14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22901 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 183 (tách từ thửa số 3) Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
22902 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 192, 202, 203, 221, 222, 266, 297, 377, 398…400, 427, 478, 496, 520, 521, 561, 563…565, 576…581 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Du - nhà ông Vân 200.000 - - - - Đất SX-KD
22903 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 155, 158, 163, 167…169, 171, 172, 175, 176, 179…186, 193, 194, 196, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22904 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 204, 211, 223, 225, 228, 252, 281, 299, 322, 323, 349, 351, 425, 426, 449, 398, 399, 572….575 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22905 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 457…459, 476, 495, 519, 547, 555, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22906 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 307, 334, 356…358, 406…408, 499, 500, 502, 503, 524, 525, 544, 545, Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22907 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 3, 4, 5, 7, 9…18, 20, 21, 24…27, 34, 35, 41, 42, 46…48, 63, 172, 183…195 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22908 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 9, 10, Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Thành 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
22909 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 7, 22…24, 37…43, 57…61, 72…75, 88, 102, 103, 125, 127, 135…137, 192, 283, 284, 313, 314, 318…320 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Sơn - nhà ông Vinh 780.000 - - - - Đất SX-KD
22910 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 145…147, 154, 155, 161, 162, 170…179, 184, 198, 280…282, 287…290, 321 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Ngọc 780.000 - - - - Đất SX-KD
22911 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 187 (tách từ thửa số 136) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 780.000 - - - - Đất SX-KD
22912 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 6, 21, 25, 36, 11, 44, 45, 62, 76, 77, 89, 90, 115, 128, 448, 157, 163, 167, 168, 186, 193, 194, 268…271, 277…279, 148, 310…312 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 300.000 - - - - Đất SX-KD
22913 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 7 (Thửa 12, 46, 57, 104, 129, 189…191, 199 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến dãy 3 200.000 - - - - Đất SX-KD
22914 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 26, 27, 48, 63, 93, 106, 116, 149, 185, 77, 188, 195…197, 262…267, 129, 272…276, 285, 286, 315…317 Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22915 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 318, 337, 338, 350…357, 365…367, 369…371, 382, 383, 391, 392…409, 943…945, 956, 957 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Phúc 900.000 - - - - Đất SX-KD
22916 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 416…421, 433…435, 448, 450…453, 464…472, 481, 486, 499…510, 873, 874, 451, 452 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Cầu làng Mẹ - nhà ông Năng 900.000 - - - - Đất SX-KD
22917 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 2, 80, 123, 159, 224, 225, 240, 253, 289, 320, 321, 339, 358, 826, 923…929, 253, 941, 942 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hải - nhà chị Vinh 225.000 - - - - Đất SX-KD
22918 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 1473 (tách từ thửa số 253) Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến 225.000 - - - - Đất SX-KD
22919 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 310, 318, 325, 326, 341, 342, 359, 360, 374, 430, 431, 444…446, 447, 454, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
22920 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 458 (lô 7…lô 13), 460…463, 478, 480, 494…498, 526, 545, 547, 595, 528, 930 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
22921 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 288, 304…307, 319, 327, 343, 361, 385, 386, 424, 455, 458(lô1…lô6), 914, 915 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22922 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 335, 349, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thuận - nhà anh Lạc 800.000 - - - - Đất SX-KD
22923 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 7 (Thửa 120, 157, 183…185, 221, 222, 252, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22924 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 502, 511, 512, 533, 534, 554…557, 582, 583, 600…604, 622, 633…636, 921, 922, 931….933, 947….950 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà bà Điu - nhà anh Quyền 900.000 - - - - Đất SX-KD
22925 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 655…657, 677, 678, 680…683, 700…702, 718, 735, 871, 872 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Tùng - nhà anh Đoan 900.000 - - - - Đất SX-KD
22926 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 344, 375, 387, 425, 436, 579, 621, 632, 653, 654, 698, 699, 716, 717, 953, 954 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
22927 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 217, 218, 236…238, 248…250, 267…269, 283…286, 301, 303, 315, 316 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22928 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 334, 347, 348, 378, 390, 426…428, 437…441, 456, 473…477, 487…491, 934…938 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22929 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 503, 507…509, 516, 674…676, 697, 723, 726, 730, 731, 744, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22930 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 219 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22931 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 823, 824, 871, 831, 833, 838, 844, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Hương - nhà chị Liên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
22932 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Huệ - nhà cô Thọ 950.000 - - - - Đất SX-KD
22933 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Bài - nhà anh Hải 950.000 - - - - Đất SX-KD
22934 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 778, 795…797, 808…810, 815…819, 821, 822, 845, 852, 853, 919, 920 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà chị Thuỷ - nhà anh Mão 950.000 - - - - Đất SX-KD
22935 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 719, 736…738, 752…756, 773…777, 790…794, 805, 806, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Thông - nhà anh Ty 900.000 - - - - Đất SX-KD
22936 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 719, 736…738, 752…756, 773…777, 790…794, 805, 806, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Quế - nhà bà Nhị 900.000 - - - - Đất SX-KD
22937 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Lộc - Xóm 3 (Thửa 830.832, 835…837, 839…841, 843, 848, 849…851, 854…856, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Đường QL 48 - cầu Khe Cái 950.000 - - - - Đất SX-KD
22938 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 772, 789, 803, 814, 827, 828, 860, 861, 946 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22939 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 771, 785…788, 801, 802, 813, 820, 825, 826, Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22940 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Lô số 01 đến lô số 47 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Khu QH Đấu giá (5A cũ) 175.000 - - - - Đất SX-KD
22941 Thị xã Thái Hòa Đường Vực Giồng - Xóm 2 (Thửa 35, 95…97, 167, 168, 208, 209, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Hồng - nhà bà Bốn 175.000 - - - - Đất SX-KD
22942 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 20, 36, 37, 98, 141, 165, 169…171, 188, 189, 203…207, 236, 284, 309, 385, 404, 425, 468, 241 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22943 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 259, 260, 281…283, 308, 334…337, 358, 359, 377…381, 393, 394, 410, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
22944 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 3 (Thửa 411, 431, 453, 474, 475, 579, 1220, 1226, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 3 - Xóm 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
22945 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 26, 40, 41, 74, 150, 179, 195, 196, 227, 228, 252, 277, 301…303, 327…332 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22946 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 353…355, 374…376, 386…389, 405…407, 426, 427, 446…449, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22947 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 469…472, 491…493, 520, 522, 527, 550, 605, 628, 632, 660, 708, 713, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22948 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 737, 761, 769, 804, 836, 860, 881, 882, 908, 929…931, 955, 982, 983, 985, 1009, 1052, 1100, 1160, 1215, 1238…1264 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến xóm 2 - xóm 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
22949 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1054, 1075…1078, 1101, 1102, 1118, 1133…1135, 1138…1141, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Khương 900.000 - - - - Đất SX-KD
22950 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1161…1163, 1188, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Định 900.000 - - - - Đất SX-KD
22951 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 126, 128, 129, 146, 156, 172……174 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22952 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 40, 48, 56, 57, 65, 84, 85, 91, 92, 97, 98, 105, 109, 111, 114, 118, 120, 121, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22953 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 123, 124, 126...131, 134, 137, 140…143, 149, 156, Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22954 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 9, 10 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22955 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 5, 10…15 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22956 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 182…184, 208…211, 238, 239, 270…272, 307…309, 331, 332, 353, 354, 370, 1100, 1101, 1141, 1142 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Việt - cầu Khe đá 900.000 - - - - Đất SX-KD
22957 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1132….1136, 1143, 1146, 1174…1177; Lô L1 - L 22 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Vùng QH đấu giá (Xóm 1) 900.000 - - - - Đất SX-KD
22958 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 236, 237, 269, 306, 329, 330, 352, 1103, 1122, 1123 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 250.000 - - - - Đất SX-KD
22959 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 462, 485, 486, 501, 502, 522, 524, 525, 545, 567…569, 583…585, 1119, 1121, 1125….1131 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22960 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 602…606, 621, 622, 624, 625, 639, 640, 645, 646, 660, 665, 666, 685, 688, 1137….1140 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22961 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 690, 710, 728, 743, 764, 767, 781, 798, 799, , 801, 814…816, 827…829, 1120 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22962 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 846, 847, 863…865, 881, 882, 902, 916, 934…936, 954, 981, 982, 1005, 1144, 1145, 1160…1173 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22963 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 1029, 1071, 1085, 1086, 744, 687, 765; Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22964 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 47, 77, 107…109 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22965 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22966 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, 214, 242, 321 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22967 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263…266, 275…279, 305, 307, 322..324, 327, 328 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22968 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, 325, 326 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22969 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22970 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô16, 303, 320 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Liễu - nhà anh Trung 900.000 - - - - Đất SX-KD
