14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20501 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 26; 34; 37; 24; 22; 18; 17; 14; 9; 64 Tờ bản đồ số 21) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 400.000 - - - - Đất SX-KD
20502 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 1; 2; 3; 6; 7; 10-13; 19-21; 30-32; 47; 50; 53; 58; 61; 59; 55; 62; 60; 63; 67-69; 70-72; 89; 92; 93; 94; 95 Tờ bản đồ số 21) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
20503 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 6; 16; 25; 49; 50; 55; 57-63; 65; 67; 69; 66; 70; 71; 75; 81; 82 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Cây Xăng - Ông Lân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
20504 Thị xã Thái Hòa Đường 48 lên đường Tàu (Phan Bội Châu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 45; 46; 73; 39; 40; 37; 38; 33; 26-29; 18-21; 11-14; 7; 4; 1; 15; 24; 23; 22; 30-32; 34-36; 41-44; 48; 47; 10; 76; 77-80 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Ông Hùng - Bà Thân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
20505 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 53; 56; 64; 74; 52; 54; 66 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20506 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 37; 40-42; 45; 46; 49; 51-53; 55; 57; 58; 60; 61; 62; 67-69; 111; 72; 74; 75; 80; 81; 83-86; 89-93; 95; 99; 100; 102; 105; 110; 107; 104; 111; 77; 244; 249-252; 257 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Ông Thông - Đường vào Nghĩa Trang 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
20507 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 76; 103; 101; 98; 97; 94; 88; 87; 82; 78; 73; 71; 70; 63-65; 59; 54; 50; 48; 44; 39; 29-33; 24; 23; 26; 47; 114-118; 246; 253-256; ; 258; 259; 261; 262 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20508 Thị xã Thái Hòa Đường 48 lên đường Tàu (Phan Bội Châu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 2; 3; 4; 6; Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Bà Thân - Bưu điện văn hóa 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
20509 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 7; 19; 25; 27; 28; 13; 20; 21; 17; 18; 14; 8-12; 5; 1; ; 112; 113; 242; 243; 247; 248 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
20510 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 29; 30; Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Bà Năm - Ông Quát 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
20511 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 28 Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
20512 Thị xã Thái Hòa Đường khối( Đồi) - Khối Đồng Tâm (Thửa 2; 5; 6; 3; 13; 14; 16; 8; 17; 9; Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
20513 Thị xã Thái Hòa Đường khối( Đồi) - Khối Đồng Tâm (Thửa 1; 2; 11; 9; 5; 12; 10; 6; 7; 17-20; Tờ bản đồ số 25) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
20514 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 1 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
20515 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 2 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
20516 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 3 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
20517 Thị xã Thái Hòa Đất quy hoạch chia lô đất ở - Khối Tân Liên (Lô 01, 16; 33-41; 52-56; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
20518 Thị xã Thái Hòa Đất quy hoạch chia lô đất ở - Khối Tân Liên (Lô 02-15; 17; 32; 42; 18-31; 44-51; 57-61; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu 400.000 - - - - Đất SX-KD
20519 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-11 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20520 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-12 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20521 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-13 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20522 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-14 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20523 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-15 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20524 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô1-3 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
20525 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 23; 38-43 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
20526 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 20-22 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 400.000 - - - - Đất SX-KD
20527 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 1; 5; 6 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
20528 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 2-4 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
20529 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 01; Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
20530 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 2-4 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
20531 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 7; 14; 15; 17; 20-26 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 700.000 - - - - Đất SX-KD
20532 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 5; 6; 8-13; 16; 18; 19; Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
20533 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 1-4 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 450.000 - - - - Đất SX-KD
20534 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 01; Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
20535 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Quyết Thắng - Khối Quyết Thắng (Lô 01; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
20536 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thắng - Khối Tân Thắng (Lô 01; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
