| 27201 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27202 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27203 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27204 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27205 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27206 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27207 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27208 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27209 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27210 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27211 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27212 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27213 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27214 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27215 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 27216 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27217 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27218 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1->
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27219 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27220 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27221 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27222 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27223 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27224 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27225 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27226 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27227 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27228 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27229 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27230 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27231 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27232 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27233 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27234 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn |
Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27235 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn |
Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27236 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27237 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27238 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27239 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27240 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27241 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27242 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27243 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27244 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27245 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27246 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng,
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27247 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27248 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27249 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn,
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27250 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27251 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27252 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27253 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27254 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27255 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27256 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27257 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th
|
31.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 27258 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Hồ thuỷ sản, màu bãi Hội 1, 2, Hạ Tằng, Cộc Lim, Động Vụng, Cồn Nổi, Mạ, Cồn Quan, Cửa Đình, Đồng Trúc, Ruộng Mặt, Chọ Rọng, Chọ Đ
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27259 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Nương mạ xóm 1, Trổ Trong, Trổ Ngoài, Cây Trâu, Hói Trung, Hói Thượng, Ruộng mặt, Hói Quang, Máng Trên, Kho 40, Cửa Đền, Chọ Bùi,
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27260 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Các thôn 1->2 (đồng dừa, Bãi Làng trang, Bãi mọ), các thôn 1->12 + ồ ồ + già hóp (các vùng nằm xen trong khu dân cư). Các thôn 1->
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27261 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tường Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ao các, Lội trù, Cây dổi, Đồng cò, Khaonh rò, Khe da, Lèn vũ, Già câu, Thung bói, Thung Mang, Bù Quạ, Lâm Sinh, Khe đá, Các thôn 1
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27262 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Sao, Đồng Sim, Tổ 5, Thung Trăn, Đồng Ếch, Cây Bưởi, Cây Cọ, Đồng Cằng, Động Đót, Chăn nuôi, Bình Dạ, Tả Ngọn, Đất Đỏ, C5, H
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27263 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Thung Diêm, Thung Nhạp, Độc Lập, Bãi Mét, Trại Phiên, Hồ Trổ, Thung Chanh, Hang Trâu và các xứ đồng còn lại
|
3.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27264 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ruộng nẩy, Bạch Than điểm, Huyện uỷ
|
7.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27265 |
Huyện Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bạch Than chợ, Chọ Mùa, Đồng Tu, Cồn Seo, Vĩnh Khế và các vùng khác còn lại
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27266 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Rẫy, Vùng Kho Vàng thôn 5, Trại Cày thôn 4, Khe Trằng, Khe Lò Vôi, Cà ổi, Cố Cờng, Măng Đắng, Đồng Cây Mít, Rú mồ thôn 3
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27267 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thành Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Lau thôn 1, Hồ Sen thôn 6, Các vị trí còn lại
|
3.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27268 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cánh Buồm, Hoóc Bông, Đồng Cựa, Bàu Đờn, Long Giang, Trọt Môn, Bàu Hà, Ruộng Kem, Hạt Chua, Từ Giáp
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27269 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cồn, Đò Ngân Sách, Bảy Sào, Đất Lính, Đuôi Leo, Cửa Đền, Cồn Nổi, Đất Dây, Vườn Ươm, Cây Thị, Vũng Quảng, Phần Trăm, Xăng Lẻ, Rú T
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27270 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Nương Hội, Nẩy, Nương cũ, Đồng Nương, Đồng Nang, Ao, Cháy, Gia Chồi, Cẩm Hương, Đồng Bù, Chọ Lò, Lối Thần, Mu Tô Đồng Nghẹn, Mạ Đa
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27271 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tào Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Trại Sanh, Ràng Ràng, Đồng Rấy, Sân Trà , Cây Kè, Gia Dù. Nẩy Bếp, Hố Lùng, Đồng Bằng, Các vùng còn lại
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27272 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Mậu (trong); Đất Phúc Sơn (trong); Đất Phúc Sơn (ngoài); Cây Da (trong), Đất rừng sản xuất xen kẽ khu dân cư từ thôn 1 đến thô