22971 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22972 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, 178, 191, 200, 215, 221, 222, 226, 366, 367, 369…372, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 900.000 - - - - Đất SX-KD
22973 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, 378, 379 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ 900.000 - - - - Đất SX-KD
22974 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 170, 179, 201, 207, 208, 223, 227, 234, 241, 246, 251; 368 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến dãy 2 225.000 - - - - Đất SX-KD
22975 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 54, 55, 67, 148, 152, 156, 164, 171, 180, 185, 197, 203, 224, 228, 235…237, 307, 387, 388 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến xóm 1 - xóm 1 175.000 - - - - Đất SX-KD
22976 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 105, 252, 256, 261, 266, 268, 273…276, 279…283, 287, 294…297, 304, 376, 377, 383….386 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hùng - nhà anh Tuân 900.000 - - - - Đất SX-KD
22977 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 305307 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Vân 900.000 - - - - Đất SX-KD
22978 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 315, 322, 323, 326…328, 330, 331, 336, 338…345, 347, 380…382 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà anh Khánh - nhà anh Bình 750.000 - - - - Đất SX-KD
22979 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 128, 168, 265, 278, 285, 286, 292, 293, 301, 302, 313, 321, 337, 346; Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
22980 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 264, 270, 271, 277, 284, 288…291, 298…300, 309…311, 318, 320, 364, 374, 375 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22981 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 11, 14, 17, 19, 20, 23, 27, 28, 31, 35, 41…43, 45, 46, 48; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Lưc - nhà anh Luận 750.000 - - - - Đất SX-KD
22982 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 5, 6, 10, 13, 16, 18, 22, 25, 26, 29, 30, 33, 34, 37…40, 44, 47, 74…76 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
22983 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 15, 21, 24, 56, 57; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22984 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 14, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22985 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1…4, 6, 9, 10, 14, 17, 18, 19, 23, 30, 31…33, 40, 41, Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Hoá - nhà anh Tuân 950.000 - - - - Đất SX-KD
22986 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 48, 56…60, 62, 64, 69, 71, 72…78, 80, 85, 87, 88, 90, 93, 95, 96, 99, 103, 104, 107, 110, 115…117, 119, 121, 122 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Khánh - Nhà anh Luận 750.000 - - - - Đất SX-KD
22987 Thị xã Thái Hòa Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 16, 22, 28, 29, 37, 38, 47, 70, 79, 83, 84, 86, 89, 92, 94, 98, 101, 102, 105, 106, 108, 109, 111…114, 118, 120 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến đất dãy 2 250.000 - - - - Đất SX-KD
22988 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 7, 11, 12, 15, 20, 21, 24…27, 34…36, 42…46, 50, 52…54, 67, 68, 91, 97, 100. Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
22989 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 36, 37 Tờ bản đồ số 1) - Phường Quang Phong Nhà ông Kiều - Nhà ông Sỹ 175.000 - - - - Đất SX-KD
22990 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 1....4, 7, 17, 18, 36, 57, 69 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Nhà ông Hà - Nhà ông Tuân, ông Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
22991 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 32, 40, 47, 58, 64, 73, 74 Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Nhà ông Đại - Nhà ông Nghệ 175.000 - - - - Đất SX-KD
22992 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 15, 37, 39, 43, 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65....67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Nhà ông Tùng - Nhà ông Nam, ông Quỳ 175.000 - - - - Đất SX-KD
22993 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 87, 88, 93, 98, 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 Tờ bản đồ số 6) - Phường Quang Phong Nhà ông Đỉnh Phượng - Nhà ông Hải 750.000 - - - - Đất SX-KD
22994 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 154, 158, 159, 32, 38, 75, 138, 139, 140…144, 145, 146, 147…150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160…164, 85, 89...94, 84, 78...80, 83, 67, 43, 25, 16, 26, 2, 7, 39, 51, 55, 61, 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong Nhà ông Phạm Quảng Ba - Nhà ông Quyền 300.000 - - - - Đất SX-KD
22995 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 353, 354, 45, 3 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Đình - Đập đồng chè 750.000 - - - - Đất SX-KD
22996 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 32, 38...40, 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133…136, 137, 138 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ 300.000 - - - - Đất SX-KD
22997 Thị xã Thái Hòa Giáp Đường 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 19 (lô 01…09), 23, 30, 29 (lô số 01…14) Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ 325.000 - - - - Đất SX-KD
22998 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 44, 45, 55, 74, 345, 346 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Mận - Nhà ông Thiên 750.000 - - - - Đất SX-KD
22999 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 111, 125, 151...153, 164...166, 202, 218, 231, 232, 233, 247, 248, 263, 292, 305, 320, 319, 304, 291, 279, 261, 262, 246, 216, 201, 181, 164, 150, 138, 124, 109, 334, 335, 336, 339, 340, 341, 342, 337 ,344, 345, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Cước, ông Hoài - Nhà ông Việt, ông Sơn 750.000 - - - - Đất SX-KD
23000 Thị xã Thái Hòa Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường đi vào) - Khối Đóng (Thửa 7, 8, 23, 42, 15, 48, 25, 32, 49, 61, 69, 79, 87, 88, 97 (lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 259, 216, 217, 218, 219, 222, 259, 260, 261, 263, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong Nhà ông Hà, ông Cường Lý - Nhà ông Tú, bà Thành 310.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...