20537 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 10, 7, 8, 5, 9, 12, 13 Tờ bản đồ số 2) - Phường Long Sơn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
20538 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 4 Tờ bản đồ số 2) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20539 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 10, 39, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20540 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 11, 47, 24, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
20541 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 25, 27, 28, 29, 40, 41, 46, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
20542 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 48, 49, 50, 30 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20543 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 18, 19, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
20544 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 42, 43, 44, 45 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
20545 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 58, 57, 31, 126, 127, 128, 4, 5, 6, 62, 117, 118 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 700.000 - - - - Đất SX-KD
20546 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 33, 51, 127, 128, 113, 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20547 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc bờ ruộng - Khối Tân Long (Thửa 34, 119, 120 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD
20548 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị giáp phường Hòa Hiếu - Khối Tân Long (Thửa 22, 25, 27 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Các vị trí còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD
20549 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị bám đường N6 giáp phường Hoà Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 15, 16, 20, 21 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Bám đường N6 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
20550 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 80, 72, 220, 221, 52, 63, 50, 319, 41, 34, 24, 196, 197, 180, 12, 10, 7, 52, 205, 206, 5, 2 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20551 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 89, 90, 91, 100, 183, 101, 182, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 184, 226, 114, 121, 122, 127, 137, 188, 189, 141, 149, 192, 193, 151, 190, 194, 195, 174 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
20552 Thị xã Thái Hòa Ngõ Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 120, 126, 134, 140, 136, 23, 187 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20553 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính(lô 02 mặt tiền) - Khối Long Thượng (Thửa 224, 225, 90, 62 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
20554 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 19, 38, 571, 59, 74, 538, 94, 95, 96, 112, 133, 151, 577, 578, 179, 541, 542, 543, 544 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20555 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 248, 280, 344, 379, 537, 409, 432, 446, 464, 486, 487, 488, 505, 729, 730, 731, 732 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20556 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 113, 134, 664, 665, 666, 547, 548, 100 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20557 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất SX-KD
20558 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất SX-KD
20559 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 825.000 - - - - Đất SX-KD
20560 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 509, 755, 756, 757, 758 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 910.000 - - - - Đất SX-KD
20561 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 251, 252, 282, 284, 311, 569, 570, 312, 313, 346, 635, 347, 380, 381, 382, 410, 411, 412, 413, 414, 433, 434, 435, 447, 637, 638, 468, 449, 465, 466, 467, 539, 489, 490, 491, 508, 510, 700, 701, 749, 747, 748, 229, 230, 253, 450 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
20562 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 308, 309, 345, 310, 574, 450, 534, 737, 564, 545 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phan Xuân Minh - Trần Văn Vỳ 600.000 - - - - Đất SX-KD
20563 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 2 Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 6, 7, 8, 23, 680, 681, 682, 24, 25, 46, 47, 48, 62, 63, 80, 81, 102, 103, 567, 104, 105, 120, 121, 122, 123, 139, 140, 154, 155, 168, 169, 170, 183, 184, 652, 653, 185, 546, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 546 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20564 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 49, 51, 650, 52, 64, 65, 66, 82, 83, 84, 573, 106, 107, 124, 125, 141, 541, 542, 543, 544, 545, 582, 734, 735, 736 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Võ Trọng Trà - Hồ Ngọc Vĩnh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20565 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc theo ruộng - Khối Tân Long (Thửa 30, 31, 660, 53, 54, 536, 85, 86, 87, 88, 109, 565, 566, 126, 143, 144, 146, 157, 158, 159, 160, 171, 172, 173, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 145, 551, 552, 553, 640, 738, 739, 740, 741, 742, 749, 750 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 900.000 - - - - Đất SX-KD
20566 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang khối Tân Long, Khối Long Thượng - Khối K4 -TL (Thửa 751, 752, 753, 754 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Long Thượng - Khối Tân Long 650.000 - - - - Đất SX-KD
20567 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 198, 201, 200, 202, 236, 256, 205, 206, 207, 226, 715, 716 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
