14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27201 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27202 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27203 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn, 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27204 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng, 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27205 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27206 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27207 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn, 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27208 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27209 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27210 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27211 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27212 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27213 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi 17.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27214 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27215 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27216 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27217 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi, 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27218 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1-> 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27219 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27220 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27221 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27222 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27223 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27224 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27225 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27226 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27227 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27228 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27229 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27230 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27231 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27232 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27233 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27234 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc, 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27235 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27236 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ, 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27237 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27238 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27239 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27240 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27241 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27242 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27243 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27244 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27245 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn, 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27246 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng, 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27247 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27248 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27249 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn, 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27250 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27251 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27252 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27253 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27254 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27255 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27256 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27257 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27258 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27259 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi, 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27260 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1-> 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27261 Huyện Anh Sơn Xã Tường Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27262 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27263 Huyện Anh Sơn Xã Thọ Sơn Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại 3.800 - - - - Đất rừng sản xuất
27264 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27265 Huyện Anh Sơn Thị trấn Anh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27266 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27267 Huyện Anh Sơn Xã Thành Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại 3.800 - - - - Đất rừng sản xuất
27268 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27269 Huyện Anh Sơn Xã Thạch Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27270 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27271 Huyện Anh Sơn Xã Tào Sơn Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27272 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27273 Huyện Anh Sơn Xã Tam Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi 3.800 - - - - Đất rừng sản xuất
27274 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27275 Huyện Anh Sơn Xã Phúc Sơn Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27276 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc, 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27277 Huyện Anh Sơn Xã Long Sơn Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27278 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ, 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27279 Huyện Anh Sơn Xã Lĩnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27280 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27281 Huyện Anh Sơn Xã Lạng Sơn Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27282 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27283 Huyện Anh Sơn Xã Khai Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27284 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27285 Huyện Anh Sơn Xã Hùng Sơn Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27286 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27287 Huyện Anh Sơn Xã Hội Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn, 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27288 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng, 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27289 Huyện Anh Sơn Xã Đức Sơn Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27290 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27291 Huyện Anh Sơn Xã Đỉnh Sơn Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn, 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27292 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27293 Huyện Anh Sơn Xã Cao Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27294 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27295 Huyện Anh Sơn Xã Cẩm Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27296 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27297 Huyện Anh Sơn Xã Bình Sơn Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi 3.800 - - - - Đất rừng sản xuất
27298 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27299 Huyện Anh Sơn Xã Hoa Sơn Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27300 Huyện Anh Sơn Xã Vĩnh Sơn Đất vườn ao liền kề đất ở 35.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...