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27273 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Tam Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Thủng Nổi, Cồn Nổi Tam Chè; Bãi Cây Giới; Mại Đa; Ruộng Bãi; Ruộng Cây Sung và Bãi Sậy (còn lại); Đất rừng sản xuất gần địa gi
|
3.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27274 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Xa lâu, Tượng Đài, Tich tích, Thung Vừng, Yên Phúc, Miền, Bãi, Làng Cũ, Cây sông, Đồng Trịnh, Đồi 79, Thung Bò, Choải, Sắn, Bét Bé
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27275 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Khe Pheo, Khe Tàu, Già Rọng 1, Bãi Đá, Bãi Lim, Khe Dầu, Vều và các vùng còn lại
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27276 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn |
Địa danh xứ đồng: Đồng Quan, Đồng ngoài, Cây Thị, Cửa Cộ, Đồng Đà, Vệ Bông. Nam Bắc đường QL7A, đất rừng sản xuất liền kề đất ở, Đình Thiết, Chọ Cóc,
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27277 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Long Sơn |
Địa danh xứ đồng: Mụ Hồng, Chọ Mọi, Đồng Đỉa, Hoàng Canh, Khe Đá, Chọ Hương, Chọ Khế, Chọ Môn, Ruộng Trình, Đồng Nằng, Đồng Nổ, Khe Tràm, Cầu Ao, các
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27278 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất tại Quốc lộ 7A đến Ruộng Thần, Trọt Bụt, 01, 02, 03, Đồng Nẩy, Trung Đồng, Đồng tháng 10 -> Đồng Tràng và các vùng lẻ đất mạ,
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27279 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Chọ Lầy, Chọ Lơn, Rú Bài, Rú Chấu, Chọ Mạch, Chọ Trịt, Cầu Liêm, Rú Rạch, Chọ Răm, Rú áng, Hòn Trè, Hòn Nhà, Lối Đa, Sơn Môi, Hòn
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27280 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Địa danh: Vùng Hói thôn 9, Lò vôi, Bàu, Chọ Đèn, Chọ Cốc, Mương, Lối Cau, Chọ Hội, Đường HCM, Chọ Bút, Hố Cây Gạo, Đồng Cây Thị, Đòn Cày, Tù Bà, V
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27281 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Địa danh: Vùng Chọ Tròn, Chọ Sui và các vùng còn lại
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27282 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Rú Đạp, Sộng Sộng, Tứ Văn, Hồ, Khu Khau, Cố Bù, Cây Thị, Đồng Su, Ghè, Động Lăn, Mụ Thợt, Chọ Rấy, Bãi Tám, Cây Lỗi, Rộng Rồng, ổ
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27283 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Khai Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất bãi từ thôn 1 đến thôn 2, Chọ Dún, Chọ Khế, Chọ Lấm, Đá Bạc, Chọ Dọc, Thần Phù, Nhà Trứ, Chọ ông Kiêm, Mậu hậu, Cây Trổ, Khe Đ
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27284 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Địa danh xứ đồng: Ruộng Hải, Khe Lầy, Chõ Giếng, Lâm Sinh, Cây Mít, Động Đá, Cồn Chòi, Chõ Mai, Đồng Trấm, Bãi Vườn, Bãi Gát, Bãi Mơ, Bãi Hội, Đồng Qu
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27285 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Địa danh xứ đồng: Khe Gát, Hố Ông Đào, Hố ông Văn, Vùng Tây Họa, Khe Súc, Khe Rồng, Khe Mỏn, Khe Môn và các vùng còn lại
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27286 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trương, Diều Ga, Đập Hóp, Chọ Mắm, Đường Gòong, Thung Gáo, Già Lèn, Kho Thuốc, Công Nhân, Trèo Vòng, Tảo Nha.Già Ổi, Cây
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27287 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hội Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bộ, Lồi Lội, Bãi Mạ, Vệ Mía, Vệ Bòng, Đuồi Leo, Thượng Tằng, Đuồi Bãi Mạ, Đuồi Trửa, Động Xe, Cây Lội, Bãi Gạo, Khe Trơn,
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27288 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Khe ải, Voi bổ, Chọ Mai, Khe vang, Chọ rãy ngoài, Cây da, Đồng trong, Mội, Cây cừa, Cửa chùa, Cửa mồ, Thang, Đồng cày, Đồng lãng,
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27289 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Ông Mỵ, Khe gát, Sưng vì, Hố lầy, Hố gạo, Chọ sa, Chọ sâm, Động lăn, Chọ sông, phía trong, Khe dài, Chọ sy, Hố dong, Khe trường v
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27290 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hoà Sơn, Vệ chuyển dân thôn 2, Vệ chuyển dân thôn 5, Vệ cửa hàng, Vệ thung Lèn thôn 3, Vệ lương thực thôn 3, thôn 4
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27291 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Bãi Cây Chanh; Ruộng Cây Thị, Trổ Cầu (trồng Lúa). Bãi Phủ, Bãi Sậy, Đào Lâm, ruộng Cây Choại, ruộng Khe Cội, Cây sanh, Hóc Bồn,
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27292 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Dọc đường Hồ Chí Minh, Lẹp, Trại hữu, Cây quéo, Khe răm,Chọ mên, Eo vọt, Trộc mới, Ba đình, Cổn (trong, ngoài), Cây cau, Sắn, Trầm
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27293 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cao Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cống bàu thôn 8, Cao cang, Sắn đờng, đồng hối thôn 7->thôn 8, ớt, de, chuối, Thiên niên, Bàu thượng, Ruộng tròn, Chọ ngay, Đinh hư
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27294 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Vùng bãi Thượng Hạ Tằng (thôn Hạ Du - Cẩm Thắng), Xóm Đò (thôn Hội Lâm), Vệ Đồng Cạn (thôn Hạ Du - Cẩm thắng - Hội lâm), Vệ Cây G
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27295 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Trổ (thôn Cẩm lợi), Vùng Hóc Lim (tại các thôn Cẩm thắng, Hạ du, Tân lâm), Bãi Cây Gạo, Bãi Đá, Đá Bệp (Tại các thôn Cẩm
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27296 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Đất giáp trục đường nhựa liên xã của các thôn: 1, 3, 5, 6, 11, 14, 15 và 16, Minh sơn, Cây Lội, Cây Nến, Ương Điền, Đồng Cạn, Rú M
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27297 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Địa danh (Xứ đồng): Cây Nến trong, Rừng Già, Khe Ngang, Triềng Sông, Ruộng Sâu dưới các thôn 1,2,3; Nậm Huông, Rẽ Vàng trong thôn 5,6; Triềng Đồi, Bãi
|
3.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27298 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Trốc đồng, Đồng hác, Đồng cò, Đồng đình, Lò vôi, ruộng đìa, Thập khảm, Đồng lạn, Đồng cồng, Đồng nậy, đất rừng sản xuất: thôn 1, thô
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27299 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Địa danh xứ đồng: Nhà thờ, Cổ hôn, Hố môn, Đồng cựa, Vinh kim, Đồng Củm, Đồng khuất, Bàu thung, Đồng Án, đất rừng sản xuất: thôn 6, thôn 7, thôn 8, th
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 27300 |
Huyện Anh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
Đất vườn ao liền kề đất ở
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |