14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
30801 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11 (Thửa 2, 4, 17, 20, 21, 24, 25, 27, 29, 31, 34, 38, 41, 42, 43, 45, 47, 49, 52, 60, 61, 63, 65 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 61.000 - - - - Đất TM-DV
30802 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11 (Thửa 11 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30803 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 (Thửa 3, 7, 17, 18, 19, 27, 37, 42, 48, 49, 53, 54, 61, 62, 70, 72, 81, 82, 83 Tờ bản đồ số 49) - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30804 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 9 (Thửa 76, 90, 92, 95, 96, 115, 116, 118, 121, 123, 124, 125, 126, 122, 133 Tờ bản đồ số 49) - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 105.000 - - - - Đất TM-DV
30805 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 11 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30806 Huyện Anh Sơn Đường Tân Tiến - Đông Thọ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Giang 72.000 - - - - Đất TM-DV
30807 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30808 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30809 Huyện Anh Sơn Đường nội thôn - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Các nhánh đường nội thôn 55.000 - - - - Đất TM-DV
30810 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Thanh Lan - Ông Định Thường thôn 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
30811 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Bà Chinh thôn 3 - Bà Hà Đức thôn 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
30812 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Nga Sửu thôn 3 - Ông Đối Hơi thôn 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
30813 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính thôn 3 - Xã Thọ Sơn ÔngViệt Liêu thôn 3 - Anh Trung Quỳnh thôn 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
30814 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Định Thìn thôn 3 - ông năm bốn thôn 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
30815 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Bà Xuân Thửu Xuân thôn 3 - Ông Hoành Hóa thôn 3 110.000 - - - - Đất TM-DV
30816 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 3 - Xã Thọ Sơn Anh Phúc Phượng thôn 3 - Anh Hòa Lợi thôn 3 72.000 - - - - Đất TM-DV
30817 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 3.4 - Xã Thọ Sơn Anh Võ Trâm Xuân thôn 3 - Ông Châu thôn 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
30818 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 và Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Bà Kim thôn 3 - Ông Tùng Hồ thôn 4 72.000 - - - - Đất TM-DV
30819 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Ôn thôn 4 - Ông Việt Loan thôn 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
30820 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 và thôn 4 - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Cầu Ka thôn 3 - Bà Điệp thôn 4 72.000 - - - - Đất TM-DV
30821 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4.5 - Xã Thọ Sơn Anh Hồng Vân thôn 4 - Anh Thắng Âu thôn 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
30822 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang, Cồn Cốc Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Duẩn Đồng thôn 5 - Ông Truật Thanh thôn 5 55.000 - - - - Đất TM-DV
30823 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Rú Trổ Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Tùng Quế thôn 5 - Bà Cúc Phan thôn 4 83.000 - - - - Đất TM-DV
30824 Huyện Anh Sơn Trục đường Nhựa Chính Thôn 1,2,3 - Xã Thọ Sơn Ông Tùng Kính thôn 3 - Anh Diện Yến thôn 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
30825 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 2,3 - Xã Thọ Sơn Ông Tài Hà thôn 3 - Bà Chín Nguyên thôn 2 83.000 - - - - Đất TM-DV
30826 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Hùng Thai thôn 4 - Ông Toàn Yến thôn 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
30827 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Nguộc Năm thôn 1 - Ông Lô thôn 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
30828 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Nhiệm thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1 220.000 - - - - Đất TM-DV
30829 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Đàn Loan thôn 1 - Nhà Cố Thân thôn 1 110.000 - - - - Đất TM-DV
30830 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 1, thôn 4 - Xã Thọ Sơn Ông Long Tranh Thôn 1 ông Tùng Hồ thôn 4 - Bà Truyền Thôn 1, Ông Lan thôn 4 83.000 - - - - Đất TM-DV
30831 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Thủy Quế thôn 7 - Ông Hoa Loan 275.000 - - - - Đất TM-DV
30832 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Tài Lương thôn 5 - Ông Quảng Hệ thôn 5 220.000 - - - - Đất TM-DV
