 - - - - Đất SX-KD
32237 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Nà Đười - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32238 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Nọc - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32239 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Sùng - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32240 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Trằng - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32241 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ Mẻ - Xã Mậu Đức 45.000 - - - - Đất SX-KD
32242 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Xóm Nà Ngùa - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất SX-KD
32243 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Kẻ trại - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất SX-KD
32244 Huyện Con Cuông Cá tuyến đường nội thôn - Thôn Thạch Ngàn - Xã Mậu Đức 50.000 - - - - Đất SX-KD
32245 Huyện Con Cuông Thị trấn Con Cuông (Đất trồng lúa nước) Bãi gỗ - tờ bản đồ 3 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32246 Huyện Con Cuông Thị trấn Con Cuông (Đất trồng lúa nước) Bãi huyện - tờ bản đồ 4 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32247 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Thôn 2/9 và Vĩnh Hoàn 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32248 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Tân Dân, Liên Tân, Lam Bồng 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32249 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Lam Trà, Tân Trà, Tân Lập 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32250 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Tân Hoà, Thanh Nam, Thanh Đào 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32251 Huyện Con Cuông Xã Bồng Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Khe Rạn 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32252 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Bản Sơn Khê ( bản núi cao) 35.000 - - - - Đất trồng lúa
32253 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Các bản Núi thấp 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32254 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Tiến Thành, Quyết Tiến 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32255 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Thuỷ Khê, Khe Tát 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32256 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Liên Đình, Trung Đình 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32257 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Nam Đình, Tổng Chai 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32258 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Bãi Văn, Chằn Nằn 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32259 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Thôn Bãi ổi, Lam Khê 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32260 Huyện Con Cuông Xã Chi Khê (Đất trồng lúa nước) Địa danh (xứ đồng): Xóm cầu Khe Giún 39.000 - - - - Đất trồng lúa
32261 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Từ Dốc Chó - đến giáp Khe Choăng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32262 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Từ QL 7A - đến nhà ông Hữu 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32263 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Từ Núi nghĩa địa - đến giáp 2/9 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32264 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Bám tuyến đường phía sau UBND 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32265 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Dọc tuyến đường ra bến đò Liên Hồng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32266 Huyện Con Cuông Khe Choăng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Các thửa còn lại 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32267 Huyện Con Cuông Thôn 29, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Đối diện khu dân cư dọc đường 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32268 Huyện Con Cuông Thôn 29, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Từ Trạm điện - đến mương chăn nuôi 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32269 Huyện Con Cuông Thôn 29, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Từ Mương nổi - đến khe Hiềng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32270 Huyện Con Cuông Bản Châu Định, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Ngã ba đường ngầm, cầu khe Lội 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32271 Huyện Con Cuông Bản Châu Định, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Giáp bản Châu Sơn, giáp bản Bủng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32272 Huyện Con Cuông Bản Châu Định, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Các thửa còn lại 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32273 Huyện Con Cuông Bản Bãi Gạo, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Khe ông lá, khe Hiềng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32274 Huyện Con Cuông Bản Bãi Gạo, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Đất ông Lợi, giáp thôn 2/9 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32275 Huyện Con Cuông Bản Bãi Gạo, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Các thửa còn lại 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32276 Huyện Con Cuông Bản Châu Sơn, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Xứ đồng đồi tranh 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32277 Huyện Con Cuông Bản Châu Sơn, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Dốc chó, đập khe Hoi 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32278 Huyện Con Cuông Bản Châu Sơn, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Các thửa còn lại 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32279 Huyện Con Cuông Bản Bủng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Giáp Châu Định, trường TH2 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32280 Huyện Con Cuông Bản Bủng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Xứ đồng núi khe Bon 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32281 Huyện Con Cuông Bản Xát, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Trường TH2, nghĩa địa 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32282 Huyện Con Cuông Bản Diềm, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Xứ đồng khe Xát 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32283 Huyện Con Cuông Bản Diềm, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Xứ đồng khe Hoi 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32284 Huyện Con Cuông Bản Khe Nà, Bu, Nóng, xã Châu Khê (Đất trồng lúa nước) Xứ đồng khe Bát và các thửa còn lại 23.000 - - - - Đất trồng lúa
32285 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Bằng Lộc 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32286 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Cống 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32287 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Xóm Mới 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32288 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Hòm 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32289 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Hừa 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32290 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Lội 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32291 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khoài 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32292 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Mài 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32293 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Đồn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32294 Huyện Con Cuông Bản Cống, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Năng Lai 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32295 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Piềng cây Thiểng 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32296 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng co Hương 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32297 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Pù Đuồn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32298 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Khe Phèn 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32299 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng Quạ 29.000 - - - - Đất trồng lúa
32300 Huyện Con Cuông Bản Liên Hồng, xã Cam Lâm (Đất trồng lúa nước) Đồng khe Lừa 29.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...