20568 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 180, 197, 224, 182, 183, 204, 252, 253, 254, 255, 208, 256, 654, 655 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
20569 Thị xã Thái Hòa Đất Lê Doãn Nhã - Khối Long Thượng (Thửa 493, 472, 436, 385, 317, 437, 576, 759, 760, 761, 762, 287 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20570 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Thượng (Thửa 254, 285, 286, 314, 315, 316, 348, 349, 533, 532, 383, 384, 415, 416, 417, 418, 451, 452, 469, 470, 471, 644, 645, 492, 641, 642, 643, 513 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20571 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 512 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20572 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 2, 16, 23, 512 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20573 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 505, 506, 507, 511 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20574 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 17, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20575 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 19, 36, 37, 48, 57, 73, 86, 87, 101, 102, 103, 104, 120, 137, 138, 152, 297, 190, 212, 225, Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20576 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 210, 211, 220, 221, 223, 224 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 900.000 - - - - Đất SX-KD
20577 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 161, 186, 187, 166, 146, 147, 148, 173, 159, 162, 187, 162 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 600.000 - - - - Đất SX-KD
20578 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 600.000 - - - - Đất SX-KD
20579 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 10 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 34, 35, 47, 48, 56, 70, 71, 85, 99, 100, 118, 119, 149, 150, 151, 172, 173, 187, 188, 189, 208, 209 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20580 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 46, 72, 219, 222, 230, 231, 244, 252, 254, 264, 266, 270, 271, 272, 275, 284, 285, 289, 240, 241, 245, 255, 299, 296 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20581 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 41, 373, 84, 85, 97, 118, 146, 147, 167, 166, 186, 187, 204, 219, 372, 232, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20582 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 256, 233, 234, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20583 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 277, 278, 288, 289, 371, 296, 304, 305, 312, 315, 316, 319 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20584 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 3, 20, 21, 235, 237 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Kiều Quang Đảng - Phạm Thị Bình 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20585 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 42, 63, 64, 375, 98, 99, 120, 121, 122, 123, 148, 168, 169, 188, 189, 205, 207, 220, 236 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20586 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 43, 44, 65, 86, 100, 101, 124, 149, 170, 171, 172, 190, 382, 208, 221, 222, 238 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20587 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Hạ (Thửa 119, 106, 223, 379 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD
20588 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 173, 174, 175, 154, 193, 369, 25, 68, 393, 415 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20589 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Hạ (Thửa 24, 45, 46, 66, 67, 87, 88, 102, 125, 126, 127, 150, 151, 152, 153, 191, 209, 210, 224, 225, 378, 393, 415, 47, 192 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20590 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 257, 271 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
20591 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 211, 226, 227, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, , 264, 265, 266, 267, 377, 416, 269, 270, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 268, 416 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
20592 Thị xã Thái Hòa Đường nhựa Khối Long Hạ (Thửa 272, 273, 286, 293, 294, 302 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 960.000 - - - - Đất SX-KD
20593 Thị xã Thái Hòa Đường đất Khối Long Hạ (Thửa 229, 230, 274, 258, 259, 260 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD
20594 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 276, 287, 290, 291, 295, 298, 300, 301, 306, 307, 370, 231, 275, 398 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 540.000 - - - - Đất SX-KD
20595 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 68, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 86, 87 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 540.000 - - - - Đất SX-KD
20596 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên Khối Long Hạ (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 130, 131, 132, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 127 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD
20597 Thị xã Thái Hòa Đường D1 - Khối Long Hạ (Thửa 138, 73, 72, 82 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD
20598 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 21, 128, 38 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 450.000 - - - - Đất SX-KD
20599 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại khu vực lò gạch cũ - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 16) - Phường Long Sơn 425.000 - - - - Đất SX-KD
20600 Thị xã Thái Hòa Đất ở giáp phường Hòa Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 18, 29, 30, 411, 424, 423, 424 Tờ bản đồ số 9) - Phường Long Sơn 750.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...