30833 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Khu vực Chợ - Gò Khoát 110.000 - - - - Đất TM-DV
30834 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Trường Mầm Non. Vĩnh Sơn - Anh Trường Thơm thôn 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
30835 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7.8 - Xã Thọ Sơn Anh Hoa San thôn 8 - Bà Tỵ thôn 8 275.000 - - - - Đất TM-DV
30836 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 8 - Xã Thọ Sơn Ông Thoại thôn 8 - Ông Tiềm Thủy thôn 8 72.000 - - - - Đất TM-DV
30837 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 8.9 - Xã Thọ Sơn Ông Hợi thôn 8 - Ông Hồng Bính thôn 9 220.000 - - - - Đất TM-DV
30838 Huyện Anh Sơn Trục đường Bê tông bằng Thôn 8,Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Thuận Hoa thôn 8 - Bà Hà Bình thôn 9 83.000 - - - - Đất TM-DV
30839 Huyện Anh Sơn Đường Chọ Rọng Chọ Đẩu Thôn 8,9 - Xã Thọ Sơn Ông Hiếu thôn 8 - Bà Thìn thôn 9 72.000 - - - - Đất TM-DV
30840 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Phương thôn 9 - Ông Đạo thôn 9 220.000 - - - - Đất TM-DV
30841 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Chọ Đẩu, Thôn 9 - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Giáp thôn 9 - Ông Vinh thopon 9 72.000 - - - - Đất TM-DV
30842 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Vỵ Tý thôn 9 - Ông Xoan thôn 9 220.000 - - - - Đất TM-DV
30843 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 9 - Xã Thọ Sơn Anh Mậu thôn 9 - Anh Thìn thôn 9 55.000 - - - - Đất TM-DV
30844 Huyện Anh Sơn Trục đường Chính Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Anh Châu Nhàn thôn 1 - Anh Lễ Mơ thôn 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
30845 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Hoan Hương thôn 1 - Bà Ngũ thôn 1 220.000 - - - - Đất TM-DV
30846 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Ông Chung Hương thôn 1 - Anh Hiếu Hoa thôn 1 72.000 - - - - Đất TM-DV
30847 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 7,8 - Xã Thọ Sơn Anh Kỷ Vinh thôn 7 - Anh Sử Thành thôn 8 72.000 - - - - Đất TM-DV
30848 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Anh Tình Hoa thôn 7 - Ông Hoa Nghi thôn 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
30849 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5,7 - Xã Thọ Sơn Anh Tuân Bình thôn 5 - Nhà Đức Thảo thôn 7 72.000 - - - - Đất TM-DV
30850 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Ông Phan Dịnh thôn 5 - Ông Sang Hà thôn 5 55.000 - - - - Đất TM-DV
30851 Huyện Anh Sơn Trục đường Ngang Thôn 5,6 - Xã Thọ Sơn Ông Lê Lân thôn 6 - Ông Bích Khoa thôn 5 72.000 - - - - Đất TM-DV
30852 Huyện Anh Sơn Truc đường doc Hóc van Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Hà Thanh thôn 6 - Ông Được Hồng thôn 6 55.000 - - - - Đất TM-DV
30853 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Đá Bạc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Long Minh thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6 72.000 - - - - Đất TM-DV
30854 Huyện Anh Sơn Trục Đường dọc Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Ông Nguyệt An - Ông Hoa Khả 55.000 - - - - Đất TM-DV
30855 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc thoôn 8, thôn 9 - Xã Thọ Sơn Ông Chắt ( bà Tấn) thôn 8 - Bà Quế (Sơn) thôn 9 55.000 - - - - Đất TM-DV
30856 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 3 - Xã Thọ Sơn Ông Thành Mai thôn 3 - Anh Tấn Bé thôn 3 83.000 - - - - Đất TM-DV
30857 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 3,1 - Xã Thọ Sơn Đền Thờ Lý Nhật Quang - Nhà Văn hóa thôn 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
30858 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 6 - Xã Thọ Sơn Anh Sen Việt thôn 6 - Ông Hoa Cường thôn 6 55.000 - - - - Đất TM-DV
30859 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Sân TDTT thôn 5 - Ông Tân Hồ thôn 5 72.000 - - - - Đất TM-DV
30860 Huyện Anh Sơn Đường (534) - Thôn 7 - Xã Thọ Sơn Sân TDTT xã - Bà Minh Mạnh thôn 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
30861 Huyện Anh Sơn Trục đường Đỏ - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Nhà Thái Hà thôn 6 - Anh Cường Loan thôn 8 220.000 - - - - Đất TM-DV
30862 Huyện Anh Sơn Trục đường ngang thôn 3 - Thôn 5 - Xã Thọ Sơn Anh Phạm văn Hà (ô Việt thôn 4) - 110.000 - - - - Đất TM-DV
30863 Huyện Anh Sơn Trục đường dọc Thôn 1 - Xã Thọ Sơn Nhà ông Thuận 110.000 - - - - Đất TM-DV
30864 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1A - Thị trấn Anh Sơn QL 7A - Bến Than (Bà Thịnh) 275.000 - - - - Đất SX-KD
30865 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1A - Thị trấn Anh Sơn Ông Hồng - Khe Bò Đái 175.000 - - - - Đất SX-KD
30866 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Tảo nha dãy 2 + 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
30867 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Phùng Tâm - Ông Sơn Trúc 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
30868 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Hạt Kiểm lâm - Lương thực cũ 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
30869 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Sau cơ quan Hạt kiểm lâm 400.000 - - - - Đất SX-KD
30870 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Đường vào xã Hội Sơn (dãy 1) 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
30871 Huyện Anh Sơn Đường TT nội thị - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Hùng - Ông Hoa 600.000 - - - - Đất SX-KD
30872 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 1B, 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Tân - Ông Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
30873 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Giang - Ông Quyền 200.000 - - - - Đất SX-KD
30874 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Khối 2 (dãy sau) 150.000 - - - - Đất SX-KD
30875 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Đường vào xã Hội Sơn (dãy 2) 200.000 - - - - Đất SX-KD
30876 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Đức - Bà Hoa 200.000 - - - - Đất SX-KD
30877 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh - Trạm BVTV 1.850.000 - - - - Đất SX-KD
30878 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Vân - Ông Khuy 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
30879 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Trạm vật tư - Bưu điện Kim Nhan 1.850.000 - - - - Đất SX-KD
30880 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Minh - Ông Sỹ 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
30881 Huyện Anh Sơn Đường khối - Khối 2 - Thị trấn Anh Sơn Ông Hào - Bà Nghĩa 200.000 - - - - Đất SX-KD
30882 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 1B - Thị trấn Anh Sơn Ông Thiện Hường - Ông Hùng Nam 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
30883 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Bà Hà Việt - Ông Hà Huệ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
30884 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Cổng chào khối 2 - Ông Đồng 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
30885 Huyện Anh Sơn Đường Quốc lộ 7 - Khối 4A - Thị trấn Anh Sơn Ông Lĩnh Xuân (ông cường) - Ông Đông 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
30886 Huyện Con Cuông Đường vành đai - Thôn Lam Trà (Thửa các thửa còn lại Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 1.300.000 - - - - Đất ở
30887 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Thôn Thanh Đào - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
30888 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Thành Nam - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
30889 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Khe Rạn - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
30890 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Tân Hòa - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
30891 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn 2/9 - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
30892 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Lam Bồng - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
30893 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 140, 166, 165, 184, 185, 186, 203, 203, 205, 206, 228…231, 323, 240, 324, 250, 202, 201, 222, 200, 182, 181, 180, 179, 178, 160, 159, 158, 157, 156, 155, 72, 73, 74, 84, ….87, 100, 101, 167…169, 148, 147, 171, 170, 189…192, 213…217, 239, 240, 265, 266, 281, …284, 298, 299, 308, 309, 210, 211, 234, 235, 261, 237, 238, 262, 88, 78, 77, 76, 75, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33 Tờ bản đồ số 49) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
30894 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 87, 107, 108…110, 123….126 Tờ bản đồ số 46) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
30895 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 122, 136, …..139, 147, 148, 149, 150, 151, 152 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
30896 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 95, ….98, 112, 113, 114, 115, 129, 130, 134, 150, 151, 174, ….177, 197, 198, 327, 328, 199, 224, ….227, 247, 246, 248, 272, 273, 274, 275, 125, ….128, 148, 149, 172, 173, 192, ….196, 218…224, 242…245, 267, …271, 285, …289 Tờ bản đồ số 49) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
30897 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 23, 22, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 46, 45 Tờ bản đồ số QHVI) - Xã Bồng Khê 1.000.000 - - - - Đất ở
30898 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 62, 61, 60, 59, 58, 40, 39, 38, 37, 36, 21, 20, 19, 18, 17 Tờ bản đồ số QHVII) - Xã Bồng Khê 1.000.000 - - - - Đất ở
30899 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 11..25 Tờ bản đồ số QHVI) - Xã Bồng Khê 700.000 - - - - Đất ở
30900 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 27..42 Tờ bản đồ số QHVII) - Xã Bồng Khê 700.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...